Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật, chủ đề về An Toàn Lao Động.
| No. | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 安全 | あんぜん | anzen | An toàn |
| 2 | 危険 | きけん | kiken | Nguy hiểm |
| 3 | 事故 | じこ | jiko | Tai nạn |
| 4 | 保護具 | ほごぐ | hogogu | Đồ bảo hộ |
| 5 | 手袋 | てぶくろ | tebukuro | Găng tay |
| 6 | マスク | masuku | Khẩu trang | |
| 7 | 消火器 | しょうかき | shoukaki | Bình chữa cháy |
| 8 | 避難 | ひなん | hinan | Sơ tán |
| 9 | 警告 | けいこく | keikoku | Cảnh báo |
| 10 | 騒音 | そうおん | souon | Tiếng ồn |
| 11 | 廃棄物 | はいきぶつ | haikibutsu | Chất thải |
| 12 | 汚染 | おせん | osen | Ô nhiễm |
| 13 | 清掃 | せいそう | seisou | Vệ sinh/làm sạch |
| 14 | 点呼 | てんこ | tenko | Điểm danh |
| 15 | 体調 | たいちょう | taichou | Tình trạng sức khỏe |
| 16 | 作業環境 | さぎょうかんきょう | sagyou kankyou | Môi trường làm việc |
| 17 | 温度管理 | おんどかんり | ondo kanri | Quản lý nhiệt độ |
| 18 | 衛生 | えいせい | eisei | Vệ sinh an toàn |
| 19 | 防止 | ぼうし | boushi | Phòng tránh |
| 20 | 安全確認 | あんぜんかくにん | anzen kakunin | Xác nhận an toàn |
Download: PDF
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghiệp và sản xuất
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

