Home / Học tiếng Nhật / Bài 5: Cách dùng Kính Ngữ (敬語の使い方)

Bài 5: Cách dùng Kính Ngữ (敬語の使い方)

ビジネスマナー:Business Manner

Unit 5: 敬語の使い方 (Cách dùng Kính ngữ)

敬語の知識
Ở đây mình sẽ viết ra những thứ không được dạy trong sách Minna no nihon go; hoặc là nhiều người chưa biết hoặc chưa để ý. Cách dùng kính ngữ; mọi người tự xem lại nhá 😀

1.名前の呼び方の基本(社外の人に対して
Cơ bản về cách gọi tên ( đối với người ngoài công ty, khi xưng hô với người ở ngoài công ty )

ー自分(私)→ わたくし
ー相手→~様、~さん ( cái này thì quen thuộc rồi nhỉ )
ー会社:+自分:(弊社(へいしゃ)、わたくしども)-công ty của chúng tôi
+相手:(御社(おんしゃ)、~(社名)様)-qúy công ty

ー上司+自分:(部長の)山本(khi nói về cấp trên của mình với khách )
+相手:山本部長(様)ông này là ông 部長 của công ty của khách

2.代名詞(Đại từ)普通の言い方→改まった言い方(あらたまる: cải biến, sửa đổi )

これ→そちら、これ→こちら、どれ→どちら
誰→どなた
どんな→どのような
どう→どなた

3.時間

今日(きょう)→本日(ほんじつ)
あした→明日(みょうにち)
きのう→昨日(さくじつ)
去年→昨年
今→ただ今
さっき→先ほど
後(あと)で→後(のち)ほど
この間→先日(せんじつ)
その日→当日(とうじつ)
次の日→翌日(よくじつ)
今度(今回)→このたび
今度(この次)→次回(じかい)
今度(他の日)→後日(ごじつ)
すぐ→至急(しきゅう)、~次第

もうすぐ→まもなく
すぐに→さっそく
ちょっと→少々
とても→大変
すごく→非常に
どのくらい→いかほど
少し →些少(さしょう)
多い →多大
~ぐらい→~ほど

4.表現

そうですか→さようでございますか
分かりました→かしこまりました・承(うけたまわ)りました
わかりません→わかりかねます
出来ません→できかねます・いたしかねます

5.クッションワード Cụm từ đệm, mào đầu

**頼む・尋ねる(Nhờ vả hỏi han):
ー恐れ入りますが
ーお手数ですが
ーご面倒ですが
ーご迷惑をお掛けしますが
ー申し訳ございませんが
ーお忙しいとは存じますが
ーよろしければ
ーお差し支えなければ(おさしつかえれば)
ー失礼ですが
ー念のため

**謝る・断る(Xin lỗi, từ chối )

あいにくではございますが
せっかくですが
残念ながら
申し上げにくいのですが
大変心苦しいのですが


Cảm ơn anh ‎Vũ Mạnh Tuấn đã chia sẻ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *