Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1
Tổng hợp những câu kaiwa thực tế mì ăn liền áp dụng vào cuộc sống hàng ngày, lưu lại ôn và áp dụng nha các bạn ơi.

1. わからなかったら、言ってね
( わからなかったら、いってね )
Wakaranakattara, itte ne
Nếu không hiểu thì cứ bảo tôi
2. 仕事が終わったら教えてね
( しごとがおわったらおしえてね )
Shigoto ga owattara oshiete ne
Xong việc thì bảo tôi nhé
3. 使い終わったら、しまってね
( つかいおわったら、しまってね )
Tsukai owattara, shimatte ne
Xong việc thì bảo tôi nhé
4. 手本をやってみせる
( てほんをやってみせる )
Tehon wo yatte miseru
Để tôi làm mẫu cho xem
5. そのままにしてね
Sono mama ni shite ne
Cứ để nguyên như thế
6. 同じミスを繰り返しないです
( おなじミスをくりかえしないです )
Onaji misu wo kurikaeshinai desu
Tôi sẽ không lặp lại lỗi lần 2
7. 仕事の飲み込みがはやいね
( しごとののみこみがはやいね )
Shigoto no nomikomi ga hayai ne
Tiếp thu công việc nhanh đấy
8. 頭を使って考えろ
( あたまをつかってかんがえろ )
Atama wo tsukatte kangaero
Dùng cái đầu mà nghĩ đi
9. だらだらしないでよ
Daradara shinai de yo
Đừng có mà làm việc lười biếng
10. 不良品がでたらどうしますか
( ふりょうひんがでたらどうしますか )
Furyouhin ga detara dou shimasu ka
Nếu có hàng hỏng thì làm thế nào ạ?
11. 念のためチェックします
( ねんのためチェックします )
Nen no tame chekku shimasu
Kiểm tra lại cho chắc
12. こっちに持ってこい
( こっちにもってこい )
Kocchi ni motte koi
Mang đến đây
13. 困らせないでくれる?
( こまらせないでくれる? )
Komarasenai de kureru?
Đừng làm khó tôi có được không
14. 仕事中ぼうっとするな
( しごとちゅうぼうっとするな )
Shigotochuu boutto suru na
Trong lúc làm cấm lơ là
15. 急かさないで、やってるから
( せかさないで、やってるから )
Sekasanaide, yatteru kara
Đừng giục tôi, tôi đang làm
16. 時間を守ってぞ
( じかんをまもってぞ )
Jikan wo mamotte zo
Hãy tuân thủ thời gian đi
Xem thêm:
26 Câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề ăn uống
50 Bài học giao tiếp tiếng Nhật cơ bản PDF
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

