Home / Từ vựng N5 / Tổng hợp từ vựng N5

Tổng hợp từ vựng N5

Tổng hợp từ vựng N5

1. Danh Từ N5

No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa
1 あさ asa buổi sáng
2 午前 ごぜん gozen buổi sáng
3 朝ご飯 あさごはん asagohan bữa ăn sáng
4 あさって asatte ngày kia
5 あし ashi chân
6 明日 あした ashita ngày mai
7 これ kore cái này
8 それ sore cái đó
9 あれ are cái kia
10 ここ koko chỗ này
11 そこ soko chỗ đó
12 あそこ asoko chỗ kia, đằng kia
13 こちら kochira phía này
14 そちら sochira phía đó
15 あちら achira phía kia
16 はる haru mùa xuân
17 なつ natsu mùa hạ
18 あき aki mùa thu
19 ふゆ fuyu mùa đông
20 あたま atama đầu
21 あなた anata bạn
22 あに ani anh trai (mình)
23 あね ane chị gái (mình)
24 アパート apāto căn hộ
25 あめ ame mưa
26 あめ ame kẹo (ngậm)
27 いえ ie nhà
28 いけ ike cái ao
29 医者 いしゃ isha bác sĩ
30 椅子 いす isu ghế
31 いぬ inu con chó
32 いま ima bây giờ
33 意味 いみ imi ý nghĩa
34 いもうと imouto em gái (mình)
35 入口 いりぐち iriguchi lối vào
36 いろ iro màu
37 うえ ue trên
38 後ろ うしろ ushiro đằng sau
39 うた uta bài hát
40 うみ umi biển
41 上着 うわぎ uwagi áo khoác
42 コート kōto áo choàng
43 e bức tranh
44 映画 えいが eiga phim
45 映画館 えいがかん eigakan rạp chiếu phim
46 英語 えいご eigo tiếng Anh
47 えき eki nhà ga
48 エレベーター erebētā thang máy
49 鉛筆 えんぴつ enpitsu bút chì
50 大勢 おおぜい oozei nhiều (người)
51 お母さん おかあさん okaasan mẹ (người khác)
52 お菓子 おかし okashi bánh, kẹo
53 お金 おかね okane tiền
54 奥さん おくさん okusan vợ (người khác)
55 お酒 おさけ osake rượu
56 お皿 おさら osara cái đĩa
57 おじいさん ojiisan ông
58 おじさん ojisan chú, bác
59 お茶 おちゃ ocha trà
60 お手洗い おてあらい / トイレ otearai / toire nhà vệ sinh
61 お父さん おとうさん otousan bố (người khác)
62 おとうと otouto em trai
63 おとこ otoko nam
64 男の子 おとこのこ otokonoko bé trai
65 一昨日 おととい ototoi hôm kia
66 一昨年 おととし ototoshi năm kia
67 大人 おとな otona người lớn
68 おなか onaka bụng
69 同じ おなじ onaji giống nhau
70 お兄さん おにいさん oniisan anh trai (người khác)
71 お姉さん おねえさん oneesan chị gái (người khác)
72 おばあさん obaasan
73 おばさん obasan cô, dì
74 お風呂 おふろ ofuro bồn tắm
75 お弁当 おべんとう obentou cơm hộp
76 おまわりさん omawarisan cảnh sát
77 警官 けいかん keikan cảnh sát
78 音楽 おんがく ongaku âm nhạc
79 女の子 おんなのこ onnanoko bé gái
80 外国 がいこく gaikoku nước ngoài
81 外国人 がいこくじん gaikokujin người nước ngoài
82 会社 かいしゃ kaisha công ty
83 階段 かいだん kaidan cầu thang
84 買い物 かいもの kaimono mua sắm
85 かぎ kagi chìa khóa
86 学生 がくせい gakusei học sinh, sinh viên
87 かさ kasa cái ô
88 かぜ kaze gió
89 風邪 かぜ kaze cảm, cúm
90 家族 かぞく kazoku gia đình
91 家庭 かてい katei gia đình; nhà
92 かた kata vị, người; cách
93 学校 がっこう gakkou trường học
94 カップ kappu cốc
95 かど kado góc
96 かばん kaban cặp, túi
97 花瓶 かびん kabin bình hoa
98 かみ kami giấy
99 カメラ kamera máy ảnh
100 カレー karē cà ri
101 カレンダー karendā lịch
102 かわ kawa sông
103 漢字 かんじ kanji chữ Hán
104 ki cây
105 黄色 きいろ kiiro màu vàng
106 きた kita phía Bắc
107 ギター gitā guitar
108 喫茶店 きっさてん kissaten quán giải khát
109 切手 きって kitte tem
110 切符 きっぷ kippu
111 昨日 きのう kinou hôm qua
112 牛肉 ぎゅうにく gyuuniku thịt bò
113 牛乳 ぎゅうにゅう gyuunyuu sữa
114 今日 きょう kyou hôm nay
115 教室 きょうしつ kyoushitsu lớp học
116 兄弟 きょうだい kyoudai anh chị em
117 去年 きょねん kyonen năm ngoái
118 銀行 ぎんこう ginkou ngân hàng
119 金曜日 きんようび kinyoubi thứ sáu
120 くすり kusuri thuốc
121 果物 くだもの kudamono trái cây
122 くち kuchi miệng
123 くつ kutsu giày
124 靴下 くつした kutsushita tất
125 くに kuni đất nước
126 曇り くもり kumori nhiều mây
127 クラス kurasu lớp học
128 グラム guramu gram
129 くるま kuruma xe
130 くろ kuro đen
131 今朝 けさ kesa sáng nay
132 結婚 けっこん kekkon kết hôn
133 月曜日 げつようび getsuyoubi thứ hai
134 玄関 げんかん genkan lối vào
135 公園 こうえん kouen công viên
136 交差点 こうさてん kousaten ngã tư
137 紅茶 こうちゃ koucha trà đen
138 交番 こうばん kouban đồn cảnh sát
139 こえ koe giọng nói
140 コーヒー kōhī cà phê
141 午後 ごご gogo buổi chiều
142 こっち kocchi phía này
143 今年 ことし kotoshi năm nay
144 言葉 ことば kotoba từ vựng
145 子供 こども kodomo trẻ em
146 御飯 ごはん gohan cơm
147 今月 こんげつ kongetsu tháng này
148 今週 こんしゅう konshuu tuần này
149 こんな konna như thế này
150 今晩 こんばん konban tối nay
151 財布 さいふ saifu
152 さかな sakana
153 作文 さくぶん sakubun làm văn
154 雑誌 ざっし zasshi tạp chí
155 砂糖 さとう satou đường
156 再来年 さらいねん sarainen năm sau nữa
157 しお shio muối
158 時間 じかん jikan thời gian
159 仕事 しごと shigoto công việc
160 辞書 じしょ jisho từ điển
161 した shita dưới
162 質問 しつもん shitsumon câu hỏi
163 自転車 じてんしゃ jitensha xe đạp
164 自動車 じどうしゃ jidousha ô tô
165 自分 じぶん jibun bản thân
166 写真 しゃしん shashin ảnh
167 シャツ / ワイシャツ shatsu / waishatsu áo sơ mi
168 シャワー shawā vòi hoa sen
169 授業 じゅぎょう jugyou giờ học
170 宿題 しゅくだい shukudai bài tập
171 しょうゆ shouyu xì dầu
172 食堂 しょくどう shokudou nhà ăn
173 新聞 しんぶん shinbun báo
174 水曜日 すいようび suiyoubi thứ tư
175 スカート sukāto váy
176 ストーブ sutōbu lò sưởi
177 スプーン supūn thìa
178 スポーツ supōtsu thể thao
179 ズボン zubon quần
180 se lưng
181 生徒 せいと seito học sinh
182 セーター sētā áo len
183 せっけん sekken xà phòng
184 ゼロ zero số 0
185 せん sen nghìn
186 先月 せんげつ sengetsu tháng trước
187 先週 せんしゅう senshuu tuần trước
188 先生 せんせい sensei giáo viên
189 洗濯 せんたく sentaku giặt giũ
190 掃除 そうじ souji dọn dẹp
191 そっち socchi phía đó
192 そと soto ngoài
193 そば soba gần
194 そら sora bầu trời
195 大学 だいがく daigaku đại học
196 大使館 たいしかん taishikan đại sứ quán
197 台所 だいどころ daidokoro nhà bếp
198 タクシー takushī taxi
199 建物 たてもの tatemono tòa nhà
200 食べ物 たべもの tabemono đồ ăn
201 たまご tamago trứng
202 誕生日 たんじょうび tanjoubi sinh nhật
203 地下鉄 ちかてつ chikatetsu tàu điện ngầm
204 地図 ちず chizu bản đồ
205 茶色 ちゃいろ chairo màu nâu
206 ちゃわん chawan bát
207 つくえ tsukue bàn
208 te tay
209 テーブル tēburu bàn
210 テープレコーダー tēpurekōdā máy ghi âm
211 手紙 てがみ tegami thư
212 出口 でぐち deguchi lối ra
213 テスト tesuto kiểm tra
214 デパート depāto bách hóa
215 テレビ terebi tivi
216 天気 てんき tenki thời tiết
217 電気 でんき denki điện
218 電車 でんしゃ densha tàu điện
219 電話 でんわ denwa điện thoại
220 と / ドア to / doa cửa
221 ところ tokoro nơi, chỗ
222 とし toshi năm
223 図書館 としょかん toshokan thư viện
224 動物 どうぶつ doubutsu động vật
225 時々 ときどき tokidoki thỉnh thoảng
226 時計 とけい tokei đồng hồ
227 となり tonari bên cạnh
228 友達 ともだち tomodachi bạn bè
229 土曜日 どようび doyoubi thứ bảy
230 とり tori con chim
231 とり肉 とりにく toriniku thịt gà
232 ナイフ naifu dao
233 なか naka trong
234 なつ natsu mùa hè
235 夏休み なつやすみ natsuyasumi kỳ nghỉ hè
236 七つ ななつ nanatsu bảy cái
237 名前 なまえ namae tên
238 ni hai
239 にく niku thịt
240 西 にし nishi phía Tây
241 日曜日 にちようび nichiyoubi chủ nhật
242 荷物 にもつ nimotsu hành lý
243 ニュース nyūsu tin tức
244 にわ niwa vườn
245 ネクタイ nekutai cà vạt
246 ねこ neko mèo
247 飲み物 のみもの nomimono đồ uống
248 ha răng
249 パーティー pātī tiệc
250 灰皿 はいざら haizara gạt tàn
251 葉書 はがき hagaki bưu thiếp
252 はこ hako cái hộp
253 はし hashi cầu
254 はし hashi đũa
255 バス basu xe buýt
256 バター batā
257 はな hana hoa
258 はな hana mũi
259 はなし hanashi câu chuyện
260 はん han một nửa
261 半分 はんぶん hanbun một nửa
262 ばん ban buổi tối
263 パン pan bánh mì
264 ハンカチ hankachi khăn tay
265 番号 ばんごう bangou số
266 晩御飯 ばんごはん bangohan bữa tối
267 夕飯 ゆうはん yuuhan bữa tối
268 ひがし higashi phía Đông
269 飛行機 ひこうき hikouki máy bay
270 ひだり hidari bên trái
271 ひと hito người
272 ひゃく hyaku trăm
273 病院 びょういん byouin bệnh viện
274 病気 びょうき byouki bệnh
275 ひる hiru buổi trưa
276 昼ご飯 ひるごはん hirugohan ăn trưa
277 フィルム firumu cuộn phim
278 封筒 ふうとう fuutou phong bì
279 プール pūru hồ bơi
280 フォーク fōku dĩa
281 ふく fuku quần áo
282 豚肉 ぶたにく butaniku thịt lợn
283 文章 ぶんしょう bunshou câu văn
284 ページ pēji trang
285 ベッド beddo giường
286 ペット petto thú cưng
287 部屋 へや heya căn phòng
288 へん hen khu vực
289 ペン pen bút
290 帽子 ぼうし boushi
291 ボールペン bōrupen bút bi
292 ポケット poketto túi
293 ボタン botan nút
294 ホテル hoteru khách sạn
295 ほん hon sách
296 本棚 ほんだな hondana giá sách
297 本当 ほんとう hontou sự thật
298 毎朝 まいあさ maiasa mỗi sáng
299 毎月 まいげつ / まいつき maigetsu / maitsuki mỗi tháng
300 毎週 まいしゅう maishuu mỗi tuần
301 毎日 まいにち mainichi mỗi ngày
302 毎年 まいねん / まいとし mainen / maitoshi mỗi năm
303 毎晩 まいばん maiban mỗi tối
304 まえ mae trước
305 まち machi thị trấn
306 まど mado cửa sổ
307 まん man vạn
308 万年筆 まんねんひつ mannenhitsu bút mực
309 みぎ migi bên phải
310 みず mizu nước
311 みせ mise cửa hàng
312 みち michi đường
313 みどり midori xanh lá
314 皆さん みなさん minasan mọi người
315 みなみ minami phía Nam
316 みみ mimi tai
317 みんな minna tất cả
318 向こう むこう mukou phía bên kia
319 むら mura làng
320 me mắt
321 メートル mētoru mét
322 眼鏡 めがね megane kính
323 もう一度 もういちど mouichido lần nữa
324 木曜日 もくようび mokuyoubi thứ năm
325 もの mono đồ vật
326 もん mon cổng
327 問題 もんだい mondai vấn đề
328 八百屋 やおや yaoya cửa hàng rau
329 野菜 やさい yasai rau
330 休み やすみ yasumi nghỉ
331 やま yama núi
332 夕方 ゆうがた yuugata chiều tối
333 郵便局 ゆうびんきょく yuubinkyoku bưu điện
334 ゆうべ yuube đêm qua
335 洋服 ようふく youfuku quần áo Tây
336 よこ yoko bên cạnh
337 よる yoru ban đêm
338 来月 らいげつ raigetsu tháng sau
339 来週 らいしゅう raishuu tuần sau
340 来年 らいねん rainen năm sau
341 ラジオ rajio radio
342 ラジカセ / ラジオカセット rajikase / rajio kasetto đài cassette
343 留学生 りゅうがくせい ryuugakusei du học sinh
344 両親 りょうしん ryoushin bố mẹ
345 料理 りょうり ryouri nấu ăn
346 旅行 りょこう ryokou du lịch
347 冷蔵庫 れいぞうこ reizouko tủ lạnh
348 レストラン resutoran nhà hàng
349 廊下 ろうか rouka hành lang
350 ろく roku sáu
351 わたくし watakushi tôi (khiêm nhường)
352 わたし watashi tôi
353 コップ koppu cốc

2. Động Từ N5

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 会う あう au Gặp mặt
2 開く あく aku mở ( tự động từ)
3 開ける あける akeru mở (tha động từ)
4 上げる あげる ageru Nâng lên, tăng lên
5 遊ぶ あそぶ asobu Chơi
6 浴びる あびる abiru tắm ( vòi hoa sen)
7 洗う あらう arau rửa
8 ある aru Có ( dùng cho đồ vật, vật vô tri vô giác)
9 歩く あるく aruku đi bộ
10 いる iru có  (được sử dụng cho người và động vật)
11 要る いる iru cần
12 入れる いれる ireru Cho vào, đưa vào
13 歌う うたう utau hát
14 生まれる うまれる umareru được sinh ra
15 売る うる uru bán
16 教える おしえる oshieru dạy, chỉ cho biết
17 覚える おぼえる oboeru nhớ
18 降りる おりる oriru xuống
19 終る おわる owaru kết thúc
20 買う かう kau mua
21 返す かえす kaesu trả lại
22 帰る かえる kaeru về
23 かかる kakaru mất, tốn( thời gian, tiền bạc…)
24 書く かく kaku viết
25 貸す かす kasu cho vay, cho mượn
26 借りる かりる kariru vay, mượn
27 消える きえる kieru biến mất, tắt ( điện)
28 聞く きく kiku nghe, hỏi
29 切る きる kiru cắt
30 着る きる kiru mặc( đưa từ trên xuống như áo…)
31 曇る くもる kumoru có mây, nhiều mây
32 来る くる kuru đến
33 答える こたえる kotaeru trả lời
34 コピーする kopiisuru copy, sao chép
35 困る こまる komaru bối rối, khó khăn, rắc rối
36 散歩する さんぽする sanposuru đi dạo
37 閉まる しまる shimaru đóng ( tự động từ)
38 閉める しめる shimeru đóng ( tha động từ)
39 知る しる shiru biết
40 吸う すう suu hút
41 住む すむ sumu sống
42 する する suru làm, chơi, tổ chức…
43 座る すわる suwaru ngồi
44 掃除する そうじする soujisuru dọn dẹp
45 出す だす dasu lấy ra, nộp, gửi (thư)
46 立つ たつ tatsu đứng
47 頼む たのむ tanomu nhờ
48 食べる たべる taberu ăn
49 使う つかう tsukau sử dụng
50 疲れる つかれる tsukareru mệt mỏi
51 着く つく tsuku đến
52 作る つくる tsukuru làm, chế tạo, nấu ăn
53 つける tsukeru bật
54 勤める つとめる tsutomeru làm việc
55 出かける でかける dekakeru đi ra ngoài
56 出る でる deru ra, rời khỏi, xuất hiện
57 飛ぶ とぶ tobu bay, nhảy
58 止まる とまる tomaru dừng lại ( tự động từ)
59 止める とめる tomeru Đỗ, đậu ( xe, đài..) ( Tha động từ)
60 取る とる toru lấy ( muối…)
61 撮る とる toru chụp ảnh hoặc quay phim
62 鳴く なく naku kêu , hót
63 無くす なくす nakusu làm mất, đánh mất
64 習う ならう narau học
65 並ぶ ならぶ narabu xếp hàng, ngang bằng
66 並べる ならべる naraberu sắp xếp, bố trí
67 なる なる naru trở nên, trở thành
68 脱ぐ ぬぐ nugu cởi
69 寝る ねる neru đi ngủ, ngủ
70 登る のぼる noboru leo lên
71 飲む のむ nomu uống
72 乗る のる noru lên ( tàu, xe…) cưỡi ngựa
73 入る はいる hairu vào, đi vào
74 履く はく haku mặc, đi ( từ dưới lên)
75 始まる はじまる hajimaru được bắt đầu ( tự động từ)
76 始める はじめる hajimeru bắt đầu( tha động từ)
77 走る はしる hashiru chạy
78 働く はたらく hataraku làm việc
79 話す はなす hanasu nói chuyện
80 貼る はる haru dán
81 晴れる はれる hareru có nắng, thời tiết đẹp
82 引く ひく hiku kéo
83 弾く ひく hiku chơi ( nhạc cụ)
84 吹く ふく fuku thổi
85 降る ふる furu rơi (mưa, tuyết)
86 勉強する べんきょうする benkyousuru học
87 曲る まがる magaru rẽ, cong
88 待つ まつ matsu chờ đợi
89 みぎ migi bên phải
90 見せる みせる miseru cho xem
91 見る みる miru xem, nhìn, trông
92 持つ もつ motsu mang, cầm
93 休む やすむ yasumu nghỉ, nghỉ ngơi
94 やる yaru làm
95 呼ぶ よぶ yobu gọi
96 読む よむ yomu đọc
97 練習する れんしゅうする renshuusuru thực hành, luyện tập
98 分かる わかる wakaru hiểu, nắm được
99 忘れる わすれる wasureru quên
100 渡す わたす watasu đưa cho
101 渡る わたる wataru đi qua, băng qua

3. Tính từ đuôi い (i) N5

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 青い あおい aoi Xanh da trời
2 赤い あかい akai màu đỏ
3 明い あかるい akarui sáng, tươi sáng, vui vẻ, sáng sủa
4 暖かい あたたかい atatakai ấm áp
5 新しい あたらしい atarashii mới
6 暑い あつい atsui nóng (thời tiết)
7 熱い あつい atsui nóng (khi chạm vào)
8 厚い あつい atsui dày
9 危ない あぶない abunai nguy hiểm
10 甘い あまい amai ngọt, ngọt ngào
11 いい / よい ii / yoi tốt
12 忙しい いそがしい isogashii bận rộn
13 痛い いたい itai đau
14 うるさい urusai ồn ào, gây phiền nhiễu
15 美味しい おいしい oishii ngon
16 多い おおい ooi nhiều
17 大きい おおきい ookii to, lớn
18 遅い おそい osoi muộn, chậm
19 重い おもい omoi nặng
20 おもしろい omoshiroi thú vị
21 辛い からい karai cay
22 軽い かるい karui nhẹ
23 かわいい kawaii dễ thương
24 黄色い きいろい kiiroi màu vàng
25 汚い きたない kitanai bẩn
26 暗い くらい kurai tối
27 寒い さむい samui lạnh
28 白い しろい shiroi trắng
29 少ない すくない sukunai một chút, một ít
30 涼しい すずしい suzushii mát
31 狭い せまい semai hẹp
32 楽しい たのしい tanoshii vui
33 小さい ちいさい chiisai nhỏ
34 近い ちかい chikai gần
35 つまらない tsumaranai nhàm chán
36 冷たい つめたい tsumetai lạnh, buốt (khi chạm vào)
37 遠い とおい tooi xa
38 長い ながい nagai dài
39 早い はやい hayai sớm
40 速い はやい hayai nhanh chóng
41 広い ひろい hiroi rộng rãi, rộng
42 太い ふとい futoi béo
43 古い ふるい furui cũ (không dùng cho người)
44 欲しい ほしい hoshii muốn
45 細い ほそい hosoi gầy, hẹp, thon
46 まずい mazui dở (món ăn), không ổn rồi
47 丸い まるい marui tròn
48 短い みじかい mijikai ngắn
49 難しい むずかしい muzukashii khó
50 安い やすい yasui giá rẻ
51 弱い よわい yowai yếu
52 強い つよい tsuyoi mạnh
53 若い わかい wakai trẻ
54 悪い わるい warui xấu

4. Tính từ đuôi な (na) N5

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 いや iya chán, ghét, khó chịu
2 いろいろ iroiro nhiều, đa dạng
3 すてき suteki đẹp, hay
4 嫌い きらい kirai ghét, không thích
5 きれい kirei đẹp, sạch sẽ
6 結構 けっこう kekkou đủ / khá
7 元気 げんき genki khỏe mạnh
8 静か しずか shizuka yên tĩnh
9 上手 じょうず jouzu giỏi, khéo
10 丈夫 じょうぶ joubu chắc, bền
11 好き すき suki thích
12 大丈夫 だいじょうぶ daijoubu không sao, không vấn đề gì
13 大好き だいすき daisuki rất thích
14 大切 たいせつ taisetsu quan trọng, quý giá
15 大変 たいへん taihen khó khăn, vất vả
16 小さな ちいさな chiisana nhỏ
17 賑やか にぎやか nigiyaka náo nhiệt
18 ひま hima rảnh rỗi
19 便利 べんり benri tiện lợi
20 りっぱ rippa lộng lẫy, tuyệt vời
21 不便 ふべん fuben bất tiện
22 簡単 かんたん kantan đơn giản

Xem thêm:
Tổng hợp Tính Từ tiếng Nhật N5
Những cặp Tính Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật N5, N4