Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 4

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 準備しろ | じゅんびしろ | Junbi shiro | Hãy chuẩn bị |
| 2 | 用意しろ | よういしろ | Yōi shiro | Hãy xếp sẵn |
| 3 | 何やってんだ? | なにやってんだ? | Nani yattenda? | Đang làm gì vậy? |
| 4 | それはやらなくていい | Sore wa yaranakute ii | Cái đó không cần làm cũng được | |
| 5 | こっち持ってこい | こっちもってこい | Kocchi motte koi | Mang đến đây |
| 6 | そこにある | Soko ni aru | Có ở đó | |
| 7 | あっち持っていけ | あっちもっていけ | Acchi motte ike | Hãy mang tới phía đằng kia |
| 8 | それちょうだい | Sore chōdai | Cho tôi cái đó | |
| 9 | あれちょうだい | Are chōdai | Cho tôi cái kia | |
| 10 | これちょうだい | Kore chōdai | Cho tôi cái này | |
| 11 | 上にあげろ | うえにあげろ | Ue ni agero | Hãy nâng lên |
| 12 | 下におろせ | したにおろせ | Shita ni orose | Hãy hạ xuống |
| 13 | そこおいといて | Soko oitoite | Hãy đặt ở đó | |
| 14 | 数を数えろ | かずをかぞえろ | Kazu o kazoero | Hãy đếm số lượng |
| 15 | いくつある? | Ikutsu aru? | Bao nhiêu cái? | |
| 16 | いくつあった? | Ikutsu atta? | Có bao nhiêu cái? | |
| 17 | いくつ持ってきた? | いくつもってきた? | Ikutsu motte kita? | Đã mang đến mấy cái rồi? |
| 18 | 何本持ってきた? | なんぼんもってきた? | Nanbon motte kita? | Đã mang đến mấy cái rồi? |
| 19 | だめ | Dame | Không được! | |
| 20 | やらないで | Yaranaide | Đừng làm | |
| 21 | 話せ | はなせ | Hanase | Hãy nói đi |
| 22 | 話すな | はなすな | Hanasu na | Cấm nói chuyện |
| 23 | 後でやれ | あとでやれ | Ato de yare | Để sau hãy làm |
| 24 | すぐ持ってこい | すぐもってこい | Sugu motte koi | Hãy mang đến đây ngay |
| 25 | ちゃんとやれ | Chanto yare | Hãy làm cẩn thận | |
| 26 | 緩めろ | ゆるめろ | Yurumero | Hãy nới lỏng ra |
| 27 | 張れ | はれ | Hare | Hãy chăng (căng) ra |
| 28 | 待ってて | まってて | Mattete | Đợi chút |
| 29 | 聞いて | きいて | Kiite | Hãy nghe |
| 30 | たくさん | Takusan | Đủ, nhiều | |
| 31 | 疲れた? | つかれた? | Tsukareta? | Mệt không? |
| 32 | 一生懸命 | いっしょうけんめい | Isshōkenmei | Nhiệt tình, chăm chỉ |
| 33 | 片付けろ | かたづけろ | Katazukero | Hãy dọn dẹp đi |
| 34 | 入れろ | いれろ | Irero | Hãy cho vào |
| 35 | 戻せ | もどせ | Modose | Hãy quay lại |
| 36 | 縛れ | しばれ | Shibare | Hãy buộc lại |
| 37 | 解体して | ばらして | Barashite | Hãy tháo rời ra |
| 38 | 昨日 | きのう | Kinō | Hôm qua |
| 39 | 今度 | こんど | Kondo | Lần tới |
Xem thêm:
Những câu tiếng Nhật sử dụng trong lớp học
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

