70 Phó Từ, Từ Láy N3 thường gặp trong JLPT N3

| Stt | Phó từ / Từ láy | Nghĩa | Ví dụ | Nghĩa |
| 1 | しっかり | Chắc chắn, cẩn thận | しっかり勉強してください。 | Hãy học thật cẩn thận. |
| 2 | はっきり | Rõ ràng | はっきり聞こえません。 | Tôi nghe không rõ. |
| 3 | さっぱり | Hoàn toàn không / sảng khoái | 彼の話はさっぱり分からない。 | Tôi hoàn toàn không hiểu câu chuyện của anh ấy. |
| 4 | すっかり | Hoàn toàn | 町はすっかり変わった。 | Thành phố đã thay đổi hoàn toàn. |
| 5 | ゆっくり | Chậm rãi | ゆっくり休んでください。 | Hãy nghỉ ngơi thong thả nhé. |
| 6 | びっくり | Giật mình | ニュースを聞いてびっくりした。 | Tôi giật mình khi nghe tin. |
| 7 | がっかり | Thất vọng | 試験に落ちてがっかりした。 | Tôi thất vọng vì trượt kỳ thi. |
| 8 | にっこり | Mỉm cười | 先生はにっこり笑った。 | Giáo viên mỉm cười. |
| 9 | にこにこ | Cười tươi | 子どもがにこにこしている。 | Đứa trẻ đang cười tươi. |
| 10 | どきどき | Hồi hộp | 面接の前でどきどきした。 | Tôi hồi hộp trước buổi phỏng vấn. |
| 11 | わくわく | Háo hức | 旅行が楽しみでわくわくしている。 | Tôi háo hức vì chuyến du lịch. |
| 12 | いらいら | Cáu gắt | 電車が遅れていらいらした。 | Tôi bực mình vì tàu trễ. |
| 13 | のんびり | Thong thả | 休日はのんびり過ごしたい。 | Tôi muốn thư thả vào ngày nghỉ. |
| 14 | ばったり | Tình cờ | 駅で友達にばったり会った。 | Tôi tình cờ gặp bạn ở ga. |
| 15 | ぐっすり | Ngủ say | 昨日はぐっすり眠れた。 | Hôm qua tôi ngủ rất ngon. |
| 16 | そっと | Nhẹ nhàng | ドアをそっと閉めた。 | Tôi nhẹ nhàng đóng cửa. |
| 17 | じっと | Chăm chú / yên lặng | じっと座っていてください。 | Hãy ngồi yên. |
| 18 | ちゃんと | Đàng hoàng | 宿題をちゃんとやった。 | Tôi đã làm bài tập đàng hoàng. |
| 19 | きちんと | Gọn gàng, nghiêm túc | 靴をきちんと並べる。 | Xếp giày gọn gàng. |
| 20 | どんどん | Liên tục | 日本語がどんどん上手になる。 | Tiếng Nhật tiến bộ liên tục. |
| 21 | ますます | Ngày càng | ますます寒くなった。 | Trời ngày càng lạnh hơn. |
| 22 | なかなか | Mãi mà / khá là | 日本語はなかなか難しい。 | Tiếng Nhật khá khó. |
| 23 | たっぷり | Nhiều, đầy đủ | 時間はたっぷりある。 | Có rất nhiều thời gian. |
| 24 | ぴったり | Vừa khít / đúng | この服はぴったりだ。 | Bộ đồ này vừa khít. |
| 25 | ぎりぎり | Sát giờ | ぎりぎりで電車に間に合った。 | Tôi vừa kịp chuyến tàu. |
| 26 | とうとう | Cuối cùng | とうとうJLPTに合格した。 | Cuối cùng tôi đã đỗ JLPT. |
| 27 | やっと | Cuối cùng cũng | やっと宿題が終わった。 | Cuối cùng cũng làm xong bài tập. |
| 28 | かなり | Khá là | 今日はかなり暑い。 | Hôm nay khá nóng. |
| 29 | ずいぶん | Khá / rất | 日本語がずいぶん上手ですね。 | Tiếng Nhật của bạn khá giỏi đấy. |
| 30 | たいてい | Thường thường | 朝はたいていパンを食べる。 | Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì. |
| 31 | とても | Rất | この映画はとても面白い。 | Bộ phim này rất thú vị. |
| 32 | ずっと | Suốt / hơn nhiều | 今日は昨日よりずっと寒い。 | Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều. |
| 33 | ぜひ | Nhất định | ぜひ遊びに来てください。 | Nhất định hãy đến chơi nhé. |
| 34 | もちろん | Đương nhiên | もちろん手伝います。 | Tất nhiên tôi sẽ giúp. |
| 35 | もし | Nếu | もし時間があったら行きます。 | Nếu có thời gian tôi sẽ đi. |
| 36 | たぶん | Chắc là | たぶん明日は雨だ。 | Chắc ngày mai trời mưa. |
| 37 | やはり | Quả nhiên | やはり日本語は難しい。 | Quả nhiên tiếng Nhật khó. |
| 38 | つまり | Nói cách khác | つまり、行けないということだ。 | Nói cách khác là không đi được. |
| 39 | けっこう | Khá | この店はけっこう高い。 | Quán này khá đắt. |
| 40 | たまに | Thỉnh thoảng | たまに映画を見ます。 | Thỉnh thoảng tôi xem phim. |
| 41 | めったに〜ない | Hiếm khi | 彼はめったに怒らない。 | Anh ấy hiếm khi nổi giận. |
| 42 | しばらく | Một lúc / một thời gian | しばらくお待ちください。 | Xin vui lòng chờ một lát. |
| 43 | もうすぐ | Sắp | もうすぐ春ですね。 | Sắp đến mùa xuân rồi nhỉ. |
| 44 | とっくに | Từ lâu rồi | 宿題はとっくに終わった。 | Bài tập đã xong từ lâu rồi. |
| 45 | わざわざ | Cất công | わざわざ来てくれてありがとう。 | Cảm ơn vì đã cất công đến đây. |
| 46 | いきなり | Đột nhiên | いきなり雨が降り出した。 | Trời đột nhiên đổ mưa. |
| 47 | そのまま | Giữ nguyên | 靴のまま入ってください。 | Cứ để nguyên giày mà vào. |
| 48 | とうぶん | Trong thời gian tới | 当分忙しいです。 | Trong thời gian tới tôi sẽ bận. |
| 49 | いよいよ | Cuối cùng thì | いよいよ試験の日だ。 | Cuối cùng thì cũng đến ngày thi. |
| 50 | せっかく | Mất công / nhân tiện | せっかく日本へ来たから、旅行したい。 | Đã mất công đến Nhật nên muốn đi du lịch. |
| 51 | わずか | Chỉ một ít | わずか3分で終わった。 | Chỉ mất 3 phút là xong. |
| 52 | おもわず | Lỡ / bất giác | おもわず笑ってしまった。 | Tôi bất giác bật cười. |
| 53 | うっかり | Bất cẩn | うっかり財布を忘れた。 | Tôi bất cẩn quên ví. |
| 54 | こっそり | Lén lút | こっそり出かけた。 | Tôi lén ra ngoài. |
| 55 | ぐっすり | Ngủ say | 子どもはぐっすり寝ている。 | Đứa trẻ đang ngủ say. |
| 56 | ばらばら | Rời rạc | 本がばらばらになった。 | Sách bị rơi tung tóe. |
| 57 | ぎゅうぎゅう | Chật ních | 電車はぎゅうぎゅうだった。 | Tàu điện chật kín người. |
| 58 | ぺらぺら | Nói lưu loát | 彼は英語がぺらぺらだ。 | Anh ấy nói tiếng Anh lưu loát. |
| 59 | ふらふら | Loạng choạng | 疲れてふらふらしている。 | Mệt đến mức đi loạng choạng. |
| 60 | くたくた | Kiệt sức | 仕事でくたくただ。 | Tôi kiệt sức vì công việc. |
| 61 | ばたばた | Bận rộn / tiếng động | 朝はばたばたしていた。 | Buổi sáng bận túi bụi. |
| 62 | ちらちら | Lấp ló / lất phất | 雪がちらちら降っている。 | Tuyết rơi lất phất. |
| 63 | ごろごろ | Nằm lười / sấm rền | 休みの日は家でごろごろする。 | Ngày nghỉ tôi nằm lười ở nhà. |
| 64 | きらきら | Lấp lánh | 星がきらきら光っている。 | Những ngôi sao lấp lánh. |
| 65 | ふわふわ | Mềm xốp | このパンはふわふわだ。 | Bánh mì này mềm xốp. |
| 66 | ぺこぺこ | Đói meo | お腹がぺこぺこだ。 | Tôi đói meo rồi. |
| 67 | ひそひそ | Thì thầm | 二人はひそひそ話している。 | Hai người đang nói chuyện thì thầm. |
| 68 | うろうろ | Đi lòng vòng | 駅の前をうろうろする。 | Đi lòng vòng trước nhà ga. |
| 69 | どんどん | Càng lúc càng | 人がどんどん増えている。 | Người đang ngày càng đông lên. |
| 70 | ますます | Càng ngày càng | 日本がますます好きになった。 | Tôi ngày càng thích Nhật Bản hơn. |
Xem thêm:
Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm
Tổng hợp Động Từ Phức tiếng Nhật N3-N2 PDF
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

