Từ vựng Minna no Nihongo Bài 24
Học từ vựng tiếng Nhật sơ cấp
—
| Kanji | Hiragana/ Katakana | Nghĩa |
| 《送ります、送る、送って》 | おくります【Ⅰ】 | Tiễn |
| 「人を~」 | Tiễn người | |
| 《調べます、調べる、調べて》 | しらべます【Ⅱ】 | Xem xét, điều tra |
| 《くれます、くれる、くれて》 | くれます【Ⅱ】 | Cho, biếu (cho mình) |
| コピー《します、する、 して》 | コピーします【III】 | sao chụp, photo |
| 《連れて行きます、連れて行く、連れて行って》 | つれていきます【Ⅰ】 | Đưa (ai) đi, dẫn đi |
| 説明《します、する、して》 | せつめいします【III】 | Thuyết minh, giải thích |
| 案内《します、する、して》 | あんない | Hướng dẫn, dẫn đường |
| 紹介《します、する、して》 | しょうかい | Giới thiệu |
| 人形 | にんぎょう | Búp bê |
| 名詞 | めいし | Danh thiếp |
| 東京タワー | とうきょうタワー | Tháp Tokyo |
| 大阪城 | おおさかじょう | Thành Osaka |
| 自分で | じぶんで | Tự mình |
| この間 | このあいだ | Mâý hôm trước, vừa qua |
| 本当ですか | ほんとうですか | Tḥât sao? |
| 頑張ってください | がんばって下さい | Cố gắng lên |
.
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

