Home / Mimi Kara Oboeru N2 (page 2)

Mimi Kara Oboeru N2

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 3

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 3 Từ vựng N2 mimi kara oboeru No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 221 有難い ありがたい Arigatai cảm ơn, chào đón 222 申し訳ない もうしわけない Mōshiwakenai xin lỗi 223 めでたい Medetai vui, hạnh phúc 224 幸いな さいわいな Saiwaina hạnh phúc 225 恋しい こいしい koishii …

Read More »

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 2

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 2 Từ vựng N2 mimi kara oboeru No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 101 好む このむ Konomu yêu thích 102 嫌う きらう Kirau ghét 103 願う ねがう Negau ước, yêu cầu 104 甘える あまえる Amaeru nũng nịu, làm nũng 105 かわいがる Kawaigaru yêu …

Read More »

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 1

Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N2 – Bài 1 Từ vựng N2 mimi kara oboeru 100 Danh từ tiếng Nhật N2 No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 人生 じんせい Jinsei cuộc sống 2 人間 にんげん Ningen con người 3 人 ひと Hito người 4 祖先 そせん Sosen tổ tiên 5 …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 9

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 9 99. Ngữ pháp ては…〜ては… (tewa…~tewa…) Ý nghĩa: Lặp lại hành vi / tình trạng Cách Dùng: Vて(は)Vます (bỏ ます)、Vて(は)Vます (bỏ ます) Ví dụ: 雨が降ってはやみ、降ってはやみしている。 Trời cứ mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh. 書いては消し、書いては消しで、レポートがなかなか進まない。 Cứ viết lại xóa, viết lại xóa, nên …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 8

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 8 87. Ngữ pháp 限り (kagiri) Ý nghĩa 1: Nếu ~ (giả định, điều kiện) Cách Dùng 1:  V/Aい/Aな (thể thường) + 限り N/Aな + である + 限り Ví dụ: 私たちが黙っている限り、この秘密を人に知られることはない。 Nếu ta không nói thì sẽ không ai biết được bí mật …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 7

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 7 73. Ngữ pháp まい (mai) Cách Dùng: Vる + まい * Động từ nhóm II và nhóm III (ở thể từ điển) có thể bỏ る Ý nghĩa 1: Sẽ không làm ~ (thể hiện ý phủ định, dùng trong văn viết). Chủ …

Read More »

Ngữ pháp Mimikara N2 – Bài 6

Ngữ pháp Mimikara N2 – Bài 6 61. Ngữ pháp ことから (koto kara) Cách Dùng: V/Aい/Aな + ことから Ý nghĩa 1: Vì lý do ~ nên đoán là… Ví dụ: 声が震えていることから、彼女が緊張していることが分かった。 Tôi biết cô ấy đang rất căng thẳng, vì nghe giọng cô ấy run run. 遺書があったことから、A氏の死は自殺と断定された。 Vì có để lại …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 5

Ngữ pháp Mimikara N2 – Bài 5 49. Ngữ pháp にあたって/あたり (ni atatte/ atari) Ý nghĩa: Làm 1 việc gì đó như 1 sự chuẩn bị trước khi ~; Làm 1 việc gì đó trong tình huống đặc biệt Cách Dùng: N/Vる + にあたって/あたり Ví dụ: 新しい仕事を始めるにあたり、叔父に100万円借りた。 Trước khi bắt đầu …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 4

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 4 37. Ngữ pháp っぱなし (ppanashi) Ý nghĩa 1: Trạng thái ~ cứ kéo dài liên tục Cách Dùng 1: Vます (bỏ ます) + っぱなし Ví dụ: この1週間雨が降りっぱなしで、洗濯物が乾かない。 Cả tuần nay trời cứ mưa hoài, đồ giặt vẫn chưa khô nữa. 新幹線は込んでいて、大阪まで3時間立ちっぱなしだった。 Tàu Shinkansen đông …

Read More »

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 3

Ngữ pháp Mimi kara N2 – Bài 3 24. Ngữ pháp に相違ない (ni souinai) Ý nghĩa: Nhất định, chắc chắn (có lòng tin mạnh mẽ; dùng trong văn viết; giống với に違いない) Cách Dùng: N + に相違ない V/Aい/Aな (thể thường) + に相違ない * Aな không thêm だ đằng sau Ví dụ: …

Read More »