Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 2 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. お先にどうぞ ( おさきにどうぞ ) Osaki ni douzo Mời đi trước ạ. 2. 落ち着けよ ( おちつけよ ) Ochitsukeyo Bình tĩnh nào! 3. 正しいです ( ただしいです ) Tadashii desu Đúng rồi đó! 4. しかたがない Shikataganai …
Read More »Kaiwa
Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1
Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1 Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống 1. それはいけないね。 Sore wa ikenai ne. Thế thì thật không tốt nhỉ. 2. ちょっとお願いがあるんだけど。 ( ちょっと おねがいが あるんだけど。) Chotto onegai ga arun dakedo. Tôi có chút việc muốn nhờ. 3. 何もないよ。 ( なにもないよ。) Nani …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 5
Mẫu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công xưởng, nhà kho, nhà máy… 1. そこに置いとけばいいよ。 ( そこに おいとけば いいよ。) Soko ni oitokeba ii yo. Cứ để ở đó là được. 2. これ、あとで使うからね。 ( これ、あとで つかうからね。) Kore, ato de tsukau kara ne. Cái này lát nữa còn dùng đấy. 3. …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4
Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4 1. Khi muốn chủ động nhận việc / thể hiện sự nhiệt huyết: この仕事をやらせてください。 ( この しごとを やらせてください。) (Kono shigoto wo yarasete kudasai) Ý nghĩa: Xin hãy cho tôi làm công việc này! => Mẹo Kaiwa: Câu nói “ghi điểm” tuyệt đối …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3
Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 3 1. おせーな、早く早く ( おせーな、はやく はやく ) Osee na, hayaku hayaku Chậm thế, nhanh nhanh lên 2. 何やってンだよ、集中しろ ( なにやってンだよ、しゅうちゅうしろ ) Nani yatten da yo, shuuchuu shiro Làm cái gì đấy, tập trung vào 3. やってみせるぞ Yatte miseru zo Để tôi làm cho …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2
Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2 10 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp thường dùng trong công việc 1. もういちどおねがいします Mou ichido onegaishimasu Xin hãy nhắc lại lần nữa 2. どうすればいいですか。 Dou sureba ii desu ka? Tôi nên làm gì? 3. わたしのせいです。 Watashi no sei desu Đó là …
Read More »Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1
Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1 Tổng hợp những câu kaiwa thực tế mì ăn liền áp dụng vào cuộc sống hàng ngày, lưu lại ôn và áp dụng nha các bạn ơi. 1. わからなかったら、言ってね ( わからなかったら、いってね ) Wakaranakattara, itte ne Nếu không hiểu thì cứ bảo tôi …
Read More »Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 3
45 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong cuộc sống. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 どうしましたか? どうしましたか? Dou shimashita ka? Sao thế? 2 どう致しまして どういたしまして Dou itashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn) 3 どうぞ Douzo Xin mời 4 そうしましょう Sou shimashou Hãy làm thế đi 5 …
Read More »
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí
