Home / Học tiếng Nhật (page 4)

Học tiếng Nhật

Học tiếng Nhật, Study Japanese

Cùng học tiếng Nhật
***

Tiếng Nhật giao tiếp
Luyện dịch tiếng Nhật
Học tiếng Nhật cùng Konomi
Shin Nihongo no Kiso

Cách sử dụng Vĩ Tố kết thúc câu trong tiếng Nhật

Cách sử dụng Vĩ Tố kết thúc câu trong tiếng Nhật Giống như tiếng Việt, tiếng Nhật cũng có hệ thống vĩ tố kết thúc câu như “nhé”, “mà”, “đó”… Tuy nhiên, người học tiếng Nhật ở Việt Nam ít biết sử dụng hệ thống vĩ tố này trong đàm …

Read More »

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật

Cách đọc các ký tự, dấu bằng tiếng Nhật 。 句点(くてん): Dấu chấm câu ( Kiểu Nhật). .  ピリオド : Dấu chấm câu. 、 読点( とうてん): Dấu phẩy ( Kiểu Nhật) ,  カンマ: Dấu phẩy. ・  中点( なかてん)、中黒(なかぐろ): Dấu chấm ở giữa. ?  疑問符(ぎもんふ): Dấu chấm hỏi. !  感嘆符(かんたんふ): Dấu chấm than. …

Read More »

Quán dụng ngữ 気 [ki] trong tiếng Nhật

Quán dụng ngữ 気 [ki] trong tiếng Nhật TẤT TẦN TẬT VỀ 気 1. 気が散る : không tập trung tư tưởng 2. 気が付く (きがつく): nhớ ra, nhận ra, nhận thấy, để ý thấy 3. 気がする : cảm thấy, linh cảm 4. 気が変わる (きがかわる): thay đổi suy nghĩ 5. 気がある : quan tâm, …

Read More »

Cách sử dụng nồi cơm điện Nhật

Cách sử dụng nồi cơm điện Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật trên nồi cơm điện ở Nhật. Các nút điều khiển 1. 炊飯(すいはん): Bắt đầu nấu ( start) 2. スタート: Start 3. メニュー : Menu (chỉnh chế độ); menu (nhấn …

Read More »

Sự khác nhau giữa ことだ và ものだ

「ことだ」と「ものだ」の違い Khác nhau giữa Kotoda và Monoda ことだ (Kotoda) 忠告、進言、アドバイスを表す Thể hiện lời răn, nói với cấp trên, khuyên bảo 例文 Ví dụ (1) 病院では静かにすることだ。Ở bệnh viện thì nên giữ yên lặng (2) せっかく休みをもらったなら、どこにも出掛けないでゆっくり休むことだ。Đã được ngày nghỉ thì đừng đi đâu ra ngoài thong thả mà nghỉ dưỡng (3) お世話になった人にはちゃんと感謝を伝えることだ。Nói lời cảm tạ đàng …

Read More »