30 Câu Kaiwa hay dùng trong ngành Kaigo ở Nhật

Kaigo là gì? Công việc của Kaigo tại Nhật Bản
Kaigoshi (介護士) trong tiếng Nhật có nghĩa là người chăm sóc. Ngành Kaigo là lĩnh vực chăm sóc người cao tuổi tại các viện dưỡng lão, trung tâm phục hồi chức năng hoặc bệnh viện tại Nhật Bản. Do Nhật Bản là quốc gia có dân số già hóa nhanh nhất thế giới, nhu cầu nhân lực ngành Kaigo luôn ở mức cao.
| Stt | Tiếng Nhật | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 体調は大丈夫ですか。 | たいちょう は だいじょうぶ ですか。 | Taichō wa daijōbu desu ka. | Sức khỏe hôm nay ổn chứ ạ? |
| 2 | 無理しないでくださいね。 | むり しないで くださいね。 | Muri shinaide kudasai ne. | Đừng cố quá nhé. |
| 3 | 今、お手伝いしますね。 | いま、おてつだい しますね。 | Ima, otetsudai shimasu ne. | Bây giờ tôi sẽ hỗ trợ nhé. |
| 4 | ゆっくりで大丈夫ですよ。 | ゆっくり で だいじょうぶ ですよ。 | Yukkuri de daijōbu desu yo. | Từ từ cũng không sao đâu ạ. |
| 5 | 痛いところはありませんか。 | いたい ところ は ありませんか。 | Itai tokoro wa arimasen ka. | Có chỗ nào đau không ạ? |
| 6 | トイレに行きますか。 | トイレ に いきますか。 | Toire ni ikimasu ka. | Có muốn đi vệ sinh không ạ? |
| 7 | お薬の時間ですよ。 | おくすり の じかん ですよ。 | Okusuri no jikan desu yo. | Đến giờ uống thuốc rồi ạ. |
| 8 | ご飯を食べましょうか。 | ごはん を たべましょうか。 | Gohan o tabemashou ka. | Mình ăn cơm nhé? |
| 9 | 水分を取りましょう。 | すいぶん を とりましょう。 | Suibun o torimashou. | Mình uống nước nhé. |
| 10 | 今日はよく眠れましたか。 | きょう は よく ねむれましたか。 | Kyō wa yoku nemuremashita ka. | Hôm nay ngủ ngon chứ ạ? |
| 11 | 立ち上がる時は気をつけてください。 | たちあがる とき は きをつけて ください。 | Tachiagaru toki wa ki o tsukete kudasai. | Khi đứng lên nhớ cẩn thận nhé. |
| 12 | 車いすを準備しますね。 | くるまいす を じゅんび しますね。 | Kurumaisu o junbi shimasu ne. | Tôi chuẩn bị xe lăn nhé. |
| 13 | 少し失礼します。 | すこし しつれい します。 | Sukoshi shitsurei shimasu. | Xin phép một chút ạ. |
| 14 | お待たせしました。 | おまたせ しました。 | Omatase shimashita. | Xin lỗi đã để chờ. |
| 15 | 何かあったら呼んでくださいね。 | なにか あったら よんで くださいね。 | Nanika attara yonde kudasai ne. | Có gì thì gọi tôi nhé. |
| 16 | 一緒に頑張りましょう。 | いっしょに がんばりましょう。 | Issho ni ganbarimashou. | Cùng cố gắng nhé. |
| 17 | 着替えを手伝いますね。 | きがえ を てつだいますね。 | Kigae o tetsudaimasu ne. | Tôi giúp thay đồ nhé. |
| 18 | ゆっくり歩きましょう。* | ゆっくり あるきましょう。 | Yukkuri arukimashou. | Mình đi chậm thôi nhé. |
| 19 | お風呂に入りましょうか。 | おふろ に はいりましょうか。 | Ofuro ni hairimashou ka. | Mình đi tắm nhé? |
| 20 | 転ばないように気をつけてください。 | ころばない ように きをつけて ください。 | Korobanai yō ni ki o tsukete kudasai. | Cẩn thận kẻo té nhé. |
| 21 | ベッドを少し上げますね。 | ベッド を すこし あげますね。 | Beddo o sukoshi agemasu ne. | Tôi nâng giường lên một chút nhé. |
| 22 | 食欲はありますか。 | しょくよく は ありますか。 | Shokuyoku wa arimasu ka. | Có thấy muốn ăn không ạ? |
| 23 | すぐに確認します。 | すぐ に かくにん します。 | Sugu ni kakunin shimasu. | Tôi sẽ kiểm tra ngay. |
| 24 | 今日は調子が良さそうですね。 | きょう は ちょうし が よさそう です ね。 | Kyō wa chōshi ga yosasō desu ne. | Hôm nay trông có vẻ khỏe hơn nhỉ. |
| 25 | ご家族が来られましたよ。 | ごかぞく が こられました よ。 | Gokazoku ga koraremashita yo. | Người nhà đã đến rồi ạ. |
| 26 | 熱を測りますね。 | ねつ を はかりますね。 | Netsu o hakarimasu ne. | Tôi đo nhiệt độ nhé. |
| 27 | 夜は冷えますね。 | よる は ひえますね。 | Yoru wa hiemasu ne. | Buổi tối lạnh nhỉ. |
| 28 | 眠れない時は言ってくださいね。 | ねむれない とき は いって くださいね。 | Nemurenai toki wa itte kudasai ne. | Nếu khó ngủ thì hãy nói nhé. |
| 29 | ありがとうございます、助かりました。 | ありがとうございます、たすかりました。 | Arigatō gozaimasu, tasukarimashita. | Cảm ơn nhé, tôi được giúp nhiều lắm. |
| 30 | 今日もよろしくお願いします。 | きょう も よろしく おねがいします。 | Kyō mo yoroshiku onegaishimasu. | Hôm nay cũng mong được giúp đỡ. |
Từ vựng tiếng Nhật về ngành Kaigo
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 立ち上がる | たちあがる | Tachiagaru | Đứng dậy |
| 2 | 気をつける | きをつける | Ki o tsukeru | Chú ý, cẩn thận |
| 3 | 車いす | くるまいす | Kurumaisu | Xe lăn |
| 4 | 準備 | じゅんび | Junbi | Chuẩn bị |
| 5 | 失礼します | しつれいします | Shitsurei shimasu | Xin phép |
| 6 | 頑張る | がんばる | Ganbaru | Cố gắng |
| 7 | 着替え | きがえ | Kigae | Thay quần áo |
| 8 | お風呂 | おふろ | Ofuro | Bồn tắm, phòng tắm |
| 9 | 転ぶ | ころぶ | Korobu | Ngã, té |
| 10 | ベッド | Beddo | Giường bệnh | |
| 11 | 食欲 | しょくよく | Shokuyoku | Sự thèm ăn, cảm giác muốn ăn |
| 12 | 確認 | かくにん | Kakunin | Xác nhận, kiểm tra |
| 13 | 調子 | ちょうし | Chōshi | Tình trạng, thể trạng |
| 14 | 家族 | かぞく | Kazoku | Gia đình |
| 15 | 熱 | ねつ | Netsu | Sốt, nhiệt độ cơ thể |
| 16 | 測る | はかる | Hakaru | Đo |
| 17 | 冷える | ひえる | Hieru | Trở lạnh |
| 18 | 眠れない | ねむれない | Nemurenai | Không ngủ được |
| 19 | 助かる | たすかる | Tasukaru | Được giúp đỡ, hữu ích |
Xem thêm:
150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kaigo
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

