Home / Từ vựng N3 / 80 Tính Từ N3

80 Tính Từ N3

80 Tính Từ N3
Cùng học danh sách Tính Từ N3 thường xuất hiện trong JLPT N3.

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 幸せな しあわせな hạnh phúc
2 得意な とくいな giỏi
3 苦手な にがてな kém, yếu
4 熱心な ねっしんな nhiệt tình
5 夢中な むちゅうな say sưa, miệt mài
6 退屈な たいくつな chán chường
7 健康な けんこうな khoẻ khoắn
8 苦しい くるしい cực khổ, khó khăn
9 平気な へいきな bình tĩnh
10 悔しい くやしい ân hận, tiếc nuối
11 羨ましい うらやましい ghen tị
12 痒い かゆい ngứa
13 おとなしい おとなしい trầm tĩnh, ít nói
14 我慢強い がまんづよい kiên nhẫn, chịu đựng giỏi
15 正直な しょうじきな thành thực, thẳng thắn
16 けちな keo kiệt
17 わがままな ích kỉ
18 積極的な せっきょくてきな tính tích cực
19 消極的な しょうきょくてきな tính tiêu cực
20 満足な まんぞくな đầy đủ, thỏa mãn
21 不満な ふまんな bất mãn
22 不安な ふあんな bất an
23 大変な たいへんな vất vả, cực
24 無理な むりな quá sức
25 不注意な ふちゅういな không chú ý
26 楽な らくな dễ chịu, thoải mái
27 面倒な めんどうな phiền phức
28 失礼な しつれいな thất lễ
29 当然な とうぜんな đương nhiên
30 意外な いがいな bất ngờ, ngoài suy nghĩ
31 結構な けっこうな đủ, tốt
32 派手な はでな loè loẹt, sặc sỡ
33 酷い ひどい quá đáng, tồi tệ
34 激しい はげしい mãnh liệt
35 そっくりな giống nhau
36 急な きゅうな gấp
37 様々な さまざまな đa dạng
38 可能な かのうな khả năng
39 不可能な ふかのうな bất khả năng
40 基本的な きほんてきな tính căn bản
41 国際的な こくさいてきな tính quốc tế
42 おしゃれな thời trang
43 変な へんな kì lạ
44 不思議な ふしぎな kì ảo, thần kì
45 ましな tốt hơn
46 無駄な むだな vô ích, lãng phí
47 自由な じゆうな tự do
48 不自由な ふじゆうな không tự do, tàn tật
49 濃い こい đậm
50 薄い うすい nhạt, mỏng
51 酸っぱい すっぱい chua
52 臭い くさい hôi
53 おかしい kì lạ, buồn cười
54 かっこいい ngầu, cool
55 うまい giỏi, ngon
56 親しい したしい thân thiết
57 詳しい くわしい rõ ràng, tường tận
58 細かい こまかい nhỏ nhặt, chi tiết
59 浅い あさい cạn
60 固い/硬い かたい cứng
61 温い ぬるい nguội
62 眩しい まぶしい chói mắt
63 蒸し暑い むし暑い oi bức
64 清潔な せいけつな sạch sẽ
65 新鮮な しんせんな tươi mới
66 豊かな ゆたかな đa dạng, phong phú, giàu có
67 立派な りっぱな tuyệt vời, rạng rỡ tài giỏi
68 正確な せいかくな chính xác
69 確かな たしかな xác thực, chính xác
70 重要な じゅうような quan trọng
71 必要な ひつような tất yếu, cần thiết
72 勿体無い もったいない lãng phí
73 凄い すごい giỏi, tuyệt
74 適当な てきとうな thích hợp
75 特別な とくべつな đặc biệt
76 完全な かんぜんな hoàn toàn
77 盛んな さかんな phổ biến
78 ばらばらな rời rạc
79 ぼろぼろな rách rưới

Xem thêm:
Các câu về từ Đồng Nghĩa JLPT N3: Phần 1 (có đáp án)
100 Tính Từ N3-N2 quan trọng