Cùng học 30 Từ vựng tiếng Nhật về vật liệu xây dựng.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 資材 | しざい | shizai | Vật liệu, nguyên vật liệu |
| 2 | 建築資材 | けんちくしざい | kenchiku shizai | Vật liệu xây dựng |
| 3 | 建材 | けんざい | kenzai | Vật liệu xây dựng |
| 4 | セメント袋 | セメントぶくろ | semento bukuro | Bao xi măng |
| 5 | れんが / レンガ | renga | Gạch | |
| 6 | 砂 | すな | suna | Cát |
| 7 | 砂利 | じゃり | jari | Sỏi, đá dăm |
| 8 | 石材 | せきざい | sekizai | Đá xây dựng |
| 9 | もるたる / モルタル | morutaru | Vữa | |
| 10 | こんくりーと / コンクリート | konkuriito | Bê tông | |
| 11 | 鉄 | てつ | tetsu | Sắt |
| 12 | 鉄筋 | てっきん | tekkin | Thép cốt bê tông |
| 13 | 鋼材 | こうざい | kouzai | Vật liệu thép |
| 14 | 銅管 | どうかん | doukan | Ống đồng |
| 15 | 木材 | もくざい | mokuzai | Gỗ xây dựng |
| 16 | 角材 | かくざい | kakuzai | Gỗ vuông |
| 17 | 板 | いた | ita | Tấm ván |
| 18 | 合板 | ごうばん | gouban | Ván ép |
| 19 | がらす / ガラス | garasu | Kính | |
| 20 | たいる / タイル | tairu | Gạch lát, gạch ốp | |
| 21 | 瓦 | かわら | kawara | Ngói |
| 22 | 石膏 | せっこう | sekkou | Thạch cao |
| 23 | 石膏ボード | せっこうボード | sekkou boodo | Tấm thạch cao |
| 24 | あすふぁると / アスファルト | asufaruto | Nhựa đường | |
| 25 | 防水材 | ぼうすいざい | bousuizai | Vật liệu chống thấm |
| 26 | 断熱材 | だんねつざい | dannetsuzai | Vật liệu cách nhiệt |
| 27 | 積み上げる | つみあげる | tsumiageru | Xếp chồng lên nhau |
| 28 | 搬入 | はんにゅう | hannyuu | Vận chuyển vào công trường |
| 29 | 土台 | どだい | dodai | Nền móng, móng nhà |
| 30 | 釘 | くぎ | kugi | Đinh, đinh đóng gỗ |
Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề An Toàn Lao Động
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

