Home / Từ vựng N4 / Danh Động Từ N5-N4

Danh Động Từ N5-N4

50 Danh Động Từ tiếng Nhật N5, N4 thông dụng

 

STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 仕事 しごと shigoto công việc, làm việc
2 質問 しつもん shitsumon câu hỏi, đặt câu hỏi
3 勉強 べんきょう benkyou học
4 結婚 けっこん kekkon kết hôn
5 お願い おねがい onegai nhờ vả
6 生活 せいかつ seikatsu sinh hoạt
7 予定 よてい yotei dự định
8 電話 でんわ denwa điện thoại
9 買い物 かいもの kaimono mua sắm
10 心配 しんぱい shinpai lo lắng
11 復習 ふくしゅう fukushuu ôn tập
12 喧嘩 けんか kenka cãi nhau
13 卒業 そつぎょう sotsugyou tốt nghiệp
14 運動 うんどう undou vận động
15 帰国 きこく kikoku về nước
16 準備 じゅんび junbi sự chuẩn bị
17 反対 はんたい hantai phản đối
18 お祝い おいわい oiwai chúc mừng
19 経験 けいけん keiken kinh nghiệm
20 注意 ちゅうい chuui chú ý
21 成功 せいこう seikou thành công
22 努力 どりょく doryoku nỗ lực
23 説明 せつめい setsumei giải thích
24 手術 しゅじゅつ shujutsu phẫu thuật
25 火傷 やけど yakedo bỏng
26 確認 かくにん kakunin xác nhận
27 返事 へんじ henji trả lời
28 出発 しゅっぱつ shuppatsu xuất phát
29 運転 うんてん unten lái xe
30 紹介 しょうかい shoukai giới thiệu
31 合格 ごうかく goukaku đỗ, vượt qua
32 食事 しょくじ shokuji ăn cơm
33 相談 そうだん soudan thảo luận, trao đổi
34 故障 こしょう koshou bị hỏng
35 約束 やくそく yakusoku lời hứa
36 入院 にゅういん nyuuin nhập viện
37 旅行 りょこう ryokou du lịch
38 用意 ようい youi sự chuẩn bị
39 留学 りゅうがく ryuugaku du học
40 料理 りょうり ryouri nấu ăn, món ăn
41 洗濯 せんたく sentaku giặt giũ
42 入学 にゅうがく nyuugaku nhập học
43 連絡 れんらく renraku liên lạc
44 散歩 さんぽ sanpo đi bộ
45 安心 あんしん anshin an tâm
46 コピー kopii sao chép
47 修理 しゅうり shuuri sửa chữa
48 挨拶 あいさつ aisatsu chào hỏi
49 案内 あんない annai hướng dẫn
50 招待 しょうたい shoutai mời, chiêu đãi

Xem thêm:
Những cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật N5, N4
40 Phó Từ N4 thường xuất hiện trong JLPT (Có ví dụ)