Home / Ngữ pháp / Ngữ pháp N1 / Động từ ghép trong N1

Động từ ghép trong N1

Động từ ghép trong N1
Cùng chia sẻ với các bạn bộ Động từ ghép tiếng Nhật trong N1
Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với các bạn đang học và ôn thi JLPT N1.
Cảm ơn fanpage Chữ Hán Giống Nhauー似てる漢字 đã biên tập và chia sẻ.
Chúc các bạn học tập và thi tốt.

Động từ ghép N1- chap 1
1. 取りかかる Bắt tay vào làm
2. 突っかかる Sấn sổ, như thể muốn choảng nhau.
3. もたれかかる Dựa vào
4. 押しかける tụ tập, vây kín
5. 押し付ける Ép làm đổ trách nhiệm
6. 見せかける Giả vờ như
7. 溺れかける Suýt chìm
8. つかみ取る Nắm được, hiểu thấu, giành lấy
9. 取り返す Cứu vãn, phục hồi
10. 取り立てる Thu, giao phó, không hẳn
11. 取り下げる Rút lại
12. 取り替える Thay, đổi
13. 取り寄せる Đặt mang tới, kéo đến gần, gọi ai đó lại gần
14.突き返す Trả lại
15. 突き飛ばす Đẩy mạnh
16. 突き出す Trề mỏ, giao cho, cắt đứt quan hệ
17. 突き放す Lạnh nhạt
18. 突きつける Chĩa, đối chất
19. 突き合わせる so sánh, đối chiếu, ngồi lại bên nhau
20.突き当たる tông, đụng, đến cuối đường, thái độ ko thiện chí
21. 突き落とす Đẩy xuống, bị đẩy rớt vào trạng thái…
22. 突き破る Chọc thủng, khai thông
23. 突き立てる Ghim thẳng, chọc mạnh
24. 突き抜ける Xuyên qua
25. 突き指 Đau khớp ngón tay.
26.突き詰める Nghĩa ngợi , suy xét thấu đáo
27. 飛び歩く Chạy đôn chạy đáo
28. 差し出す Chìa ra
29. 差挟む nói chen vào, kẹp vào
30. 差し引く Trừ đi, khấu trừ

Động từ ghép N1- chap 2
💫引き〜

❶ 引き上げる: Nâng giá, đề bạt, rút
A. 運賃を引き上げる
Nâng giá cước vận chuyển
B. zaizai様は上司に可愛がれて引き上げられる方です
Ngài Zai là người được cấp trên yêu mến và đề bạt.
C. 軍隊を引き上げる
Rút quân

❷ 引き揚げる Cáo từ, rút lui
もう10時だ。そろそろ引揚げよう」
Đã 10h rồi, xin phép được cáo từ.

❸ 引き止める níu kéo, giữ lại, giữ chân
客を引き止める
Giữ chân khách lại.

❹ 差し控える Hạn chế
酒とタバコを差し控える
この件についてはコメントを差し控えたい。
Về việc này tôi xin phép miễn bình luận.

❺ 引き取る Rời khỏi, tiếp nhận, tiếp lời, trút hơi thở.
A.お引き取りください
Xin mời lui khỏi
B. 遺児を引き取る
Nhận trẻ mồ côi về chăm sóc.
C. 話を引き取る
Nối tiếp câu chuyện.
D. 山奥で息を引き取る
Trút hơi thở cuối cùng chốn rừng sâu.

❻ 引きずる kéo lê/ bị ảnh hưởng
回答を月末まで引き摺る
Cò cưa đến cuối tháng mới trả lời.

❼ 引き締める Tập trung cao độ/ Thắt chặt chi tiêu.
収入が減ったので、家計を引き締める
Thu nhập giảm, thắt chặt chi tiêu gia đình.
❽ 引きこもる
Hội chứng tự xa lánh cộng đồng.
Sống ẩn dật, tự nhốt mình trong nhà

💫 振り〜
❶ 振り替える thay cho/ tạm thời thay cho
事故で電車が一部不通となり、その区間はバス輸送に振り替えられる。
Vì xảy ra tai nạn nên một số tuyến tàu điện sẽ tạm ngưng, trong thời gian đó xe bus được sử dụng thay thế.
振り回す
彼女は恋人を振り回す
Nàng ta cho người yêu ăn” hành”.
💫 見〜
❶見なすXem như/
仕事場を戦場と見なす
Xem chỗ làm như chiến trường.
❷見抜く Nhìn thấu
嘘を見抜く
Nhìn thấu sự giả dối
❸見極める
(Ai đọc cuốn khuyến học sẽ biết từ này)
❹見逃すbỏ lỡ/ làm ngơ/ cho qua/ bỏ sót

❺見損なう Bỏ lỡ / đánh giá nhầm
❻見出す tìm ra / tìm thấy

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *