Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh Viện

CT検査(CTけんさ): Chụp cắt lớp

レントゲン : Chụp X quang

採血(さいけつ): Lấy máu

注射(ちゅうしゃ): Tiêm ngừa

血液型(けつえきがた): Nhóm máu

尿検査(にょうけんさ): Kiểm tra nước tiểu

超音波検査(ちょうおんぱけんさ): Siêu âm

内視鏡検査(ないしきょうけんさ): Kiểm tra nội soi

Xem thêm:
60 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh viện ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh