Home / Tiếng Nhật giao tiếp / Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi cần sự giúp đỡ

Mở lời nhờ người khác giúp đỡ bằng tiếng Nhật như thế nào?
Không phải lúc nào bạn cũng có thể làm mọi thứ một mình. Thêm 1 người nữa thì công việc sẽ nhanh hơn, hoặc hiệu quả hơn đó! Nếu có khó khăn quá thì hãy sử dụng ngay những câu này nhé!

1. 手伝ってくれ!
(てつだってくれ!)
tetsudatte kure!
Giúp tôi với!

2. 困ったことになりました。
(こまったことになりました。)
komatta koto ni narimashita.
Tôi gặp một chút rắc rối.

3. ちょっと教えてください。
(ちょっとおしえてください。)
chotto oshiete kudasai
Hãy chỉ cho tôi một chút nhé!

4. どうしても教えていただきたいことがあるのですが。
(どうしてもおしえていただきたいことがあるのですが。)
doushitemo oshiete itadakitai koto ga aru no desu ga
Tôi có việc rất cần được bạn chỉ dạy cho.

5. すみません、お願いしたいことがあるのですが。
(すみません、おねがいしたいことがあるのですが。)
sumimasen, onegai shitai koto ga aru no desu ga
Xin lỗi, tôi có việc muốn nhờ bạn.

6. 助けてくれますか。
(たすけてくれますか。)
tasukete kuremasu ka
Bạn có thể giúp tôi được không?

7. ここには英語が分かる人はいますか。
(ここにはえいごがわかるひとはいますか。)
koko ni wa eigo ga wakaru hito wa imasu ka
Ở đây có ai hiểu được tiếng Anh không ạ?

8. お時間のあるときに見ていただけないでしょうか。
(おじかんのあるときにみていただけないでしょうか。)
ojikan no aru toki ni mite itadakenai deshou ka
Khi có thời gian bạn xem giúp tôi với nhé!

9. 助けていただけないでしょうか。
(たすけていただけないでしょうか。)
tasukete itadakenai deshou ka
Bạn có thể giúp tôi được không?

10. 今すぐあなたの助けがいります。
(いますぐあなたのたすけがいります。)
ima sugu anata no tasuke ga irimasu
Tôi cần sự giúp đỡ của bạn ngay bây giờ

11. もうちょっとゆっくりお願いします。
(もうちょっとゆっくりおねがいします。)
mou chotto yukkuri onegaishimasu
Bạn nói chậm một chút giúp tôi với nhé.

12. 一番近い警察署はどこですか。
( いちばんちかいけいさつしょはどこですか。)
ichiban chikai keisatsusho wa doko desuka
Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?

13. ……大使館はどこですか。
(……たいしかんはどこですか。)
…taishikan wa doko desuka
Đại sứ quán…. ở đâu?

14. 救急車を呼んで。
(きゅうきゅうしゃをよんで。)
kyuukyuusha wo yonde
Làm ơn gọi xe cứu thương!

15. 助けてくれませんか/手伝ってくれませんか。
(たすけてくれませんか/てつだってくれませんか。)
tasukete kuremasenka / tetsudatte kuremasenka
Làm ơn giúp tôi được không?

16. 救急車を呼んでください。
(きゅうきゅうしゃをよんでください。)
kyuukyuusha wo yonde kudasai
Làm ơn gọi giúp tôi xe cứu thương

17. 警察を呼んでください。
(けいさつをよんでください。)
keisatsu wo yonde kudasai
Làm ơn gọi giúp tôi cảnh sát

18. 道に迷っているので助けてください。
(みちにまよっているのでたすけてください。)
michi ni mayotte iru node tasukete kudasai
Tôi bị lạc, làm ơn giúp!

Xem thêm:
60 Ngữ pháp tiếng Nhật sử dụng trong Kaiwa – Phần 1
Cách Xưng Hô trong tiếng nhật