50 Từ vựng N3 có thể xuất hiện trong JLPT N3 2026

| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 当分 | とうぶん | tōbun | Tạm thời |
| 2 | 当面 | とうめん | tōmen | Trước mắt |
| 3 | 複雑 | ふくざつ | fukuzatsu | Phức tạp |
| 4 | 穏やか | おだやか | odayaka | Ôn hòa |
| 5 | 冷静 | れいせい | reisei | Bình tĩnh |
| 6 | 的確 | てきかく | tekikaku | Chính xác |
| 7 | 適切 | てきせつ | tekisetsu | Thích hợp |
| 8 | 短気 | たんき | tanki | Nóng tính |
| 9 | 我慢 | がまん | gaman | Chịu đựng |
| 11 | 結局 | けっきょく | kekkyoku | Cuối cùng |
| 12 | 実際 | じっさい | jissai | Thực tế |
| 13 | 現在 | げんざい | genzai | Hiện tại |
| 14 | 将来 | しょうらい | shōrai | Tương lai |
| 15 | 場合 | ばあい | baai | Trường hợp |
| 16 | 機会 | きかい | kikai | Cơ hội |
| 17 | 状況 | じょうきょう | jōkyō | Tình hình |
| 18 | 経験 | けいけん | keiken | Kinh nghiệm |
| 19 | 印象 | いんしょう | inshō | Ấn tượng |
| 20 | 理由 | りゆう | riyū | Lý do |
| 21 | 原因 | げんいん | gen’in | Nguyên nhân |
| 22 | 結果 | けっか | kekka | Kết quả |
| 23 | 影響 | えいきょう | eikyō | Ảnh hưởng |
| 24 | 努力 | どりょく | doryoku | Nỗ lực |
| 25 | 協力 | きょうりょく | kyōryoku | Hợp tác |
| 26 | 利用 | りよう | riyō | Sử dụng |
| 27 | 解決 | かいけつ | kaiketsu | Giải quyết |
| 28 | 改善 | かいぜん | kaizen | Cải thiện |
| 29 | 増加 | ぞうか | zōka | Gia tăng |
| 30 | 減少 | げんしょう | genshō | Giảm sút |
| 31 | 準備 | じゅんび | junbi | Chuẩn bị |
| 32 | 確認 | かくにん | kakunin | Xác nhận |
| 33 | 説明 | せつめい | setsumei | Giải thích |
| 34 | 案内 | あんない | annai | Hướng dẫn |
| 35 | 連絡 | れんらく | renraku | Liên lạc |
| 36 | 相談 | そうだん | sōdan | Trao đổi |
| 37 | 約束 | やくそく | yakusoku | Lời hứa |
| 38 | 判断 | はんだん | handan | Phán đoán |
| 39 | 選択 | せんたく | sentaku | Lựa chọn |
| 40 | 比較 | ひかく | hikaku | So sánh |
| 41 | 普段 | ふだん | fudan | Thường ngày |
| 42 | 急に | きゅうに | kyū ni | Đột nhiên |
| 43 | 途中 | とちゅう | tochū | Giữa chừng |
| 44 | 周囲 | しゅうい | shūi | Xung quanh |
| 45 | 様子 | ようす | yōsu | Tình trạng |
| 46 | 特徴 | とくちょう | tokuchō | Đặc điểm |
| 47 | 必要 | ひつよう | hitsuyō | Cần thiết |
| 48 | 大切 | たいせつ | taisetsu | Quan trọng |
| 49 | 心配 | しんぱい | shinpai | Lo lắng |
| 50 | 安心 | あんしん | anshin | Yên tâm |
Xem thêm:
100 Câu Từ vựng JLPT N3: Phần 1
70 Phó Từ, Từ Láy N3 thường gặp trong JLPT N3
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

