Home / Học tiếng Nhật (page 11)

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Mẫu câu dùng để chúc mừng bằng tiếng Nhật

Mẫu câu dùng để chúc mừng bằng tiếng Nhật Mẫu câu tiếng Nhật dùng để chúc mừng hoặc trong dịp lễ Tết STT Câu Phiên âm Nghĩa 1 がんばってね Ganbatte ne Chúc may mắn 2 誕生日おめでとうございます omedetou gozaimasu Chúc mừng sinh nhật 3 あけましておめでとうございます Akemashite omedetou gozaimasu Chúc mừng năm …

Read More »

Mẫu câu dùng để chào hỏi trong tiếng Nhật

Mẫu câu dùng để chào hỏi trong tiếng Nhật Tiếng Nhật dùng để chào hỏi STT Câu Phiên âm Nghĩa 1 やあ Yaa Xin chào 2 おはようございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng 3 こんにちは konnichiawa Chào buổi trưa 4 こんばんは Konbanwa Chào buổi tối 5 ようこそいらっしゃいました Youkoso irasshai mashita Rất …

Read More »

Mẫu câu tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Tự giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật dùng để giới thiệu bản thân CÁC MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT CƠ BẢN Dùng để giới thiệu bản thân STT Câu Phiên âm Nghĩa 1 あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có …

Read More »

Những mẫu câu trả lời phỏng vấn trong tiếng Nhật

Những mẫu câu trả lời phỏng vấn trong tiếng Nhật Kỹ năng phỏng vấn công ty Nhật 1.自己紹介: Giới thiệu bản thân →最初の自己紹介は30秒~1分くらいで行います。それ長くなると採用担当者から「話の長い面倒くさそうなやつ」と思われてしまうことがあります。短く簡潔に!自己紹介では、自分の名前・年齢・出身地・出身大学・今どの企業でどんなことをして働いているかを完結に話すことを心がけてください。また、明るく元気にゆっくりと話すことを心がけてください。 Giới thiệu bản thân lần đầu tiên nên trình bày trong 30 giây đến 1 phút. Nếu bạn nói quá dài thì rất có thể bị nhà …

Read More »

Những câu yêu cầu và lời khuyên thường dùng trong tiếng Nhật

Hôm na giới thiệu tới các bạn những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề : Yêu cầu và lời khuyên Tiếng Nhật giao tiếp: Các đưa ra yêu cầu và lời khuyên 要求(ようきゅう)・アドバイス 1. 手伝って いただけませんか。 (てつだって いただけませんか。) Bạn có thể giúp tôi được không? 2. 悩んで いることが あります。 (なやんで いることが あります。) Tôi …

Read More »

Những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn bằng tiếng Nhật 1. 自己紹介: giới thiệu bản thân 1, 自己紹介をお願いします: mời bạn tự giới thiệu bản thân 2, お名前は? Tên của bạn là gì? 3, おいくつですか / あなたは何歳ですか: Bạn bao nhiêu tuổi? 4, 生年月日を言ってください: Cho biết Ngày tháng năm sinh của …

Read More »