Home / N5 Kanji / JLPT N5 Kanji: 百 (hyaku)

JLPT N5 Kanji: 百 (hyaku)

JLPT N5 Kanji: (hyaku)

Ý nghĩa: Trăm; 100

Âm Onyomi: ヒャク (hyaku)、 ビャク (byaku)

Âm Kunyomi: もも (momo)

Cách viết chữ 百:

Những từ thường có chứa chữ 百 :
百 (ひゃく) : trăm, một trăm

何百 (なんびゃく) : hàng trăm

百円玉 (ひゃくえんだま) : Đồng 100 yên

百倍 (ひゃくばい) : gấp trăm lần

二百 (にひゃく) : hai trăm

三百 (さんびゃく) : ba trăm

四百 (よんひゃく) : bốn trăm

五百 (ごひゃく) : năm trăm

百万 (ひゃくまん) : triệu, một triệu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *