Home / Mimi Kara Oboeru N2 (page 3)

Mimi Kara Oboeru N2

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 2

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 2 13. Ngữ pháp まで (made) Ý nghĩa 1: Đến cả ~ Cách Dùng 1: (N)/(N + に) + まで Ví dụ: 午後になって風はますます強くなり、夕方には雪まで降り出した。 Chiều tới gió càng lúc càng mạnh, buổi tối thậm chí còn có tuyết rơi. この薬は飲んでも効果がないばかりか、深刻な副作用まで出るそうだ。 Uống thuốc này không …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 1

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 1 1 Ngữ pháp ことだ (kotoda) Ý nghĩa: đưa ra lời khuyên, mệnh lệnh nhẹ nhàng Cách Dùng: Vる/Vない + ことだ Ví dụ: パソコンの使い方を覚えたければ、まずさわってみることだ。 Muốn học được cách sử dụng máy tính thì trước hết phải thử động vào nó cái đã. 「ピアノが上手になりたかったら、毎日練習することですよ」 “Muốn …

Read More »