Home / Từ vựng Minna no Nihongo (page 3)

Từ vựng Minna no Nihongo

Từ vựng 50 bài Minna no Nihongo. Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp theo giáo trình Minna no Nihongo.

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 30

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 30 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《貼ります、 貼る、貼って》 はります Dán 《掛けます、 掛ける、掛けて》 かけます Treo 《並べます、 並べる、並べて》 ならべます Bày biện, sắp xếp, xếp hàng 《しまう、しまって》 しまいます Cất 《乗せます、 乗せる、乗せて》 のせます Chất lên 《降ろします、 降ろす、降ろして》 おろします Đem xuống, dỡ …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 29

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 29 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《込みます、 込む、込んで》 こみます【Ⅰ】 Đông, đông đúc 「道/電車が~」 Đường / Xe đông 《すきます、すく、すいて》 すきます【Ⅰ】 Vắng, vắng ve 「道/電車が~」 Đường / Xe vắng 《壊れます、 壊れる、壊れて》 こわれます【Ⅱ】 Hỏng, bị hỏng, hỏng hóc 「いす・コンピューターが~」 Ghế …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 28

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 28 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《選びます、 選ぶ、選んで》 えらびます【Ⅰ】 Lựa chọn 《取ります、取る、取って》 とります【Ⅰ】 Ghi 「メモを~」 Ghi chép 《咲きます、 咲く、咲いて》 たのみます【Ⅰ】 Nở 「花が~」 Hoa nở 真面目「な」 まじめ「な」 Nghiêm chỉnh, ngoan ngoãn 優しい やさしい Tốt bụng, hiền lành うまい …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 27

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 27 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《打ちます、 打つ、 打って》 うちます【Ⅰ】 Đánh 《見えます、 見える、見えて》 みえます【Ⅱ】 (có thể) nhìn thấy 「やま/うみが~」 Có thể nhìn thấy núi/biển 《聞こえます、 聞こえる、聞こえて》 きこえます【Ⅱ】 (có thể) nghe thấy 「おと/おんがくが~」 Có thể nghe thấy tiếng …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 26

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 26 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《遅れます、遅れる、遅れて》 おくれます【Ⅱ】 Muộn, chậm 「時間・かいぎに~」 Muộn giờ 《間に合います、 間に合う、間に合って》 まにあいます【Ⅰ】 Đúng giờ, kịp やります【Ⅰ】 Làm, chơi, tổ chức… みます【II】 Xem xét 《つきます、つく、ついて》 つきます【Ⅰ】 Bật, được bật 「電気・エアコンが~」 Đèn sáng / Máy …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 25

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 25 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《考えます、 考える、考えて》 かんがえます【Ⅱ】 Suy nghĩ 《続けます、 続ける、続けて》 つづけます【Ⅱ】 Tiếp, tiếp tục 《止めます、 止める、止めて》 やめます【Ⅱ】 Thôi, bỏ, từ bỏ 「べんきょうを~」 Bỏ học, thôi học 《入れます、 入れる、入れて》 いれます【Ⅱ】 Bật, ấn 「スイッチを~」 Bật công …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《送ります、送る、送って》 おくります【Ⅰ】 Tiễn 「人を~」 Tiễn người 《調べます、調べる、調べて》 しらべます【Ⅱ】 Xem xét, điều tra 《くれます、くれる、くれて》 くれます【Ⅱ】 Cho, biếu (cho mình) コピー《します、する、 して》 コピーします【III】 sao chụp, photo 《連れて行きます、連れて行く、連れて行って》 つれていきます【Ⅰ】 Đưa (ai) đi, dẫn đi …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 23

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 23 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《聞きます、 聞く、 聞いて》 ききます【Ⅰ】 Hỏi 「先生に~」 Hỏi thầy cô giáo 《押します、 押す、押して》 おします【Ⅰ】 Đẩy, ép, ấn 回します、 回す、回して》 まわします【Ⅰ】 Quay, vặn, xoay 《動きます、 動く、動いて》 うごきます【Ⅰ】 Chạy, vận hành きかいが~」 [Máy] chạy, …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 22

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 22 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 《着ます、着る、着て》 きます【Ⅰ】 Mặc [áo sơ mi…] 「シャツ/コートを~」 Mặc áo sơ mi 《履きます、履く、履いて》 はきます【Ⅰ】 Đi [giày], mặc [quần] 「くつ/くつした/ずぼんを~」 Đi giày 《被ります、被る、被って》 かぶります【Ⅰ】 Đội [mũ] 「ぼうしを~」 Đội mũ 《掛けます、掛ける、掛けて》 かけます【Ⅱ】 Đeo [kính] …

Read More »

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 21

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 21 Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp — Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 思います、思う、思って おもいます【Ⅰ】 Nghĩ, nghĩ rằng, cho rằng 言います、言う、言って いいます【Ⅰ】 Nói 役に立ちます、役に立つ、 役に立って やくに たちます Có ích, có lợi 便利 べんり Tiện lợi 不便「な」 ふべん「な」 Không tiện, bất tiện 同じ おなじ Giống, …

Read More »