Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mùa Hè

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mùa Hè

Cùng học 40 Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Mùa Hè

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 暑い あつい atsui Nóng, nóng bức
2 蒸し暑い むしあつい mushiatsui Nóng ẩm, oi bức
3 猛暑 もうしょ mousho Nắng nóng gay gắt
4 酷暑 こくしょ kokusho Cái nóng khắc nghiệt
5 真夏日 まなつび manatsubi Ngày hè trên 30°C
6 猛暑日 もうしょび moushobi Ngày hè trên 35°C
7 熱帯夜 ねったいや nettaiya Đêm nóng trên 25°C
8 汗だく あせだく asedaku Mồ hôi nhễ nhại
9 夏バテ なつばて natsubate Mệt mỏi do nóng mùa hè
10 熱中症 ねっちゅうしょう necchuushou Say nắng, sốc nhiệt
11 日焼け ひやけ hiyake Cháy nắng, sạm da
12 扇風機 せんぷうき senpuuki Quạt máy
13 エアコン えあこん eakon Máy điều hòa
14 かき氷 かきごおり kakigoori Đá bào
15 日傘 ひがさ higasa Ô che nắng
16 なつ natsu Mùa hè
17 夏休み なつやすみ natsuyasumi Kỳ nghỉ hè
18 夏祭り なつまつり natsumatsuri Lễ hội mùa hè
19 浴衣 ゆかた yukata Kimono mùa hè
20 団扇 うちわ uchiwa Quạt giấy
21 せみ semi Ve sầu
22 蝉の声 せみのこえ semi no koe Tiếng ve
23 日差し ひざし hizashi Ánh nắng
24 太陽 たいよう taiyou Mặt trời
25 日盛り ひざかり hizakari Lúc nắng nóng nhất trong ngày
26 冷やす ひやす hiyasu Làm lạnh, làm mát
27 涼しい すずしい suzushii Mát mẻ
28 暑さ あつさ atsusa Cái nóng
29 脱水 だっすい dassui Mất nước
30 水不足 みずぶそく mizubusoku Thiếu nước
31 水分補給 すいぶんほきゅう suibun hokyuu Bổ sung nước
32 帽子 ぼうし boushi Mũ, nón
33 扇子 せんす sensu Quạt xếp
34 水着 みずぎ mizugi Đồ bơi
35 うみ umi Biển
36 夏の風 なつのかぜ natsu no kaze Gió mùa hè
37 夕立 ゆうだち yuudachi Mưa rào chiều mùa hè
38 海水浴 かいすいよく kaisuiyoku Tắm biển
39 冷やし中華 ひやしちゅうか hiyashi chuuka Mì lạnh kiểu Nhật

Xem thêm:
Những câu tiếng Nhật giao tiếp cần biết khi đi du lịch Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch