23 Từ Láy tiếng Nhật thường dùng hằng ngày và có ví dụ đi kèm

| No. | Từ Láy | Romaji | Nghĩa | Câu ví dụ |
| 1 | うろうろ | urouro | Đi loanh quanh | 店の中をうろうろしている。 Cứ đi loanh quanh trong cửa hàng. |
| 2 | ぶるぶる | buruburu | Run bần bật | 寒くて、体がぶるぶる震える。 Lạnh quá nên người run bần bật. |
| 3 | じろじろ | jirojiro | Nhìn chằm chằm | 人の顔をじろじろ見ないで。 Đừng nhìn chằm chằm vào mặt người khác. |
| 4 | ぺらぺら | perapera | Nói lưu loát / mỏng dính | 彼は日本語がぺらぺらです。 Anh ấy nói tiếng Nhật rất lưu loát. |
| 5 | ぴかぴか | pikapika | Sáng bóng | 新しい靴がぴかぴかだ。 Đôi giày mới bóng loáng. |
| 6 | ごろごろ | gorogoro | Nằm ườn | 今日は家でごろごろしていた。 Hôm nay tôi nằm ườn ở nhà. |
| 7 | のろのろ | noronoro | Chậm chạp | 車がのろのろ走っている。 Xe đang chạy chậm rì. |
| 8 | わくわく | wakuwaku | Háo hức | 明日の旅行が楽しみで、わくわくしている。 Nghĩ đến chuyến đi ngày mai mà háo hức quá. |
| 9 | はきはき | hakihaki | Rõ ràng, dứt khoát | はきはき話してください。 Hãy nói chuyện rõ ràng, dứt khoát nhé. |
| 10 | どきどき | dokidoki | Hồi hộp | 面接の前はどきどきした。 Trước buổi phỏng vấn hồi hộp muốn rớt tim. |
| 11 | ますます | masumasu | Ngày càng | 日本語がますます上手になった。 Tiếng Nhật ngày càng giỏi hơn. |
| 12 | しばしば | shibashiba | Thường xuyên | この店にはしばしば来ます。 Tôi thường xuyên đến cửa hàng này. |
| 13 | たまたま | tamatama | Tình cờ | 駅で友達にたまたま会った。 Tình cờ gặp bạn ở ga. |
| 14 | ゆうゆう | yuuyuu | Thong thả, ung dung | 時間に余裕があったので、ゆうゆうと過ごせた。 Vì còn nhiều thời gian nên có thể thong thả. |
| 15 | だぶだぶ | dabudabu | Rộng thùng thình | この服は大きすぎて、だぶだぶだ。 Bộ đồ này rộng quá, thùng thình. |
| 16 | きらきら | kirakira | Lấp lánh | 星がきらきら光っている。 Những ngôi sao đang lấp lánh. |
| 17 | ぶらぶら | burabura | Đi lang thang | 休日は街をぶらぶらした。 Ngày nghỉ tôi đi lang thang trong phố. |
| 18 | ぐっすり | gussuri | Ngủ say | 昨日はぐっすり眠れた。 Hôm qua tôi ngủ rất ngon. |
| 19 | うとうと | utouto | Gà gật | 電車の中でうとうとしていた。 Tôi gà gật ngủ trên tàu. |
| 20 | にこにこ | nikoniko | Cười tươi | 子どもがにこにこ笑っている。 Đứa bé cười tươi rói. |
| 21 | にやにや | niyaniya | Cười tủm tỉm | 何をにやにやしているの? Cười tủm tỉm gì đấy? |
| 22 | そわそわ | sowasowa | Bồn chồn | 試験の結果が気になって、そわそわする。 Lo kết quả thi nên bồn chồn không yên. |
| 23 | おどおど | odoodo | Rụt rẻ, lúng túng | 彼は緊張して、おどおどしている。 Anh ấy căng thẳng nên rất lúng túng. |
Xem thêm:
Từ Láy trong tiếng Nhật (Có ví dụ)
50 Từ Láy thông dụng trong tiếng Nhật
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

