Home / Basic Kanji Book / Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 11

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 11

Mỗi ngày 1 bài trong “Basic Kanji Book” – Bài 11

Số thứ tự từ 110 đến 121
Các chữ
作, 泳, 油, 海, 酒, 待, 校, 時, 言, 計, 語, 飯

STT Chữ Hán Việt Âm Nhật Âm Hán Từ Cách đọc Nghĩa
110

作

TÁC

つくーる サク・サ 作る つくる làm. tạo ra
作文 さくぶん Bài văn
作品 さくひん tác phẩm
 動作 どうさ  động tác
111

泳

VỊNH

およ-ぐ エイ 泳ぐ およぐ bơi
水泳 すいえい môn bơi lội
112

油

DU

あぶら ユ 油 あぶら dầu
油絵 あぶらえ tranh sơn dầu
石油 せきゆ dầu khí
113

海

HẢI

うみ カイ 海 うみ biển
海外 かいがい hải ngoại, ngoài nước
日本海 にほんかい biển Nhật bản
 海水 かいすい  nước biển
114

酒

TỬU

さけ シュ 酒 さけ rượu
酒屋 さかや quán rượu
日本酒 にほんしゅ rượu Nhật
 洋酒 ようしゅ  rượu Tây
115

待

ĐÃI

ま-つ・
まち
タイ 待つ まつ chờ
待合室 まちあいしつ phòng chờ
招待する しょうたいする mời
116

校

HIỆU

コウ 学校 がっこう trường học
校長 こうちょう hiệu trưởng
高校生 こうこうせい học sinh cấp 3
117

時

THỜI

とき ジ 時 とき lúc, khi
時間 じかん thời gian
四時 よじ 4 giờ
 時計 とけい  đồng hồ
118

言

NGÔN

い-う ゲン・
ゴン
言う いう nói
言葉 ことば từ, từ vựng
言語 げんご ngôn ngữ
伝言 でんごん tin nhắn
119

計

KẾ

はかーる ケイ 時計 とけい đồng hồ
計画する けいかくする lập kế hoạch
体温計 たいおんけい nhiệt kế
120

語

NGỮ

かたーる ゴ 日本語 にほんご tiếng Nhật
英語 えいご tiếng Anh
物語 ものがたり câu chuyện
121

飯

PHẠN,

PHÃN

めし ハン ご飯 ごはん cơm
飯 めし cơm
夕飯 ゆうはん bữa khuya

Xem thêm:
Basic Kanji Book – Bài 10
Basic Kanji Book – Bài 12