Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật
Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật, giúp bạn vượt qua kỳ phỏng vấn bằng tiếng Nhật.

I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT
1. 自己紹介をお願いします。
じこしょうかいを おねがいします。
Jiko shōkai o onegai shimasu.
Hãy giới thiệu bản thân.
2. お名前は何ですか。
おなまえは なんですか。
Onamae wa nan desu ka?
Tên bạn là gì?
3. 何と言いますか。
なんと いいますか。
Nanto iimasu ka?
Tôi nên gọi bạn là gì?
4. 何歳ですか。
なんさいですか。
Nansai desu ka?
Bạn bao nhiêu tuổi?
5. どこに住んでいますか。
どこに すんでいますか。
Doko ni sunde imasu ka?
Bạn đang sống ở đâu?
6.日本にはいつ来ましたか。
にほんには いつ きましたか。
Nihon ni wa itsu kimashita ka?
Bạn đến Nhật khi nào?
7. 日本に来て何年になりますか。
にほんに きて なんねんに なりますか。
Nihon ni kite nannen ni narimasu ka?
Bạn đã ở Nhật mấy năm rồi?
8. 結婚していますか。子どもはいますか。
けっこんして いますか。こどもは いますか。
Kekkon shite imasu ka? Kodomo wa imasu ka?
Bạn kết hôn chưa? Có con không?
9. 奥さん(妻)はどこに住んでいますか。
おくさん(つま)は どこに すんでいますか。
Okusan (tsuma) wa doko ni sunde imasu ka?
Vợ bạn đang sống ở đâu?
10. 電話番号を教えてください。
でんわばんごうを おしえてください。
Denwa bangō o oshiete kudasai.
Hãy cho tôi biết số điện thoại.
11. LINE(ライン)は使っていますか。
ラインは つかっていますか。
Rain wa tsukatte imasu ka?
Bạn có dùng LINE không?
II. VỀ NGÔN NGỮ & GIAO TIẾP
1. 日本語はどのくらい話せますか。
にほんごは どのくらい はなせますか。
Nihongo wa dono kurai hanasemasu ka?
Bạn nói tiếng Nhật được mức nào?
2. 日本語は N4 ですか。N3 ですか。
にほんごは エヌよん ですか。エヌさん ですか。
Nihongo wa N4 desu ka? N3 desu ka?
Tiếng Nhật của bạn khoảng N mấy?
3. JLPT を受けたことがありますか。
ジェーエルピーティー を うけたことが ありますか。
JLPT o uketa koto ga arimasu ka?
Bạn đã từng thi JLPT chưa?
4. 仕事の簡単な日本語、分かりますか。
しごとの かんたんな にほんご、わかりますか。
Shigoto no kantan na nihongo, wakarimasu ka?
Bạn có hiểu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản trong công việc không?
5. 英語は分かりますか。(英語ができますか。)
えいごは わかりますか。(えいごが できますか。)
Eigo wa wakarimasu ka? (Eigo ga dekimasu ka?)
Bạn có hiểu / có thể nói tiếng Anh không?
6. 何語が話せますか。
なにごが はなせますか。
Nanigo ga hanasemasu ka?
Bạn có thể nói được những ngôn ngữ nào?
III. VỀ ĐI LẠI – THỜI GIAN – PHƯƠNG TIỆN
1. ここまで何で来ましたか。
ここまで なんで きましたか。
Koko made nande kimashita ka?
Bạn đến đây bằng phương tiện gì?
2. ここまで何分かかりましたか。
ここまで なんぷん かかりましたか。
Koko made nanpun kakarimashita ka?
Mất bao nhiêu phút để đến đây?
3. いつから働けますか。
いつから はたらけますか。
Itsu kara hatarakemasu ka?
Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
4. 何時間働けますか。
なんじかん はたらけますか。
Nanjikan hatarakemasu ka?
Bạn có thể làm bao nhiêu giờ?
5. 日曜日や週末は働けますか。
にちようび や しゅうまつ は はたらけますか。
Nichiyōbi ya shūmatsu wa hatarakemasu ka?
Bạn có thể làm vào Chủ nhật hoặc cuối tuần không?
6. 長くこの会社で働きたいですか。
ながく この かいしゃで はたらきたいですか。
Nagaku kono kaisha de hatarakitai desu ka?
Bạn có muốn gắn bó lâu dài với công ty không?
IV. KINH NGHIỆM – BẰNG CẤP – HỒ SƠ
1. 経験はありますか。
けいけんは ありますか。
Keiken wa arimasu ka?
Bạn có kinh nghiệm không?
2. 前は何をしていましたか。
まえは なにを していましたか。
Mae wa nani o shite imashita ka?
Trước đây bạn làm gì?
3. なぜ辞めましたか。
なぜ やめましたか。
Naze yamemashita ka?
Tại sao bạn nghỉ việc?
4. いつから辞めましたか。
いつから やめましたか。
Itsu kara yamemashita ka?
Bạn nghỉ việc từ khi nào?
5. 昔、大学を卒業しましたか。
むかし、だいがくを そつぎょう しましたか。
Mukashi, daigaku o sotsugyō shimashita ka?
Bạn có tốt nghiệp đại học không?
6. 専門は何ですか。
せんもんは なんですか。
Senmon wa nan desu ka?
Bạn có chuyên môn gì?
7. 履歴書は持ってきましたか。
りれきしょは もってきましたか。
Rirekisho wa motte kimashita ka?
Bạn có mang sơ yếu lý lịch không?
8. 在留カードは持っていますか。
ざいりゅうカードは もっていますか。
Zairyū kādo wa motte imasu ka?
Bạn có mang theo thẻ ngoại kiều không?
見せてください。
みせて ください。
Misete kudasai.
Hãy cho tôi xem.
これを コピーしても いいですか。
Kore o kopī shite mo ii desu ka?
Tôi copy cái này được không?
9. この機械を知っていますか。
この きかいを しっていますか。
Kono kikai o shitte imasu ka?
Bạn có biết / biết sử dụng máy này không?
V. CÂU HỎI THÁI ĐỘ – TÍNH CÁCH – SỨC KHỎE
1.自分の長所(いいところ)は何ですか。
じぶんの ちょうしょ(いい ところ)は なんですか。
Jibun no chōsho (ii tokoro) wa nan desu ka?
Điểm mạnh của bạn là gì?
2. 自分の短所(悪いところ)は何ですか。
じぶんの たんしょ(わるい ところ)は なんですか。
Jibun no tansho (warui tokoro) wa nan desu ka?
Điểm yếu của bạn là gì?
3. スマホは仕事中に使いませんか。
スマホは しごとちゅうに つかいませんか。
Sumaho wa shigoto-chū ni tsukaimasen ka?
Bạn có dùng điện thoại khi làm việc không?
4. 何か病気はありますか。
なにか びょうきは ありますか。
Nani ka byōki wa arimasu ka?
Bạn có bệnh gì không?
5. 体重は何キロぐらいですか。
たいじゅうは なんキロぐらい ですか。
Taijū wa nan kiro gurai desu ka?
Bạn nặng bao nhiêu kg?
6. 身長はどのくらいですか。
しんちょうは どのくらい ですか。
Shinchō wa dono kurai desu ka?
Bạn cao bao nhiêu?
VI . CÂU HỎI KHÁC / KẾT THÚC
1. よく子どもに会いに帰りますか。
よく こどもに あいに かえりますか。
Yoku kodomo ni ai ni kaerimasu ka?
Bạn có hay về thăm con không?
2. 工場を見に行きたいですか。
こうじょうを みに いきたいですか。
Kōjō o mi ni ikitai desu ka?
Bạn có muốn đi xem xưởng không?
3. 少し給料の説明をしますね。
すこし きゅうりょうの せつめいを しますね。
Sukoshi kyūryō no setsumei o shimasu ne.
Chúng tôi sẽ giải thích về lương một chút.
4. 結果は来週の月曜日に連絡します。
けっかは らいしゅうの げつようびに れんらくします。
Kekka wa raishū no getsuyōbi ni renraku shimasu.
Chúng tôi sẽ thông báo kết quả vào thứ Hai tuần sau.
5. 質問がありますか?
しつもん が ありますか?
Shitsumon ga arimasu ka?
Bạn có câu hỏi gì không?
6. これで面接は終わりです。
これで めんせつ は おわりです。
Kore de mensetsu wa owari desu.
Cuộc phỏng vấn đến đây là kết thúc.
7. 今日はここで終わりです。
きょう は ここで おわりです。
Kyō wa koko de owari desu.
Hôm nay đến đây là kết thúc.
Xem thêm:
Tài liệu tiếng Nhật về phỏng vấn (面接)
Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật khi đi phỏng vấn XKLĐ
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

