12. ~でしょう~: Có lẽ ~
Giải thích:
Dùng để diễn đạt sự suy xét, phán đoán của người nói căn cứ vào thông tin có được. Ở dạng nghi vấn, dùng để hỏi về sự suy xét, phán đoán của người nghe.
Ví dụ:
明日天気がいいでしょう。
Ngày mai có lẽ trời sẽ đẹp
6 時までには彼は帰ってくるでしょう。
Có lẽ 6h anh ấy sẽ về tới
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

