Home / Từ vựng / Từ vựng N1 / Từ vựng N1 từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm

Từ vựng N1 từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm

Từ vựng N1 từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm

Sau đây cùng chia sẻ với các bạn, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật N1 đã từng xuất hiện trong đề thi JLPT các năm.

大らか:おおらか:hào phóng, thoải mái
刷る:する:in ấn
名人:めいじん:chuyên gia, bậc thầy
飼う:かう:nuôi
次ぐ:つぐ:đứng sau
煮る:にる:đun, hầm

煮立つ:にたつ:sôi
遮る:さえぎる:che chắn, cắt ngang
揺られる:ゆられる:lắc lư, bị xóc
煩わしい:わずらわしい:phiền phức
率いる:ひきいる:dẫn dắt, chỉ huy

立ち上がる:たちあがる:đứng dậy
漏る:もる:rò rỉ
あべこべ:trái, đảo ngược
作り上げる:つくりあげる:hoàn thành, làm ra
渦:うず:vòng xoáy

コンテスト:cuộc thi
もてる:được yêu quý, đào hoa
ぺこぺこする:khúm núm/đói meo
ぼつぼつ:dần dần, từng chút một, lác đác
ほとり:bên, cạnh, gần

ぼやける:nhòe, mờ
間誤付く:まごつく:bối rối, hoang mang
正しく:まさしく:chính xác, đích thị
跨る:またがる:trèo lên, cưỡi
まちまち:mỗi thứ một kiểu, phong phú

カンニングする:gian lận, quay cóp
毟る:むしる:kéo, nhổ
びっしょり:ướt đẫm
揉める:もめる:mâu thuẫn, xích mích
やり通す:やりとおす:làm đến cùng

やり遂げる:やりとげる:hoàn thành, làm xong
恥じる:はじる:xấu hổ, hổ thẹn
呼び止める:よびとめる:gọi lại
一概に:いちがいに:(không) nhất thiết, cứ
一挙に:いっきょに:một lần, một phát

煙たい:けむたい:gò bó, không thoải mái, khó chịu
何気ない:なにげない:không cố ý, vô tình
まるっきり:hoàn toàn
尚更:なおさら:càng, hơn nữa
ちょくちょく:thường xuyên

ちらっと:liếc qua, thoáng thấy
束の間:つかのま:ngắn, một chốc
辻褄:つじつま:tính chặt chẽ, sự hợp lý
抓る:つねる:véo
円ら:つぶら:tròn

瞑る:つぶる:nhắm mắt làm ngơ, cho qua
天辺:てっぺん:đỉnh, đầu
てんで:không hề, hoàn toàn
ふんだん:nhiều, dư dả
途切れる:とぎれる:ngừng, bị gián đoạn

ぶかぶか:rộng thùng thình
成る丈:なるたけ:~ nhất có thể, hết sức
なんなり:bất cứ thứ gì
強請る:ねだる:cầu xin, nài nỉ
儚い:はかない:phù du, ngắn ngủi

ばてる:bơ phờ, kiệt sức
ハマる:khớp, kẹt, rơi vào
ハラハラする:hồi hộp, sốt ruột
ばら撒く:ばらまく:phân phát, rải
自ずから:おのずから:tự nhiên, tự

咎める:とがめる:trách cứ, mắng mỏ
鈍る:にぶる:cùn đi, mai một
強いて:しいて:bắt buộc
鬱陶しい:うっとうしい:khó chịu, âm u
俯く:うつむく:cúi đầu

生まれつき:うまれつき:thiên bẩm, bẩm sinh
うんざりする:mệt mỏi, chán ngấy
大袈裟:おおげさ:làm quá, cường điệu
煽てる:おだてる:xu nịnh, tâng bốc
おどおどする:lo lắng, bồn chồn

脅す:おどす:đe dọa
至って:いたって:rất, vô cùng
仕上げる:しあげる:hoàn thành
頂:いただき:đỉnh, chóp, ngọn
恥をかく:はじをかく:xấu hổ, nhục nhã

嵩張る:かさばる:cồng kềnh, đồ sộ
嵩む:かさむ:tăng lên
がっくりする:thất vọng, suy sụp
がっしりする:rắn chắc, chắc nịch
がっちりする:khôn ngoan, thận trọng

人気:ひとけ:bóng người
熱湯:ねっとう:nước sôi
申し出:もうしで:yêu cầu, đề nghị
夥しい:おびただしい:nhiều
浅ましい:あさましい:hèn hạ, đê tiện

ぞんざい:cẩu thả, sơ sài
手頃:てごろ:phải chăng, tầm vừa
ことに:đặc biệt
情け深い:なさけぶかい:nhân từ, giàu lòng nhân ái
心強い:こころづよい:vững tâm, yên lòng
物足りない:ものたりない:chưa đủ, không thỏa mãn

名高い:なだかい:nổi tiếng, trứ danh
予め:あらかじめ:trước, sẵn
かねて:trước, lấu
いっそ:thà
こうこうと:sáng ngời, rực rỡ
見苦しい:みぐるしい:xấu xí, khó coi
あざ笑う:あざわらう:chế giễu, cười nhạo
あしからず:xin thứ lỗi
醍醐味:だいごみ:sự tinh túy, điều hấp dẫn

Chúc các bạn học tốt, thi tốt.

Xem thêm:
Tổng hợp ngữ pháp N1 sách SHINKANZEN
Tính từ tiếng Nhật Soumatome N1

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *