Home / Từ vựng / Từ vựng N5 / Từ vựng tiếng Nhật các bộ phận ô tô

Từ vựng tiếng Nhật các bộ phận ô tô

Chia sẻ với các bạn một số từ vựng liên quan tới ô tô nó rất hữu ích cho những bạn nào đam mê, đang học hay đi làm về ô tô.

1. バックミラー (Bakku mira-) : Gương chiếu hậu

2. フロントガラス (furonto garasu) : Kính trước

3. ハンドル (handoru) : Vô lăng, Tay lái

4. ワイパー (waipa-) : Cần gạt nước

5. ボンネット (bonnetto) : Ca bô, nắp ca bô

6. ヘッドライト (heddo raito) : Đèn pha

7. ナンバープレート (nanba- pure-to) : Biển số

8. バンパー (banpa-) : Thanh chắn (chống va chạm)

9. ワインカー (wainka-) : Đèn xi nhan

10. ドヤ (doya) : Cửa

11. トランク (toranku) : Cốp xe, thùng xe

12. ブレーキ (bure-ki) : Phanh

13. ブレーキランプ (bure-ki ranpu) : Đèn phanh

14. マプラー (mapura-) : Ống xả

15. 車輪(しゃりん) (sharin) : Bánh xe

16. タイヤ (taiya) : Bánh xe

17. スペアタイヤ (supea taiya) : Bánh xe dự phòng

Có hình ảnh minh họa cụ thể về các bộ phận Ô Tô

A. フロントバンパ
B. ヘッドライト
C. ボンネット
D. フロントフェンダ
E. サイドターンシグナルランプ
F. ドアミラー
G. フロントピラー
H. フロントガス
I. フロントドア
J. ロッカパネル
K. ドアベルトモール(ドア水きりモール)
L. ドアアウトサイドハンドル
M. リアドア
N. ドアガラス(リアドアガラス)
O. センタピラー
P. ルーフ
Q. リアピラー
R. リアガラス
S. ホイール
T. トランク
U. タイヤ
V. クォーターパネル
W. トランクスポイラ
X. テールランプ
Y. リアバンパ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *