Từ vựng Katakana thường xuất hiện trong JFT A2

JFT là gì?
Chứng chỉ JFT ( Japan Foundation Test for Basic Japanese) là một kỳ thi quan trọng dành cho những người học tiếng Nhật. Kỳ thi này được tổ chức để đánh giá và chứng minh khả năng sử dụng tiếng Nhật của thí sinh ở nhiều kỹ năng khác nhau như nghe, đọc, nói và viết.
JFT-Basic cũng được sử dụng như bài thi kiểm tra cấp độ năng lực tiếng Nhật cần thiết để có tư cách lưu trú “Kỹ năng đặc định số 1” được triển khai từ ngày 1 tháng 4 năm 2019.
| Stt | Từ vựng | Nghĩa | Ví dụ | Dịch ví dụ |
| 1 | スポーツセンター | Trung tâm thể thao | スポーツセンターで運動します。 | Tôi tập thể dục ở trung tâm thể thao |
| 2 | ショッピングモール | Trung tâm thương mại | 週末にショッピングモールへ行きます。 | Cuối tuần tôi đi trung tâm thương mại |
| 3 | タウンマップ | Bản đồ khu phố | タウンマップを見てください。 | Hãy xem bản đồ khu phố |
| 4 | バーベキュー | BBQ | 友達とバーベキューをします。 | Tôi tổ chức BBQ với bạn bè |
| 5 | サイクリング | Đạp xe | 日曜日にサイクリングします。 | Chủ nhật tôi đi đạp xe |
| 6 | レストラン | Nhà hàng | レストランで働いています。 | Tôi đang làm việc tại nhà hàng |
| 7 | ホテル | Khách sạn | ホテルに泊まります。 | Tôi ở khách sạn |
| 8 | プログラミング | Lập trình | プログラミングを勉強しています。 | Tôi đang học lập trình |
| 9 | ピアノ | Piano | ピアノを弾きます。 | Tôi chơi piano |
| 10 | ギター | Guitar | ギターが好きです。 | Tôi thích guitar |
| 11 | テニス | Tennis | テニスをします。 | Tôi chơi tennis |
| 12 | アニメ | Anime | アニメを見ます。 | Tôi xem anime |
| 13 | バドミントン | Cầu lông | バドミントンをします。 | Tôi chơi cầu lông |
| 14 | キャッチボール | Chơi bắt bóng | 子どもとキャッチボールします。 | Tôi chơi bắt bóng với trẻ em |
| 15 | キャンプ | Cắm trại | 山でキャンプします。 | Tôi đi cắm trại ở núi |
| 16 | アウトドア | Ngoài trời | アウトドアが好きです。 | Tôi thích hoạt động ngoài trời |
| 17 | グループ | Nhóm | グループで話します。 | Tôi nói chuyện theo nhóm |
| 18 | コミュニケーション | Giao tiếp | コミュニケーションが大切です。 | Giao tiếp rất quan trọng |
| 19 | ニックネーム | Biệt danh | ニックネームは何ですか? | Biệt danh của bạn là gì? |
| 20 | ワンピース | Váy liền | ワンピースを着ます。 | Tôi mặc váy liền |
| 21 | シャツ | Áo sơ mi | シャツを着ています。 | Tôi đang mặc áo sơ mi |
| 22 | ズボン | Quần | ズボンをはきます。 | Tôi mặc quần |
| 23 | ジャンパー | Áo khoác | ジャンパーを着ます。 | Tôi mặc áo khoác |
| 24 | ダンス | Nhảy | ダンスが上手です。 | Tôi nhảy giỏi |
| 25 | ファン | Người hâm mộ | 彼のファンです。 | Tôi là fan của anh ấy |
| 26 | ハイキング | Đi bộ đường dài | ハイキングに行きます。 | Tôi đi hiking |
| 27 | シリーズ | Series | 人気シリーズです。 | Đây là series nổi tiếng |
| 28 | メニュー | Thực đơn | メニューを見ます。 | Tôi xem thực đơn |
| 29 | カレーライス | Cơm cà ri | カレーライスを食べます。 | Tôi ăn cơm cà ri |
| 30 | ハンバーグ | Hamburger | ハンバーグが好きです。 | Tôi thích hamburger |
| 31 | アイス | Đồ lạnh | アイスを食べます。 | Tôi ăn kem |
| 32 | ホット | Nóng | ホットコーヒーを飲みます。 | Tôi uống cà phê nóng |
| 33 | アレルギー | Dị ứng | アレルギーがあります。 | Tôi bị dị ứng |
| 34 | ベジタリアン | Ăn chay | ベジタリアンです。 | Tôi ăn chay |
| 35 | カウンター | Quầy | カウンターで注文します。 | Tôi gọi món tại quầy |
| 36 | ショッピング | Mua sắm | ショッピングが好きです。 | Tôi thích mua sắm |
| 37 | ファッション | Thời trang | ファッションに興味があります。 | Tôi quan tâm đến thời trang |
| 38 | フォロワー | Người theo dõi | フォロワーが多いです。 | Tôi có nhiều người theo dõi |
| 39 | フォロー | Theo dõi | 彼をフォローします。 | Tôi theo dõi anh ấy |
| 40 | スマホ | Điện thoại thông minh | スマホを使います。 | Tôi dùng điện thoại |
| 41 | ミャンマー | Myanmar | ミャンマーから来ました。 | Tôi đến từ Myanmar |
| 42 | タイ | Thái Lan | タイへ行きたいです。 | Tôi muốn đi Thái Lan |
| 43 | ブラジル | Brazil | ブラジル出身です。 | Tôi đến từ Brazil |
| 44 | インドネシア | Indonesia | インドネシア人です。 | Tôi là người Indonesia |
| 45 | ベトナム | Việt Nam | ベトナムから来ました。 | Tôi đến từ Việt Nam |
| 46 | ハノイ | Hà Nội | ハノイに住んでいます。 | Tôi sống ở Hà Nội |
| 47 | ペット | Thú cưng | ペットがいます。 | Tôi có thú cưng |
| 48 | ツーショット | Ảnh 2 người | ツーショットを撮ります。 | Tôi chụp ảnh 2 người |
| 49 | コーヒー | Cà phê | コーヒーを飲みます。 | Tôi uống cà phê |
| 50 | ジュース | Nước trái cây | ジュースを飲みます。 | Tôi uống nước trái cây |
| 51 | ビール | Bia | ビールを飲みます。 | Tôi uống bia |
| 52 | ヨーグルト | Sữa chua | ヨーグルトを食べます。 | Tôi ăn sữa chua |
| 53 | シリアル | Ngũ cốc | シリアルを食べます。 | Tôi ăn ngũ cốc |
| 54 | スープ | Súp | スープを飲みます。 | Tôi uống súp |
| 55 | トマトジュース | Nước cà chua | トマトジュースを飲みます。 | Tôi uống nước cà chua |
| 56 | オレンジジュース | Nước cam | オレンジジュースを飲みます。 | Tôi uống nước cam |
| 57 | ラーメン | Mì ramen | ラーメンを食べます。 | Tôi ăn mì ramen |
| 58 | ハンバーガー | Hamburger | ハンバーガーをください。 | Cho tôi hamburger |
| 59 | チーズ | Phô mai | チーズが好きです。 | Tôi thích phô mai |
| 60 | チキン | Gà | チキンを食べます。 | Tôi ăn gà |
| 61 | フィッシュ | Cá | フィッシュバーガーを食べます。 | Tôi ăn burger cá |
| 62 | セット | Combo | セットを注文します。 | Tôi gọi combo |
| 63 | デザート | Tráng miệng | デザートを食べます。 | Tôi ăn tráng miệng |
| 64 | ドリンク | Đồ uống | ドリンクをください。 | Cho tôi đồ uống |
| 65 | サイズ | Kích cỡ | サイズはMです。 | Size của tôi là M |
| 66 | テイクアウト | Mang về | テイクアウトします。 | Tôi mang về |
| 67 | メニュー | Thực đơn | メニューを見ます。 | Tôi xem thực đơn |
| 68 | ソフトドリンク | Nước ngọt | ソフトドリンクを飲みます。 | Tôi uống nước ngọt |
| 69 | ケチャップ | Tương cà | ケチャップを使います。 | Tôi dùng tương cà |
| 70 | スプーン | Thìa | スプーンを使います。 | Tôi dùng thìa |
| 71 | グラス | Cốc | グラスに水を入れます。 | Tôi rót nước vào cốc |
| 72 | エアコン | Điều hòa | エアコンをつけます。 | Tôi bật điều hòa |
| 73 | テレビ | TV | テレビを見ます。 | Tôi xem TV |
| 74 | ワイファイ | Wifi | Wi-Fiがあります。 | Có wifi |
| 75 | アパート | Căn hộ | アパートに住んでいます。 | Tôi sống ở căn hộ |
| 76 | マンション | Chung cư | マンションに住んでいます。 | Tôi sống ở chung cư |
| 77 | キッチン | Nhà bếp | キッチンで料理します。 | Tôi nấu ăn trong bếp |
| 78 | リビング | Phòng khách | リビングでテレビを見ます。 | Tôi xem TV ở phòng khách |
| 79 | ベッド | Giường | ベッドで寝ます。 | Tôi ngủ trên giường |
| 80 | スタート | Bắt đầu | スタートボタンを押します。 | Tôi nhấn nút bắt đầu |
| 81 | コース | Chế độ | コースを選びます。 | Tôi chọn chế độ |
| 82 | タイマー | Hẹn giờ | タイマーを設定します。 | Tôi cài hẹn giờ |
Xem thêm:
Liên Từ Nối quan trọng trong JLPT đọc hiểu
800 Từ vựng Tokutei 1 chế biến thực phẩm PDF
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

