Home / Kaiwa

Kaiwa

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 8

6 Câu Kaiwa dùng nhiều trong thực tế 1. 確かに (たしかに) : Đúng thật, quả thật là Ví dụ: これは確かに美しい島だ ( これは たしかに うつくしい しまだ ) Đây quả là một hòn đảo xinh đẹp.   2. 念のため (ねんのため): Để cho chắc ăn Ví dụ: 念のため、お目通しをお願いします ( ねんのため、おめどおしをおねがいします ) Để chắc …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 7

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 7 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 もう良くなった? もうよくなった? Mou yoku natta? Có khỏe hơn chưa? 2 最近気分はどう? さいきんきぶんはどう? Saikin kibun wa dou? Dạo này tâm trạng thế nào? 3 誰かと一緒だった? だれかといっしょだった? Dareka to issho datta? Có ai đi cùng cậu không? 4 …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 6

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 6 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 もっといいタイミングでにしようかな もっといいタイミングでにしようかな Motto ii taimingu de ni shiyou kana Tớ nghĩ thời điểm dịp thích hợp hơn 2 やばい、めっちゃ嬉しい! やばい、めっちゃうれしい! Yabai, meccha ureshii! Vui quá đi mất! 3 なんか悲しいな なんかかなしいな Nanka kanashii na Buồn thật đấy …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 5

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 5 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 これ読んでもらえる? これよんでもらえる? Kore yonde moraeru? Có thể đọc giúp tớ cái này không? 2 予約しといてもらえる? よやくしといてもらえる? Yoyaku shitoite moraeru? Có thể giúp tớ đặt chỗ không? 3 ちょっと乗せてってくれない? ちょっとのせてってくれない? Chotto nosetette kurenai? Nhờ cậu chở tớ …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 4

78 Câu Kaiwa thực tế trong tiếng Nhật. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 ご飯行かない? ごはんいかない? Gohan ikanai? Đi ăn cơm không? 2 今週末暇? こんしゅうまつひま? Konshuumatsu hima? Cuối tuần này rảnh không? 3 映画を見に行こうよ! えいがをみにいこうよ! Eiga wo mi ni ikou yo! Đi xem phim đi! 4 一緒に行く? いっしょにいく? Issho ni …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 2

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 2 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. お先にどうぞ ( おさきにどうぞ ) Osaki ni douzo Mời đi trước ạ. 2. 落ち着けよ ( おちつけよ ) Ochitsukeyo Bình tĩnh nào! 3. 正しいです ( ただしいです ) Tadashii desu Đúng rồi đó! 4. しかたがない Shikataganai …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. それはいけないね。 Sore wa ikenai ne. Thế thì thật không tốt nhỉ. 2. ちょっとお願いがあるんだけど。 ( ちょっと おねがいが あるんだけど。) Chotto onegai ga arun dakedo. Tôi có chút việc muốn nhờ. 3. 何もないよ。 ( なにもないよ。) Nani …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5

Mẫu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công xưởng, nhà kho, nhà máy… 1. そこに置いとけばいいよ。 ( そこに おいとけば いいよ。) Soko ni oitokeba ii yo. Cứ để ở đó là được. 2. これ、あとで使うからね。 ( これ、あとで つかうからね。) Kore, ato de tsukau kara ne. Cái này lát nữa còn dùng đấy. 3. …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4 1. Khi muốn chủ động nhận việc / thể hiện sự nhiệt huyết: この仕事をやらせてください。 ( この しごとを やらせてください。) (Kono shigoto wo yarasete kudasai) Ý nghĩa: Xin hãy cho tôi làm công việc này! => Mẹo Kaiwa: Câu nói “ghi điểm” tuyệt đối …

Read More »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3 1. おせーな、早く早く ( おせーな、はやく はやく ) Osee na, hayaku hayaku Chậm thế, nhanh nhanh lên 2. 何やってンだよ、集中しろ ( なにやってンだよ、しゅうちゅうしろ ) Nani yatten da yo, shuuchuu shiro Làm cái gì đấy, tập trung vào 3. やってみせるぞ Yatte miseru zo Để tôi làm cho …

Read More »