78 Câu Kaiwa thực tế trong tiếng Nhật.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | ご飯行かない? | ごはんいかない? | Gohan ikanai? | Đi ăn cơm không? |
| 2 | 今週末暇? | こんしゅうまつひま? | Konshuumatsu hima? | Cuối tuần này rảnh không? |
| 3 | 映画を見に行こうよ! | えいがをみにいこうよ! | Eiga wo mi ni ikou yo! | Đi xem phim đi! |
| 4 | 一緒に行く? | いっしょにいく? | Issho ni iku? | Cùng đi chứ? |
| 5 | よかったら一緒に行こうよ | よかったらいっしょにいこうよ | Yokattara issho ni ikou yo | Nếu được thì đi cùng nhé |
| 6 | あの店行ってみない? | あのみせいってみない? | Ano mise itte minai? | Thử ghé quán đó xem sao? |
| 7 | カラオケ行こうか? | カラオケいこうか? | Karaoke ikou ka? | Đi hát karaoke không? |
| 8 | 今度一緒に行こうね | こんどいっしょにいこうね | Kondo issho ni ikou ne | Lần sau đi cùng nhé |
| 9 | ちょっと散歩しない? | ちょっとさんぽしない? | Chotto sanpo shinai? | Đi dạo một chút không? |
| 10 | 今夜予定ある? | こんやよていある? | Konya yotei aru? | Tối nay có hẹn gì chưa? |
| 11 | コーヒー飲みに行こう | コーヒーのみにいこう | Koohii nomi ni ikou | Đi uống cà phê đi |
| 12 | 海行きたくない? | うみいきたくない? | Umi ikitakunai? | Muốn đi biển không? |
| 13 | 暇だったらうちに来てよ | ひまだったらうちにきてよ | Hima dattara uchi ni kite yo | Nếu rảnh thì ghé nhà tớ chơi |
| 14 | 土曜何かする? | どようなにかする? | Douyou nanika suru? | Thứ bảy này làm gì đó không? |
| 15 | 鍋食べに行こうよ、寒いし | なべたべにいこうよ、さむいし | Nabe tabe ni ikou yo, samui shi | Đi ăn lẩu nhé, lạnh thế này |
| 16 | 一緒にジム行かない? | いっしょにジムいかない? | Issho ni jimu ikanai? | Cùng tập gym không? |
| 17 | 連休どこか行かない? | れんきゅうどこかいかない? | Renkyuu dokoka ikanai? | Nghỉ lễ này đi du lịch không? |
| 18 | 花火見に行こうよ | はなびみにいこうよ | Hanabi mi ni ikou yo | Đi xem pháo hoa nhé |
| 19 | あれ食べてみたくない? | あれたべてみたくない? | Are tabete mitakunai? | Có muốn thử món đó không? |
| 20 | 買い物付き合ってよ | かいものつきあってよ | Kaimono tsukiatte yo | Đi mua sắm cùng tớ đi |
| 21 | 今夜外で食べない? | こんやそとでたべない? | Konya soto de tabenai? | Tối nay ăn ngoài không? |
| 22 | 一緒に勉強しない? | いっしょにべんきょうしない? | Issho ni benkyou shinai? | Cùng học nhóm không? |
| 23 | 公園行かない? | こうえんいかない? | Kouen ikanai? | Đi công viên chơi không? |
| 24 | 新しくできた店行ってみたくない? | あたらしくできたみせいってみたくない? | Atarashiku dekita mise itte mitakunai? | Muốn thử cái quán mới mở không? |
| 25 | 忙しくなければ一緒にどう? | いそがしくなければいっしょにどう? | Isogashikunakereba issho ni dou? | Nếu không bận thì đi chung nhé |
| 26 | 一緒に行けばいいじゃん | いっしょにいけばいいじゃん | Issho ni ikeba ii jan | Sao không đi cùng luôn? |
| 27 | おごるから行こうよ | おごるからいこうよ | Ogoru kara ikou yo | Tớ đãi, đi ăn không? |
| 28 | いつもの店で新メニュー試してみない? | いつものみせでしんメニューためしてみない? | Itsumo no mise de shin menyuu tameshite minai? | Đi thử món mới ở quán quen không? |
| 29 | 明日早めに行って朝ごはん食べようよ | あしたはやめにいってあさごはんたべようよ | Ashita hayame ni itte asagohan tabeyou yo | Mai cùng đi làm sớm ăn sáng nhé |
| 30 | お花見行かない? | おはなみいかない? | Ohanami ikanai? | Có đi xem hoa anh đào không? |
| 31 | 山登りしてみない? | やまのぼりしてみない? | Yamanobori shite minai? | Muốn thử leo núi không? |
| 32 | 暇なら映画一緒にどう? | ひまならえいがいっしょにどう? | Hima nara eiga issho ni dou? | Rảnh thì đi xem phim cùng không? |
| 33 | 私行くつもりだけど一緒に来る? | わたしいくつもりだけどいっしょにくる? | Watashi iku tsumori dakedo issho ni kuru? | Tớ định đi, cậu đi cùng không? |
| 34 | ついでにあそこも寄ろうよ | ついでにあそこもよろうよ | Tsuide ni asoko mo yorou yo | Nhân tiện ghé chỗ đó luôn nhé |
| 35 | 一緒にやってみない? | いっしょにやってみない? | Issho ni yatte minai? | Có muốn thử làm cùng không? |
| 36 | 今から行っちゃう? | いまからいっちゃう? | Ima kara icchau? | Hay là đi luôn bây giờ? |
| 37 | どこかでゆっくりしない? | どこかでゆっくりしない? | Dokoka de yukkuri shinai? | Muốn nghỉ ngơi ở đâu đó không? |
| 38 | 予約しとくから行く? | よやくしとくからいく? | Yoyaku shitoku kara iku? | Tớ đặt bàn trước nhé, đi không? |
| 39 | 週末うちに遊びに来ない? | しゅうまつうちにあそびにこない? | Shuumatsu uchi ni asobi ni konai? | Có muốn ghé thăm tớ cuối tuần không? |
| 40 | 気に入ったらまた行こうね | きにいったらまたいこうね | Ki ni ittara mata ikou ne | Nếu thích thì lần sau đi tiếp nhé |
| 41 | ちょっと手伝ってくれない? | ちょっとてつだってくれない? | Chotto tetsudatte kurenai? | Giúp tớ một chút được không? |
| 42 | それちょっと貸して | それちょっとかして | Sore chotto kashite | Cho tớ mượn cái đó chút |
| 43 | これやってもらえる? | これやってもらえる? | Kore yatte moraeru? | Có thể làm giúp tớ việc này không? |
| 44 | 悪いんだけどお願いがあるんだ | わるいんだけどおねがいがあるんだ | Warui n da kedo onegai ga aru n da | Xin lỗi nhưng tớ có việc muốn nhờ |
| 45 | 暇な時これやっといて | ひまなときこれやっといて | Hima na toki kore yattoite | Cậu rảnh thì giúp tớ cái này nhé |
| 46 | ちょっと待ってもらえない? | ちょっとまってもらえない? | Chotto matte moraenai? | Có thể chờ tớ chút không? |
| 47 | これちょっと見てくれない? | これちょっとみてくれない? | Kore chotto mite kurenai? | Nhờ cậu giúp xem cái này với |
| 48 | 道教えてもらえる? | みちおしえてもらえる? | Michi oshiete moraeru? | Có thể chỉ giúp tớ đường đi không? |
| 49 | それ取ってくれる? | それとってくれる? | Sore totte kureru? | Chuyển giúp tớ cái đó với |
| 50 | もうちょっとゆっくり話してもらえる? | もうちょっとゆっくりはなしてもらえる? | Mou chotto yukkuri hanashite moraeru? | Có thể nói chậm hơn chút không? |
| 51 | ごめん、ちょっといい? | ごめん、ちょっといい? | Gomen, chotto ii? | Xin lỗi làm phiền, nhờ chút được không? |
| 52 | これ持ってくれない? | これもってくれない? | Kore motte kurenai? | Giúp tớ mang cái này với |
| 53 | ちょっと聞いてもいい? | ちょっときいてもいい? | Chotto kiitemo ii? | Cho tớ hỏi nhờ chút được không? |
| 54 | 荷物ちょっと見てくれる? | にもつちょっとみてくれる? | Nimotsu chotto mitete kureru? | Nhờ cậu để ý hành lý giúp tớ chút |
| 55 | それ渡してくれない? | それわたしてくれない? | Sore watashite kurenai? | Đưa giúp tớ cái đó với |
| 56 | ここ直してもらえる? | ここなおしてもらえる? | Koko naoshite moraeru? | Có thể sửa giúp tớ chỗ này không? |
| 57 | 席取っといてくれる? | せきとっといてくれる? | Seki tottoite kureru? | Nhờ cậu giữ chỗ giúp tớ nhé |
| 58 | ちょっと寄ってやってもらえない? | ちょっとよってやってもらえない? | Chotto yotte yatte moraenai? | Có thể ghé qua giúp tớ việc này không? |
| 59 | 写真撮ってもらえる? | しゃしんとってもらえる? | Shashin totte moraeru? | Chụp giúp tớ một tấm được không? |
| 60 | ペンちょっと貸して | ペンちょっとかして | Pen chotto kashite | Cho tớ mượn bút một chút |
| 61 | 終わったら教えてね | おわったらおしえてね | Owattara oshiete ne | Nhờ cậu báo giúp tớ khi xong nhé |
| 62 | もう少し待ってもらえないか | もうすこしまってもらえないか | Mou sukoshi matte moraemasuka | Có thể đợi thêm chút được không? |
| 63 | もう一回確認してくれない? | もういっかいかくにんしてくれない? | Mou ikkai kakunin shite kurenai? | Nhờ cậu kiểm tra lại giúp |
| 64 | あそこ紹介してもらえない? | あそこしょうかいしてもらえない? | Asoko shoukai shite moraenai? | Có thể giới thiệu giúp tớ chỗ đó không? |
| 65 | それ気をつけといてね | それきをつけといてね | Sore ki wo tsuketoite ne | Nhờ cậu để ý dùm việc đó |
| 66 | 頼んでもいいかな? | たのんでもいいかな? | Tanonde mo ii kana? | Có phiền không nếu tớ nhờ chút? |
| 67 | 連絡先教えてもらえる? | れんらくさきおしえてもらえる? | Renrakusaki oshiete moraeru? | Cho tớ xin số cậu được không? |
| 68 | タクシー呼んでくれる? | タクシーよんでくれる? | Takushii yonde kureru? | Nhờ cậu gọi giúp taxi |
| 69 | 送ってもらえる? | おくってもらえる? | Okutte moraeru? | Có thể đưa tớ về không? |
| 70 | 時間見といてくれる? | じかんみといてくれる? | Jikan mitoite kureru? | Nhờ cậu để ý giờ giúp tớ |
| 71 | ちょっと見せてもらえる? | ちょっとみせてもらえる? | Chotto misete moraeru? | Có thể cho tớ xem thử không? |
| 72 | もう一回言ってもらえる? | もういっかいいってもらえる? | Mou ikkai itte moraeru? | Nhờ cậu nói lại giúp tớ với |
| 73 | 手貸してくれない? | てかしてくれない? | Te kashite kurenai? | Có thể giúp tớ một tay không? |
| 74 | これお願いできる? | これおねがいできる? | Kore onegai dekiru? | Có thể lo giúp tớ việc này không? |
| 75 | ここにサインしてもらえる? | ここにサインしてもらえる? | Koko ni sain shite moraeru? | Nhờ cậu ký giúp vào đây |
| 76 | ドア開けてくれる? | ドアあけてくれる? | Doa akete kureru? | Có thể mở giúp tớ cửa không? |
| 77 | 電気消しといてくれる? | でんきけしといてくれる? | Denki keshitoite kureru? | Nhờ cậu tắt đèn giúp tớ |
| 78 | 意見もらえないかな? | いけんもらえないかな? | Iken moraenai kana? | Nhờ cậu góp ý giúp tớ với |
Xem thêm:
100 Liên Từ Nối Kaiwa thường dùng
10 Cụm từ Kaiwa liên quan tới ないで
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

