Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật nghành May Mặc: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật nghành May Mặc: Phần 2

Từ vựng tiếng Nhật nghành May Mặc: Phần 2

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 配色 はいしょく haishoku Phối màu, nhuộm màu
2 千鳥カン止め ちどりカンどめ chidori kan tome Suốt
3 見返し みかえし mikaeshi Nẹp đỡ
4 タック takku Ly
5 カフス kafusu Măng séc
6 コバ koba
7 心地 ここち kokochi Mex
8 刺繍 ししゅう shishuu Thêu
9 袋地 ふくろじ fukuroji Vải lót
10 シック布 シックぬの shikku nuno Đũng
11 ヨーク yooku Cầu vai
12 ベルトループ berutoruupu Đỉa
13 芯糸 しんいと shin ito Chỉ gióng
14 腰回り こしまわり koshi mawari Vòng bụng
15 股上 またがみ matagami Hạ đũng trước
16 股下 またした matashita Hạ đũng sau
17 裾口幅 すそくちはば suzokuchihaba Rộng gấu
18 ファスナー fasunaa Khóa
19 既製服 きせいふく kiseifuku Quần áo may sẵn
20 シャツ shatsu Áo sơ mi
21 スーツ suutsu Áo véc, bộ vét
22 ワンピース wanpiisu Áo đầm, váy liền
23 タイトスカート taito sukaato Váy ôm
24 チャック chakku Dây kéo
25 パンツ pantsu Quần lót
26 トランクス torankusu Quần đùi
27 ブリーフ buriifu Quần sịp
28 水泳パンツ すいえいぱんつ suiei pantsu Áo bơi
29 マフラー mafuraa Khăn quàng cổ
30 ジャージ jaaji Quần áo thể thao
31 毛皮 けがわ kegawa Da lông thú
32 人工皮 じんこうかわ jinkou kawa Da nhân tạo
33 ビロード biroodo Vải nhung
34 ナイロン nairon Ni lông
35 レース reesu Đăng ten
36 格子模様 こうしもよう koushimoyou Kẻ ca rô
37 ストライプ sutoraipu Kẻ sọc
38 色落ちる いろおちる iro ochiru Phai màu
39 契約書 けいやくしょ keiyakusho Hợp đồng
40 加工指示書 かこうしじしょ kakoushijisho Chỉ thị gia công hàng
41 注文書 ちゅうもんしょ chuumonsho Đơn đặt hàng
42 品番 ひんばん hinban Mã hàng
43 品名 ひんめい hinmei Tên hàng
44 サイズ saizu Kích thước
45 数量 すうりょう suuryou Số lượng
46 仕様書 しようしょ shiyousho Bảng hướng dẫn kĩ thuật
47 型紙 かたがみ katagami Rập giấy
48 元見本 もとみほん motomihon Mẫu gốc
49 マーカー maakaa Sơ đồ cắt
50 パッキングリスト pakkingu risuto Danh sách đóng gói
51 いんぼいす / インボイス inboisu Hóa đơn
52 裁断台 さいだんだい saidandai Bàn cắt vải
53 裁断機 さいだんき saidanki Máy cắt vải
54 みしん / ミシン mishin Máy may
55 特殊ミシン とくしゅミシン tokushu mishin Máy may chuyên dụng
56 アイロン airon Bàn ủi
57 裁断 さいだん saidan Cắt
58 縫製 ほうせい housei May
59 検品 けんぴん kenpin Kiểm hàng
60 梱包 こんぽう konpou Đóng gói
61 半袖シャツ はんそでシャツ hansode shatsu Áo sơ mi cộc tay
62 長袖シャツ ながそでシャツ nagasode shatsu Áo sơ mi dài tay
63 ジャンパー janbaa Áo khoác
64 ずぼん / ズボン zubon Quần
65 スモック sumokku Áo nữ
66 ツナギ tsunagi Áo liền quần
67 生地 きじ kiji Vải
68 生地品番 きじひんばん kiji hinban Mã số vải
69 生地規格 きじきかく kiji kikaku Quy cách vải
70 はば haba Khổ rộng
71 長さ ながさ nagasa Chiều dài
72 ポリエステル poriesuteru Sợi tổng hợp
73 附属 ふぞく fuzoku Phụ liệu
74 附属台帳 ふぞくだいちょう fuzokudaichou Bảng mẫu phụ liệu
75 裏地 うらじ uraji Vải lót
76 いと ito Chỉ
77 ボタン ぼたん botan Nút, cúc
78 ポリ袋 ぽりぶくろ pori fukuro Túi nilon
79 首周り くびまわり kubi mawari Vòng cổ
80 胸周り むねまわり mune mawari Vòng ngực
81 肩幅 かたはば katahaba Rộng vai
82 着丈 きたけ kitake Dài áo
83 袖丈 そでたけ sodetake Dài tay
84 裾周り すそまわり suso mawari Vòng bụng (đối với áo)
85 ウエスト uesuto Vòng lưng, vòng eo
86 ヒップ hippu Vòng mông
87 許容差 きょようさ kyoyousa Dung sai cho phép
88 えり eri Cổ áo
89 見頃 みごろ migoro Thân
90 前見頃 まえみごろ mae migoro Thân trước
91 後見頃 うしろみごろ ushiro migoro Thân sau
92 ポケット poketto Túi
93 胸ポケット むねぽけっと mune pokketo Túi ngực
94 脇ポケット わきぽけっと waki pokketo Túi hông
95 内ポケット うちぽけっと uchi pokketo Túi trong
96 後ポケット うしろぽけっと ushiro pokketo Túi sau
97 フラップ furappu Nắp túi
98 プリーツ puritsu Chiết li
99 オーバーロック機 おーばーろっきき oobaarokku ki Máy vắt sổ
100 定規 じょうぎ jougi Thước kẻ
101 巻尺 まきじゃく makijaku Thước dây

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất
Download tài liệu Tiếng Nhật Thương Mại PDF