Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 5

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | これ読んでもらえる? | これよんでもらえる? | Kore yonde moraeru? | Có thể đọc giúp tớ cái này không? |
| 2 | 予約しといてもらえる? | よやくしといてもらえる? | Yoyaku shitoite moraeru? | Có thể giúp tớ đặt chỗ không? |
| 3 | ちょっと乗せてってくれない? | ちょっとのせてってくれない? | Chotto nosetette kurenai? | Nhờ cậu chở tớ đi một chút |
| 4 | こっちの方がいいと思う | こっちのほうがいいとおもう | Kocchi no hou ga ii to omou | Theo tớ thì làm thế này tốt hơn |
| 5 | それはちょっと違うかな | それはちょっとちがうかな | Sore wa chotto chigau kana | Cái đó thì hơi khác một chút |
| 6 | それもいいんじゃない? | それもいいんじゃない? | Sore mo ii n janai? | Tớ thấy cũng được đấy chứ |
| 7 | それでいいのかな | それでいいのかな | Sore de ii no kana | Không biết có nên làm vậy không nhỉ |
| 8 | 正直、そう思わないな | しょうじき、そうおもわないな | Shoujiki, sou omowanai na | Nói thật thì tớ không nghĩ vậy |
| 9 | 別の方法試した方がいいと思う | べつのほうほうためしたほうがいいとおもう | Betsu no houhou tameshita hou ga ii to omou | Tớ nghĩ nên thử cách khác |
| 10 | これはちょっと自信ないな | これはちょっとじしんないな | Kore wa chotto jishin nai na | Cái này thì tớ không chắc lắm |
| 11 | 問題は別のところにあると思う | もんだいはべつのところにあるとおもう | Mondai wa betsu no tokoro ni aru to omou | Tớ nghĩ vấn đề nằm ở chỗ khác |
| 12 | もうちょっと考えた方がいいかも | もうちょっとかんがえたほうがいいかも | Mou chotto kangaeta hou ga ii kamo | Tớ nghĩ nên cân nhắc thêm |
| 13 | そこまで必要ないと思う | そこまでひつようないとおもう | Soko made hitsuyou nai to omou | Theo tớ thì không cần thiết lắm |
| 14 | 個人的にはこっちが好き | こじんてきにはこっちがすき | Kojinteki ni wa kocchi ga suki | Cá nhân tớ thì thích cách này hơn |
| 15 | 他の人の意見も聞いた方がいいかも | ほかのひとのいけんもきいたほうがいいかも | Hoka no hito no iken mo kiita hou ga ii kamo | Tớ nghĩ nên hỏi ý kiến người khác nữa |
| 16 | まだ何か足りない気がする | まだなにかたりないきがする | Mada nanika tarinai ki ga suru | Tớ nghĩ vẫn còn thiếu gì đó |
| 17 | 最初からやり直した方がいいかも | さいしょからやりなおしたほうがいいかも | Saisho kara yarinaoshita hou ga ii kamo | Chắc là phải làm lại từ đầu thôi |
| 18 | この方向で合ってると思う | このほうこうであってるとおもう | Kono houkou de atteru to omou | Tớ nghĩ đây là hướng đúng |
| 19 | 反対はしないけどちょっと心配 | はんたいはしないけどちょっとしんぱい | Hantai wa shinai kedo chotto shinpai | Tớ không phản đối nhưng hơi lo |
| 20 | 言われてみればそうかも | いわれてみればそうかも | Iwarete mireba sou kamo | Nghe cậu nói thì cũng thấy đúng |
| 21 | それ、本当に合ってるのかな | それ、ほんとうにあってるのかな | Sore, hontou ni atteru no kana | Chưa chắc đã đúng đâu nhỉ |
| 22 | これを優先した方がいいと思う | これをゆうせんしたほうがいいとおもう | Kore wo yuusen shita hou ga ii to omou | Tớ nghĩ nên ưu tiên cái này trước |
| 23 | それは実現難しいと思う | それはじつげんむずかしいとおもう | Sore wa jitsugen muzukashii to omou | Tớ nghĩ khó mà thực hiện được |
| 24 | それも間違ってはいないよね | それもまちがってはいないよね | Sore mo machigatte wa nai yo ne | Nói vậy cũng không sai |
| 25 | 直接聞いた方が早いと思う | ちょくせつきいたほうがはやいとおもう | Chokusetsu kiita hou ga hayai to omou | Tớ nghĩ nên hỏi trực tiếp luôn |
| 26 | それの方が逆にいいかもね | それのほうがぎゃくにいいかもね | Sore no hou ga gyaku ni ii kamo ne | Có khi làm vậy lại hay hơn |
| 27 | やっぱりちょっとリスクあるかな | やっぱりちょっとリスクあるかな | Yappari chotto risuku aru kana | Tớ vẫn thấy hơi mạo hiểm |
| 28 | よく考えたら筋が通ってるね | よくかんがえたらすじがとおってるね | Yoku kangaetara suji ga tootteru ne | Nghĩ kỹ thì cũng hợp lý |
| 29 | みんなの意見もそれぞれ一理あるね | みんなのいけんもそれぞれいちりあるね | Minna no iken mo sorezore ichiri aru ne | Ai cũng có lý cả |
| 30 | はっきり言った方がいいと思う | はっきりいったほうがいいとおもう | Hakkiri itta hou ga ii to omou | Tớ nghĩ nên nói thẳng ra luôn |
| 31 | とりあえずやってみようよ | とりあえずやってみようよ | Toriaezu yatte miyou yo | Cứ thử xem sao đã |
| 32 | まだ情報が足りない気がする | まだじょうほうがたりないきがする | Mada jouhou ga tarinai ki ga suru | Tớ nghĩ chưa đủ thông tin để quyết |
| 33 | みんな同じこと考えてるみたいだね | みんなおなじことかんがえてるみたいだね | Minna onaji koto kangaeteru mitai da ne | Có vẻ mọi người đều nghĩ giống nhau |
| 34 | もっと柔軟に考えた方がいいかも | もっとじゅうなんにかんがえたほうがいいかも | Motto juunan ni kangaeta hou ga ii kamo | Tớ nghĩ nên linh hoạt hơn một chút |
| 35 | どっちでも私は大丈夫だよ | どっちでもわたしはだいじょうぶだよ | Docchi demo watashi wa daijoubu da yo | Nói chung là tớ ok với cả hai |
| 36 | 決める前にもっと話し合った方がいいと思う | きめるまえにもっとはなしあったほうがいいとおもう | Kimeru mae ni motto hanashiatta hou ga ii to omou | Tớ nghĩ nên bàn kỹ hơn trước khi quyết |
| 37 | ちょっと無理があるんじゃない? | ちょっとむりがあるんじゃない? | Chotto muri ga arun janai? | Thấy hơi gượng nhỉ |
| 38 | 今のままでいいと思う | いまのままでいいとおもう | Ima no mama de ii to omou | Tớ nghĩ nên giữ nguyên như cũ |
| 39 | まだ調整が必要な気がする | まだちょうせいがひつようなきがする | Mada chousei ga hitsuyou na ki ga suru | Chắc còn phải điều chỉnh thêm |
| 40 | この方向性は結構いいと思う | このほうこうせいはけっこういいとおもう | Kono houkousei wa kekkou ii to omou | Tớ thấy hướng đi này khá ổn |
| 41 | 言い方を変えると… | いいかたをかえると… | Iikata wo kaeru to… | Nói theo cách khác thì… |
| 42 | 結局のところ間違ってはいないよね | けっきょくのところまちがってはいないよね | Kekkyoku no tokoro machigatte wa inai yo ne | Xét cho cùng thì cũng chẳng sai |
| 43 | 別の視点も聞いてみた方がいいと思う | べつのしてんもきいてみたほうがいいとおもう | Betsu no shiten mo kiite mita hou ga ii to omou | Tớ nghĩ nên nghe thêm góc nhìn khác |
| 44 | 今日はちょっと難しいかな | きょうはちょっとむずかしいかな | Kyou wa chotto muzukashii kana | Hôm nay chắc không được rồi |
| 45 | ちょっと考えさせて | ちょっとかんがえさせて | Chotto kangaesasete | Để tớ nghĩ lại đã nhé |
| 46 | 多分行けないと思う | たぶんいけないとおもう | Tabun ikenai to omou | Chắc là không đi được rồi |
| 47 | それはちょっと… | それはちょっと… | Sore wa chotto… | Việc đó thì hơi… |
| 48 | 無理ってわけじゃないけど | むりってわけじゃないけど | Muri tte wake janai kedo | Không phải là không được nhưng… |
| 49 | 最近忙しくて無理かも | さいきんいそがしくてむりかも | Saikin isogashikute muri kamo | Dạo này hơi bận nên chắc không được |
| 50 | 今回は遠慮しとくね | こんかいはえんりょしとくね | Konkai wa enryo shitoku ne | Tớ nghĩ lần này để tớ đứng ngoài |
| 51 | ちょっと都合悪くてごめん | ちょっとつごうわるくてごめん | Chotto tsugou warukute gomen | Không tiện lắm, xin lỗi nhé |
| 52 | これはさすがに無理だわ | これはさすがにむりだわ | Kore wa sasuga ni muri da wa | Việc đó thì tớ chịu thôi |
| 53 | また今度でいいかな | またこんどでいいかな | Mata kondo de ii kana | Thôi để lần khác vậy |
| 54 | それあんまり得意じゃないんだ | それあんまりとくいじゃないんだ | Sore anmari tokui janai n da | Tớ không giỏi việc đó lắm |
| 55 | ごめん、用事あるんだ | ごめん、ようじあるんだ | Gomen, youji aru n da | Xin lỗi nhưng tớ có việc mất rồi |
| 56 | それはちょっと遠慮しとく | それはちょっとえんりょしとく | Sore wa chotto enryo shitoku | Cái đó thì tớ xin phép không tham gia |
| 57 | 面白そうだけど今回はやめとく | おもしろそうだけどこんかいはやめとく | Omoshiro sou dakedo konkai wa yametoku | Nghe hay đấy nhưng tớ bỏ qua vậy |
| 58 | 私にはちょっと合わないかな | わたしにはちょっとあわないかな | Watashi ni wa chotto awanai kana | Tớ nghĩ không hợp với tớ lắm |
| 59 | 別の日でもいい? | べつのひでもいい? | Betsu no hi demo ii? | Hôm khác được không? |
| 60 | 参加はちょっと難しそう | さんかはちょっとむずかしそう | Sanka wa chotto muzukashisou | Chắc là tớ không tham gia được |
| 61 | ごめんね、予定いっぱいなんだ | ごめんね、よていいっぱいなんだ | Gomen ne, yotei ippai nan da | Xin lỗi nha, tớ hết chỗ trong lịch rồi |
| 62 | これは他の人の方がいいと思う | これはほかのひとのほうがいいとおもう | Kore wa hoka no hito no hou ga ii to omou | Việc này thì để người khác làm hơn |
| 63 | ありがとう、でも大丈夫 | ありがとう、でもだいじょうぶ | Arigatou, demo daijoubu | Cảm ơn nhưng tớ không cần đâu |
| 64 | それはまた別の機会にしようかな | それはまたべつのきかいにしようかな | Sore wa mata betsu no kikai ni shiyou kana | Tớ nghĩ nên để dịp khác |
| 65 | 私にはちょっとハードル高いかな | わたしにはちょっとハードルたかいかな | Watashi ni wa chotto haadoru takai kana | Tớ thấy hơi quá sức với tớ |
| 66 | 今はちょっとタイミング悪いかな | いまはちょっとタイミングわるいかな | Ima wa chotto taimingu warui kana | Không phải bây giờ đâu nhỉ |
| 67 | 今回は辞退させてもらうね | こんかいはじたいさせてもらうね | Konkai wa jitai sasete morau ne | Cho tớ xin phép rút lui |
| 68 | 時間的にちょっと厳しいかも | じかんてきにちょっとけわしいかも | Jikanteki ni chotto kibishii kamo | Tớ e là không kịp mất |
| 69 | それはちょっと勇気ないな | それはちょっとゆうきないな | Sore wa chotto yuuki nai na | Thôi tớ không dám đâu |
| 70 | それはまた今度にとっておくね | それはまたこんどにとっておくね | Sore wa mata kondo ni totteoku ne | Cái đó thì tớ để dành cho lần sau |
| 71 | 経験ある人にやってもらった方がいいかも | けいけんあるひとにやってもらったほうがいいかも | Keiken aru hito ni yatte moratta hou ga ii kamo | Tớ nghĩ để người có kinh nghiệm hơn làm |
| 72 | 今回は見送らせてもらうね | こんかいはみおくらせてもらうね | Konkai wa miokurasete morau ne | Chắc tớ đứng ngoài cuộc này vậy |
| 73 | 良さそうだけどちょっと気が引けるな | よさそうだけどちょっとけがひけるな | Yosasou dakedo chotto ki ga hikeru na | Nghe thì hay nhưng tớ ngại lắm |
| 74 | うまくできなさそうだからやめとく | うまくできなさそうだからやめとく | Umaku dekinasasou dakara yametoku | Tớ sợ làm không tốt nên thôi |
| 75 | それはちょっと私には無理があるかな | それはちょっとわたしにはむりがあるかな | Sore wa chotto watashi ni wa muri ga aru kana | Tớ nghĩ vậy không ổn với tớ |
| 76 | ごめん、今ちょっと疲れてて | ごめん、いまちょっとつかれてて | Gomen, ima chotto tsukarete te | Xin lỗi nha, tớ đang mệt quá rồi |
| 77 | これは他の人に任せた方がいいかも | これはほかのひとにまかせたほうがいいかも | Kore wa hoka no hito ni makaseta hou ga ii kamo | Tớ nghĩ nên để người khác quyết định vụ này |
| 78 | ついていけないかもしれない | ついていけないかもしれない | Tsuite ikenai kamoshirenai | Chắc tớ theo không kịp đâu |
| 79 | ごめん、その日家の用事があって | ごめん、そのひいえのようじがあって | Gomen, sono hi ie no youji ga atte | Xin lỗi, hôm đó tớ có việc gia đình |
Xem thêm:
100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Các mẫu câu tiếng Nhật thông dụng
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

