Home / Ngữ pháp / Ôn nhanh 340 Mẫu Ngữ Pháp N5-N4-N3

Ôn nhanh 340 Mẫu Ngữ Pháp N5-N4-N3

Ôn nhanh 340 Mẫu Ngữ Pháp N5-N4-N3
Tổng hợp 340 Mẫu Ngữ Pháp N5-N4-N3

N5

STT Mẫu ngữ pháp Nghĩa tiếng Việt
0 ~です/ですか/じゃない Là / ~ phải không / không là
1 ~は Thì / ở / chủ ngữ
2 ~も Cũng / đến mức / đến cả
3 ~の Của / về
4 ~で Tại / ở / vì / bằng / với
5 ~を Trợ từ chỉ hành động
6 ~に/へ Chỉ phương hướng
7 ~に Vào lúc / lúc / nơi diễn ra HĐ
8 ~が/でも/けど Nhưng
9 ~から~まで Từ ~ đến ~
10 ~あまり~ない Không ~ lắm
11 ~ぜんぜん~ない Hoàn toàn ~ không
12 ~Vませんか Cùng nhau làm V nhé
13 ~があります Có ~ (đồ vật / cây)
14 ~がいます Có ~ (động vật / người)
15 助詞+数量 Từ để hỏi đi với động từ
16 ~に~回 Làm ~ lần trong thời gian
17 ~Vましょう Cùng nhau làm nhé
18 ~Vましょうか Tôi làm ~ cho bạn nhé
19 ~がほしい Muốn có ~
20 ~Vたい Muốn ~
21 ~へ~を~に行く Đi đến ~ để làm ~
22 ~Vてください Hãy làm V
23 ~Vないでください Đừng làm V
24 ~Vてもいいです Làm V cũng được
25 ~Vてはいけません Không được làm V
26 ~Vなくてもいいです Không cần làm V
27 ~なければなりません Phải làm V
28 ~ないといけない Phải làm V
29 ~なくちゃいけない Phải làm V
30 ~だけ Chỉ
31 ~ですから/から
32 ~のが Danh từ hóa động từ
33 ~のを Danh từ hóa động từ
34 ~のは Danh từ hóa động từ
35 ~もう~Vました Đã làm V
36 ~まだ~Vていません Vẫn chưa làm V
37 ~まだ~Vています Vẫn đang làm V
38 ~より So với
39 ~ほど~ない Không ~ bằng
40 ~と同じ Giống với
41 Nで~がいちばん~ Trong N ~ nhất
42 ~く/になる Trở nên
43 ~も~ない Cho dù ~ cũng không
44 ~Vて、~Vて、~ Làm V ~ làm V ~
45 ~Vてから Sau khi làm ~
46 ~たり~たりする Lúc thì ~ lúc thì
47 ~Vている Đang làm V / đã làm V
48 ~Vたことがある Đã từng làm V
49 ~Vないことがある Chưa từng làm V
50 ~や~や~など Và ~ và ~ còn nữa
51 ~ので Bởi vì
52 ~でしょう? Có lẽ ~ ?
53 ~たぶん~でしょう Chắc có lẽ
54 ~とおもう Nghĩ rằng
55 ~といいます Nói là
56 ~といいました Đã nói rằng
57 ~まえに Trước khi
58 ~とき Lúc / khi
59 ~たあとで Sau khi
60 ~までに Đến trước
61 ~と Hễ mà
62 ~ても/でも Dù ~ nhưng
63 ~たら Nếu / sau khi
64 ~Vてあげる Mình làm cho ai đó
65 ~Vてくれる Ai đó làm cho mình
66 ~Vてもらう Được nhận từ ai đó
67 ~がわかる Hiểu ~
68 です=だろう=でしょう Tương đương
69 です=である Tương đương
70 ~と Cùng với / và
71 ~ができる Có thể làm

 

N4

STT Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa tiếng Việt
1 ~し、~し、(それで/それに) Và, vừa… (vì vậy, hơn nữa)
2 ~によると~そうです Theo ~ thì nghe nói là ~
3 ~そうに / ~そうな / ~そうです Có vẻ, trông như, nghe nói
4 ~てみる Thử làm ~
5 ~と Hễ mà ~
6 ~たら Nếu ~, sau khi ~
7 ~なら Nếu là ~
8 ~(条件形)ば Nếu ~
9 ~ば~ほど Càng ~ càng ~
10 ~たがる Muốn ~, thích ~
11 ~かもしれない Có lẽ, không chừng ~
12 ~でしょう (Chắc) có lẽ ~
13 ~しか~ない Chỉ ~
14 ~だけ~る Chỉ ~
15 ~ておく Làm trước ~
16 ~ようだ Hình như ~, dường như ~
17 ~V意向形と思う Định làm ~, tính làm ~
18 ~つもり Dự định ~, quyết định ~
19 ~予定 Theo dự định, kế hoạch ~
20 ~てあげる Làm cho (ai đó)
21 ~てくれる Làm cho (mình)
22 ~Vてもらう Được (ai đó) làm cho
23 ~Vていただけませんか Có thể làm ~ được không
24 ~受身 Chia bị động (bị, bắt làm)
25 ~V禁止 Chia thể cấm chỉ (cấm)
26 ~V可能形 Chia khả năng (có thể)
27 ~V使役 Chia sai khiến (để, cho)
28 ~V使役受身 Chia thụ động sai khiến (bị bắt làm)
29 ~ても / ~でも Dù ~ nhưng ~
30 ~てしまう Phải làm, sẽ làm; lỡ ~
31 ~Vてしまった Xong ~, lỡ làm ~
32 ~みたい Giống như ~, hình như ~
33 ~ながら Vừa ~ vừa ~
34 ~のに Cho ~, để ~
35 ~はずです Chắc chắn ~, nhất định ~
36 ~はずがない / ~はずはない Không thể ~, không chắc ~
37 ~ずに Không làm ~
38 ~ないで ~ mà không ~
39 ~かどうか ~ hay không ~
40 ~という Nói về ~ như thế
41 ~やすい Dễ ~
42 ~にくい Khó ~
43 ~てある Đã làm ~, có làm sẵn ~
44 ~Vている Đang ~, đang có ~
45 ~あいだに Trong khi ~, trong lúc ~
46 ~にする Làm cho ~, chọn ~
47 ~Vてほしい / ~Vてもらう Muốn (ai) làm gì đó ~
48 ~たところ Sau khi ~, vừa mới ~
49 ~ことにする Tôi quyết định ~
50 ~ことになっている Được quyết định ~, quy tắc ~
51 ~とおりに / ~どおりに Làm theo ~, giống như ~
52 ~ところに / ~ところへ Đúng lúc ~, ngay khi ~
53 ~もの Vì ~
54 ~ものか Đời nào ~, sao có thể ~
55 ~ものなら Nếu (có thể) ~
56 ~ものの Mặc dù ~ nhưng ~
57 ~ように Để ~ (mục đích/ phòng ngừa)
58 ~ために Để ~, vì ~ (mục đích/ lợi ích)
59 ~場合 Trường hợp ~, khi ~
60 ~たほうがいい / ~ないほうがいい Nên ~ / Không nên ~
61 ~んです Đấy, vì ~ (giải thích, nhấn mạnh)
62 ~すぎる Quá ~
63 ~V可能形ようになる Trở nên có thể ~
64 ~Vる / ~ないようにする Cố gắng ~ / cố gắng không ~
65 ~なさい Hãy ~ (mệnh lệnh nhẹ)
66 Vるようになる Bắt đầu ~ / trở nên ~
67 ~後で Sau khi ~
68 ~後 Sau ~
69 ~Vたらいいですか Nên ~ không?
70 ~Vばいいですか Nên ~ không?
71 まだ~Vている Vẫn đang ~
72 まだ~Vていない Vẫn chưa ~
73 ~と読む Đọc là ~
74 ~と書いてある Viết là ~
75 ~どういう意味ですか Có nghĩa là gì?
76 ~という意味です Nghĩa là ~
77 ~と言いました / 言っていました Đã nói ~
78 ~伝えていただけませんか Có thể truyền đạt ~ được không
79 ~Vて来る Đi rồi quay lại / tiếp diễn từ trước đến nay
80 ~たばかり Vừa mới ~
81 ~V尊敬 Kính ngữ
82 お~Vになる Cách nói kính ngữ
83 お~Vください Mệnh lệnh kính ngữ
84 ~V謙譲語 Khiêm nhường ngữ
85 お~します Cách nói khiêm nhường
86 ご~します Khiêm nhường ngữ
87 ~のに、~ Mặc dù ~
88 ~によって Bởi ~, tùy theo ~
89 Vるようにしている Đang cố gắng ~
90 Vないようにしている Đang cố gắng không ~
91 (可能形)るようになった Đã có thể ~
92 (可能形)ないようになった Đã không thể ~
93 Vるようにしてください Hãy cố gắng ~
94 Vないようにしてください Hãy cố gắng không ~

.

N3

STT Mẫu ngữ pháp Ý nghĩa
1 ~たばかり Vừa mới làm
2 ~ようになる Trở nên, cố gắng làm
3 ~ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên
4 とても~ない Không thể nào mà
5 ~らしい Có vẻ là, dường như là
6 ~て初めて Có ~ mới
7 ~ないで Xin đừng ~
8 ~によって Do, vì, bởi, tùy vào
9 ~のような Giống như, như là ~
10 ~ば~ほど Càng ~ càng ~
11 N+ばかり Toàn là, chỉ là ~
12 ~は~で有名 Nổi tiếng với, vì ~
13 N+を始め Trước tiên là, trước hết là
14 ~的 Mang tính ~
15 ~は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là ~
16 ~さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí
17 ~ほど / ~くらい / ~ぐらい Đến mức, nhất là, như là
18 ~まま Cứ để nguyên, giữ nguyên
19 ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý
20 ~としたら Giả sử, nếu là
21 ~たものだ Thường hay
22 ~たて Vừa mới
23 ~ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng
24 ~かえって Ngược lại, trái lại
25 ~には~の~がある Đối với ~ sẽ có
26 ~っぽい Như là, giống như
27 まさか Chắc chắn rằng ~ không
28 ~まい Quyết không, không định
29 ~きり Kể từ khi, sau khi
30 ~いったい Hẳn là
31 ~ふりをする Giả vờ, giả bộ
32 ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng
33 ~おかげで / ~おかげだ Nhờ ơn
34 ~さらに Thêm nữa, hơn nữa
35 ~すでに Đã rồi, hoàn thành
36 ~つい Lỡ
37 ~むしろ Trái lại, ngược lại
38 ~になれる Trở nên, trở thành
39 ~なかなか ~ない Mãi không
40 ~ために Vì, để vì (vì lợi ích)
41 ~ずに Không làm
42 ~によると / ~によれば Dựa theo
43 ~かわりに Thay cho, đổi lại
44 ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm
45 ~始める Sẽ bắt đầu
46 ~ても Cho dù ~ cũng
47 ~として Với tư cách là, xem như là
48 ~ように Để (phòng tránh)
49 ~こそ / ~からこそ Chính vì
50 ~どうしても Dù thế nào cũng, nhất định
51 ~がちだ / ~がちの Có khuynh hướng, thường là
52 ~せいぜい Tối đa, không hơn được nữa
53 ~に限る Chỉ có, chỉ giới hạn ở
54 ~とともに Cùng với, đi kèm, càng ~ càng
55 ~たび(に) Mỗi khi, mỗi lần
56 ~に過ぎない Chỉ là
57 ~げ Có vẻ
58 ~つもりで Có ý định
59 Vるうちに / Vないうちに Trong lúc, trong lúc chưa
60 ~うる / ~える Có thể, đạt được
61 ~たとたん(に) Ngay sau đó
62 ~ばかりに Chỉ vì
63 ~だけあって / ~だけに / ~だけ / ~だけの Quả đúng là, tương xứng với
64 ~だらけ Toàn là, đầy là
65 ~っけ Đúng không
66 ~っこない Tuyệt đối không
67 ~っぱい Thấy như là
68 ~ついでに Nhân tiện
69 ~つつある Dần dần đang
70 ~つつも / ~つつ Trong khi, đang
71 ~て以来 Kể từ, suốt từ
72 ~てからでないと / ~からでなければ Nếu không ~ thì cũng không
73 ~てしかたがない Không thể chịu được
74 ~てたまらない / ~てしようがない Rất, không thể chịu được
75 ~でさえ / ~さえ Đến cả
76 ~てならない Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
77 ~ということだ Nghe thấy nói là
78 ~というものだ Nhằm, có nội dung
79 ~というものでもない / ~というものではない Không thể nói hết, không hẳn là
80 ~というより Hơn là nói
81 ~と言えば / ~というと Nói về
82 ~と言ったら Nói đến
83 ~と言っても Dù nói là ~ nhưng
84 ~としたら / ~とすれば Nếu
85 ~ないことには Nếu không ~ thì không
86 ~ながら(も) Ấy thế mà, tuy nhiên
87 ~など / なんか / なんて Cỡ như, đến như, chẳng hạn như
88 ~にあって Vì, trong hoàn cảnh
89 ~に応じて Ứng với, đối với
90 ~における / ~において Ở, tại, trong
91 ~にかかわらず / ~にかかわりなく Bất chấp, không liên quan
92 ~に代わって Thay cho
93 ~に関する / ~に関して Liên quan về
94 ~に従って Cùng với, dựa theo
95 ~にしろ / ~にしても / ~にせよ Dẫu là
96 ~に対する Đối với
97 ~に違いない Nhất định, chắc chắn
98 ~について Về việc
99 ~につれて Cùng với
100 ~にとって Đối với
101 ~にともなって Cùng với, càng ~ càng ~
102 ~に反する Trái lại
103 ~にわたる / ~にわたって Suốt, trải suốt, trải khắp
104 ~はともかく(として) Để sau, khoan bàn
105 ~はもとより / ~はもちろん Không chỉ, nói chi
106 ~はぬきにして / ~をぬきにして Hãy bỏ ~ ra, bỏ đi
107 ~反面 / ~半面 Ngược lại, mặt khác
108 ~Vることだ / ~Vないことだ Nên làm V / không nên làm V
109 ~べき / ~べきではない Nên, không nên
110 ~向きだ / ~向きに / ~向きの Phù hợp, dành cho
111 ~向けだ / ~向けに / ~向けの Thích hợp với
112 ~も~なら~も、~も~ば~も Cũng ~ cũng
113 ~やら~やら Nào là ~ nào là
114 ~よりほかない Chẳng còn cách nào khác
115 ~わけない Lẽ nào lại, làm sao ~ được
116 ~わけだ Phải rồi, là vì
117 ~わけではない / ~わけでもない Không nhất thiết là, không phải
118 ~わけはない / ~わけがない Không thể nào, chắc chắn không
119 ~わけにはいかない / ~わけにもいかない Không thể (vì lý do nào đó), buộc phải
120 ~を中心に(して)/ ~を中心として Lấy ~ làm trung tâm
121 ~をつうじて / ~をとおして Thông qua
122 ~を問わず / ~は問わず Không liên quan đến, bất kể
123 ~だけしか~ない Chỉ
124 ~てごらん(なさい) Thử làm
125 ~ものだ / ~もんだ Thường là
126 ~ものだから / ~もので
127 ~ものか Nhất định không làm thế
128 ~っぱなし Để nguyên
129 ~わりに(は) So với, vậy mà
130 ~くせに Mặc dù ~ thế mà
131 ~せいで Tại, tại vì
132 ~ことはない Không cần, không phải
133 どんな~ことか Biết bao
134 ~しかない / ~ほかない / ~よりない / ~ほかしかない / ~よりほかない Phải, chỉ còn cách làm
135 ~(んだ)って Nghe nói
136 ~ばかりか Không chỉ mà còn
137 ~比べて So với, so sánh
138 V( bỏ masu )あげる / ~あげる Làm xong, hoàn thành
139 V( bỏ masu )きる / ~きれる Làm hết
140 V( bỏ masu )かける Đang làm dở
141 ~なあ Mong sao, ước gì, phải chi
142 ~ばよかった / ~たらよかった Giá như, phải chi… thì
143 Vる / Vない かな(あ) Không nhỉ
144 ~ところで À này
145 ~としても / ~としたって Cho dù
146 めったに~ない Hiếm khi
147 少しも~ない Một chút cũng không
148 まったく~ない Hoàn toàn không
149 けっして~ない Không bao giờ
150 その上 / それに Hơn nữa
151 それと / あと
152 ~のではないだろうか / ~ないかと思う Ý kiến, chủ trương
153 ~んじゃない? / ~んじゃないかと思う Biểu hiện suy đoán, trạng thái
154 ~てしまう=ちゃう / ~でしまう=じゃう Lỡ làm, làm xong mất
155 ~ている=てる / ~でいる=でる Đang làm
156 ~ておく=とく / ~でおく=どく Làm trước
157 ~なければ=なきゃ Phải
158 ~から~にかけて Từ ~ đến
159 ~に加え Thêm vào
160 ~とは / ~というのは Nói về
161 最中 Đúng lúc đang làm
162 一方 Mặt khác, ngày càng
163 ~からには Vì đương nhiên
164 ~ぎみ Cảm thấy, có xu hướng
165 ~に決まっている Chắc chắn rằng
166 ~からといって Trường hợp, không hẳn vì
167 ~に基づき Dựa trên, làm cơ sở
168 ~をもとに(して) Dựa trên cơ sở
169 ~とか Hoặc là, và, nghe rằng
170 ~ばかりでなく Không chỉ ~ mà còn
171 ~をこめて Dành cả (tình cảm)
172 ~をきっかけに Nhân cơ hội
173 ~際に(は) Lúc, khi
174 ~おそれがある Lo sợ, e rằng