Home / Học tiếng Nhật (page 7)

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Cùng học tiếng Nhật
***

Tiếng Nhật giao tiếp
Luyện dịch tiếng Nhật
Học tiếng Nhật cùng Konomi
Shin Nihongo no Kiso

25 Bài từ vựng và ngữ pháp trung cấp tiếng Nhật

25 Bài từ vựng và ngữ pháp trung cấp tiếng Nhật Trong bài tailieuhoctiengnhat cùng gửi đến mọi người tài liệu học tiếng Nhật cấp độ trung cấp. Với tài liệu gồm 25 bài trong đó có phần từ vựng và ngữ pháp cho các bạn học tập. Hy vọng …

Read More »

Tài liệu thực hành đàm thoại bằng tiếng Nhật

Tài liệu thực hành đàm thoại bằng tiếng Nhật Bạn đang học tiếng Nhật, nhưng khi bạn nói chuyển, làm thoại với người Nhật thì người nhật không hiểu được bản nói gì. Nếu bạn muốn nói chuyện y như người Nhật thì bạn cần biết nói những gì, nói …

Read More »

Cách tỏ tình của người Nhật tại các địa phương

Cách tỏ tình của người Nhật tại các địa phương Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những câu tỏ tình bằng tiếng Nhật tại các tỉnh của nước Nhật. -Tiếng chuẩn là Suki desu! Tsukiatte kudasai. 好きです。付き合ってください。 Dịch trực nghĩa là “I like/love you. Hãy làm người yêu …

Read More »

Phân biệt các ý nghĩa khác nhau của các từ [診察, 診断, 治療, 診療]

Phân biệt các ý nghĩa khác nhau của các từ [診察, 診断, 治療, 診療] Phân biệt các ý nghĩa khác nhau của các từ 診察 しんさつ, 診断 しんだん, 治療 ちりょう, 診療 しんりょう 【診察・診断・治療・診療】意味の違いを理解する視点 【診察しんさつ:Khám bệnh】医師が患者の病状・病因などをさぐること。Bác sĩ tìm nguyên nhân và tình trạng bệnh của bệnh nhân. 【診断しんだん: Chẩn đoán】医師が患者の病状・病因などを判断すること。Bác sĩ …

Read More »

100 Bài báo song ngữ Nhật – Việt PDF

100 Bài báo song ngữ Nhật – Việt Chúc mừng năm mới 2021, đây là món quà đầu năm cực kỳ đặc biệt mà group: Hội những người đọc báo tiếng Nhật dành tặng tới cộng đồng các bạn học tiếng Nhật, một ebook chưa từng xuất hiện trên thị …

Read More »

Tuyển tập các cách thể hiện sử dụng các bộ phận của cơ thể trong tiếng Nhật

Tuyển tập các cách thể hiện sử dụng các bộ phận của cơ thể trong tiếng Nhật 身体の部位(部分)の名称を使った表現集 頭:あたま:đầu 1. 頭を使う:考える、工夫する sử dung đầu óc 2. 頭を絞る(しぼる)vắt óc suy nghĩ +頭を絞って、アイデアを出してください。 Hãy suy nghĩ và cho ý kiến. 3. 頭ごなしに言う:一方的にきめつける Nói 1 cách chủ quan,áp đảo +課長!頭ごなしに言わないで、私の言い分も少し、聞いてくださいよ。 Kachou, xin hãy nghe …

Read More »