Home / Tiếng Nhật giao tiếp / 60 Mẫu ngữ pháp thường dùng trong Kaiwa

60 Mẫu ngữ pháp thường dùng trong Kaiwa

60 Mẫu ngữ pháp thường dùng trong Kaiwa

Stt Mẫu câu Ý nghĩa
1 〜んです Là vì…, thực ra là…
2 〜んだけど Thực ra là…, nhưng mà…
3 〜って Nghe nói là…, rằng là…
4 〜っていう Gọi là…, nói là…
5 〜とか Như là…, chẳng hạn…
6 〜なんか Như…, kiểu như…
7 〜なんて Như là…, đến mức…
8 〜みたい Giống như…, hình như…
9 〜っぽい Có vẻ…, mang tính…
10 〜そう Có vẻ…, trông có vẻ…
11 〜らしい Nghe nói…, có vẻ là…
12 〜ようだ Hình như…, dường như…
13 〜っけ Nhỉ? À… là gì ấy nhỉ?
14 〜かな Không biết liệu…
15 〜かも Có lẽ…, có thể…
16 〜じゃん Chẳng phải là… sao?
17 〜でしょ Đúng không? Chắc là…
18 〜だよね Đúng vậy nhỉ?
19 〜よね Đúng không nhỉ?
20 〜だっけ Đã… nhỉ?
21 〜てもいい Có thể…, được phép…
22 〜ちゃだめ Không được…
23 〜なくちゃ Phải…
24 〜なきゃ Phải…
25 〜なくてもいい Không cần phải…
26 〜たほうがいい Nên… thì hơn
27 〜ないほうがいい Không nên…
28 〜てみる Thử làm…
29 〜ておく Làm trước, chuẩn bị trước
30 〜とく Dạng nói ngắn của 〜ておく
31 〜てる Dạng nói của 〜ている
32 〜てない Dạng nói của 〜ていない
33 〜ちゃう Lỡ…, trót…, hoàn tất…
34 〜じゃう Dạng nói của 〜でしまう
35 〜とく Làm trước…
36 〜といて Hãy làm trước…
37 〜ないで Đừng…, không làm mà…
38 〜ずに Không làm mà…
39 〜たまま Cứ để nguyên trạng thái…
40 〜ながら Vừa… vừa…
41 〜すぎる Quá…, quá mức…
42 〜やすい Dễ…
43 〜にくい Khó…
44 〜たい Muốn…
45 〜たがる Có vẻ muốn…
46 〜たら Nếu…, khi…
47 〜なら Nếu là…, nếu nói về…
48 〜ても Dù…, cho dù…
49 〜のに Mặc dù…, vậy mà…
50 〜ので Vì…, bởi vì…
51 〜し Với lại…, hơn nữa…
52 〜から Vì…, bởi vì…
53 〜けど Nhưng…, mà…
54 〜けどさ Nhưng mà…
55 〜というか Nói thế nào nhỉ…, hay đúng hơn là…
56 〜って感じ Cảm giác là…, kiểu như…
57 〜ってこと Có nghĩa là…, tức là…
58 〜わけじゃない Không hẳn là…
59 〜わけない Không thể nào…
60 〜わけにはいかない Không thể…, không thể không…

Xem thêm:
60 Mẫu ngữ pháp hay gặp trong Kaiwa thường gặp
60 Ngữ pháp tiếng Nhật sử dụng trong Kaiwa – Phần 1