Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3

1. おせーな、早く早く
( おせーな、はやく はやく )
Osee na, hayaku hayaku
Chậm thế, nhanh nhanh lên
2. 何やってンだよ、集中しろ
( なにやってンだよ、しゅうちゅうしろ )
Nani yatten da yo, shuuchuu shiro
Làm cái gì đấy, tập trung vào
3. やってみせるぞ
Yatte miseru zo
Để tôi làm cho mà xem
4. さっさと行け
( さっさと いけ )
Sassa to ike
Đi nhanh cái chân lên
5. 見たことを覚えとけよ
( みたことを おぼえとけよ )
Mita koto o oboe toke yo
Nhớ lấy những gì đã xem đấy
6. 皆さんを集合して
( みなさんを しゅうごうして )
Minasan o shuugou shite
Tập trung mọi người lại đây
7. こういうふうにやってね
Kou iu fuu ni yatte ne
Làm như thế này này
8. 今日の仕事はこれでいいよ
( きょうのしごとは これでいいよ )
Kyou no shigoto wa kore de ii yo
Công việc hôm nay đến đây là được rồi
Xem thêm:
Cách nói So Sánh trong Kaiwa N5-N4
Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

