Home / Từ vựng N2 (page 2)

Từ vựng N2

Nơi chia sẽ tài liệu và học từ vựng tiếng Nhật N2

500 Từ vựng N2 xuất hiện nhiều trong JLPT

500 Từ vựng N2 xuất hiện nhiều trong JLPT Cùng chia sẽ với các bạn danh sách 500 từ vựng tiếng Nhật N2 xuất hiện hiều trong JLPT. Hy vọng với tài liệu này sẽ hữu ích với các bạn.  Download : PDF Xem thêm: Tổng hơp Động Từ …

Read More »

Tổng hơp Động Từ N2 cần phải nhớ

Tổng hơp Động Từ N2 cần phải nhớ Tổng hợp đầy đủ Động Từ N2 Phải Nhớ giúp bạn ôn thi JLPT. Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu học Động Từ N2 một cách dễ hiểu Nhật. Tài liệu được nhóm Học Tiếng Nhật Cho Zui …

Read More »

Giáo án từ vựng Mimikara Oboeru N2

Giáo án từ vựng Mimikara Oboeru N2 Giáo án từ vựng 耳から覚える 語彙 N2- Mimikara Oboeru N2 – Vocabulary ( 1_ 840 ) Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn bộ giáo án học từ vựng N2 được biên soạn theo giáo trình Mimikara Oboeru N2. Hy vọng …

Read More »

Từ đồng nghĩa N2

Từ đồng nghĩa N2 Sau đây cùng chia sẻ với các bản tổng hợp những Từ đồng nghĩa N2. 220 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA N2 ĐÃ TỪNG RA JLPT P/S: Học 1 được 2 nhé cả nhà. 1. ばったり=偶然(ぐうぜん)= たまたま Ngẫu Nhiên 2. やむを得ない(やむをえない) =仕方がない(しかたがない)Đành phải, không còn cách nào …

Read More »

Tổng hợp các Phó Từ N2, N1 hay

Tổng hợp các Phó Từ N2, N1 hay Sau đây cùng chia sẻ với mọi người tài liệu tổng hợp các Phó Từ N2, N1 hay thường sử dụng. 1. すこしも :Chang …chut nao, khong… chut nao その映画はすこしも面白くなかった Bo phim do chang hay mot chut nao. 彼女はコンピューターの知識が少しもありません。 Co ay chang biet ti gi …

Read More »

Từ vựng Shin Kanzen Master N2 Goi

Từ vựng Shin Kanzen Master N2 Goi 新完全マスター語彙 日本語能力試験 N2 索引 ベトナム語訳 Cùng chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật N2 được trích từ sách Shin Kanzen Master N2 Goi. Hy vọng với tài liệu trên sẻ hữu ích với mọi người học tiếng Nhật. Chúc bạn …

Read More »

Tổng hợp từ vựng Katakana N2

Tổng hợp từ vựng Katakana N2 Tổng hợp từ vựng Katakana N2 trong tiếng Nhật Hy vọng với tài liệu này sẻ hữu ích với các bạn đang học tiếng Nhật. No. Katakana Romaji Meaning 1 アンテナ antena ăng ten 2 イヤホン iyahon tai nghe 3 サイレン sairen còi 4 …

Read More »

Động từ ghép N2

Động từ ghép N2 tiếng Nhật 1. 打ち上げる 1. うちあげる 1. bắn, phóng 2. 立ち上げる 2. たちあげる 2. mở máy, bắt đầu 3. 切り上げる 3. きりあげる 3. kết thúc, làm tròn 4. 繰り上げる 4. くりあげる 4. sớm hơn 5. 磨き上げる 5. みがきあげる 5. đánh bóng 6. 鍛え上げる 6. きたえあげる 6. …

Read More »

Tính từ N1, N2 thường gặp

Tính từ N1, N2 thường gặp Tổng hợp các tính từ tiếng Nhật N1, N2 thường gặp Hy vọng với chia sẽ này sẻ hữu ích với các bạn học tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt, thi tốt. Tính từ N1, N2 thường gặp 怪しい (あやしい)=đáng ngờ 嬉しい (うれしい)=vui mừng 可笑しい (おかしい)=lạ …

Read More »