Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 8

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 8

6 Câu Kaiwa dùng nhiều trong thực tế

1. 確かに (たしかに) : Đúng thật, quả thật là

Ví dụ:
これは確かに美しい島だ
( これは たしかに うつくしい しまだ )
Đây quả là một hòn đảo xinh đẹp.

 

2. 念のため (ねんのため): Để cho chắc ăn

Ví dụ:
念のため、お目通しをお願いします
( ねんのため、おめどおしをおねがいします )
Để chắc ăn thì phiền bạn hãy xem qua giúp tôi nhé.

 

3. だったらどうですか: Nếu… thì sao

Ví dụ:
A:今、時間がありますか。
( いま、じかんがありますか。)
A: Bây giờ cậu có rảnh không?

B:いいえ、ちょっと忙しいです
( いいえ、ちょっといそがしいです )
B: Không, giờ tớ đang bận một chút

A:そうか、明日だったら、どうですか
( そうか、あしただったら、どうですか )
A: Vậy à, vậy nếu ngày mai thì sao nhỉ?

 

4. 仮に (かりに) : Giả sử

Ví dụ:
仮に宝くじに当たったとしたら、そのお金で何を買いますか
( かりに たからくじに あたったとしたら、そのお金で なにを かいますか )
Giả sử bạn trúng xổ số thì số tiền đó bạn sẽ mua gì?

 

5. 何でわかったんですか (なんでわかったんですか) : Sao cậu biết vậy

Ví dụ:
来週、田中さんは帰国するんですか?何でわかったんですか。
( らいしゅう、たなかさんは きこくするんですか?なんで わかったんですか。)
Tuần sau, anh Tanaka về nước rồi á. Sao cậu biết vậy?

 

6. なんとなく : Không hiểu tại sao

Ví dụ:
私がなんとなく不安を感じる
( わたしが なんとなく ふあんを かんじる )
Không hiểu tại sao nhưng tớ cứ có cảm giác bất an thế nào ấy.

Xem thêm:
Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1
30 Câu Kaiwa hay dùng trong ngành Kaigo ở Nhật