Home / Từ vựng N3 (page 2)

Từ vựng N3

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3. Học từ vựng giúp việc ôn thi tiếng Nhật JLPT N3 được hơn

Tiền tố và Hậu tố trong tiếng Nhật N3

Tiền tố và Hậu tố trong tiếng Nhật N3 Tiền tố, hậu tố trong tiếng Nhật N3 回数など/ Số lần 再~/Tái~ 再 – Tái さい~   再利用 利 – Lợi 用 – Dụng さいりよう Tái sử dụng 再放送 放 – Phóng 送 – Tống さいほうそう Phát lại 最~ /Tối~ 最 …

Read More »

Các cặp Từ Đồng Nghĩa N3 đã từng ra trong JLPT

Những từ đồng nghĩa thường xuất hiện trong JLPT N3 Các cặp Từ Đồng Nghĩa N3 đã từng ra trong JLPT 1. あらゆる = 全部 (ぜんぶ) Tất cả , mỗi mọi 2. おかしな = へんな kỳ lạ, kỳ quái 3. お終い(おしまい) = 終わり (おわり) Kết thúc , hết 4. カーブ …

Read More »

Tổng hợp Từ vựng N5, N4, N3 PDF

BẢN FULL SỔ TAY TỪ VỰNG N5-N4-N3 Tất cả từ vựng của 3 cấp độ nằm gọn trong post xinh xinh này nhé cả nhà. Nếu bạn đang học N5, N4 thì ôn tập từ trên xuống. Nếu bạn đang học N3 thì ôn tập từ dưới lên. Cảm ơn …

Read More »

Tổng hơp Động Từ N3 cần phải nhớ

Tổng hơp Động Từ N3 cần phải nhớ Tổng hợp đầy đủ Động Từ N3 Phải Nhớ giúp bạn ôn thi JLPT. Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học Động Từ N3 một cách dễ hiểu Nhật. Tài liệu được nhóm Học Tiếng Nhật Cho Zui …

Read More »

170 Động từ tiếng Nhật đã xuất hiện trong đề thi JLPT N3

170 Động từ tiếng Nhật đã xuất hiện trong đề thi JLPT N3 các năm 1. 空く (あく) : Mờ; Trống vắng; trỗng rỗng; vắng vẻ 2. 預かる (あずかる): Trông nom; canh giữ; chăm sóc 3. 暖まる (あたたまる): Ấm lên 4. 当たる (あたる): Trúng, tương đương 5. 扱う (あつかう): Điều …

Read More »

2000 từ vựng N3 sắp xếp theo vần – TANGO N3

2000 từ vựng N3 sắp xếp theo vần – TANGO N3 Cùng gửi đến các bạn danh sách gồm 2000 từ vựng tiếng Nhật N3 sắp xếp theo vần được trích từ giáo trình Tango N3 Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn trong quá …

Read More »

Từ đồng nghĩa N3

Tổng hợp các Từ đồng nghĩa N3 1. きつい: chặt, nghiêm trọng, khó khăn =大変(たいへん): mệt mỏi, khó khăn, vất vả 2. 草臥(くたび)れる: mệt mỏi, kiệt sức =疲(つか)れる: mệt mỏi, mệt nhọc 3. 混雑(こんざつ)している: đông đúc =客(きゃく)がたくさんいる: nhiều khách, đông khách 4. 単純(たんじゅん): đơn giản =わかりやすい: dễ hiểu 5. 欠点(けってん): …

Read More »

Tổng hợp từ vựng Shinkanzen N3 PDF

Từ vựng Shinkanzen N3 Để giúp các bạn học và ôn thi JLPT N3. Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật N3 được trích từ giáo trình Shinkanzen N3. Shinkanzen N3 từ vựng PDF giúp học viên có thể đỗ kỳ thi JLPT trình độ N3. Không …

Read More »

Từ vựng Mimikara Oboeru N3

Từ vựng Mimikara Oboeru N3 Cùng gửi đến các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật N3 của giáo trình Mimikara Oboeru. – Từ vựng được tra các từ theo nghĩa sát nhất, có giải thích cách dùng + ví dụ; – Có bổ sung thêm vào 1 số từ khác …

Read More »

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 liên quan đến 「身」

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N3 liên quan đến 「身」 Tổng hợp từ vựng liên quan đến 「身」 hay dùng nhé các bạn. *身にしみる(みにしみる)Cảm nhận sâu sắc, thấu cảm. 彼の親切が身にしみた。 Tôi cảm nhận sâu sắc sự tốt bụng của anh ấy. 寒さが身にしみる。 Thấu cảm được cái lạnh. *身を入れる(みをいれる)- tập …

Read More »