45 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong cuộc sống.

| No. | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | どうしましたか? | どうしましたか? | Dou shimashita ka? | Sao thế? |
| 2 | どう致しまして | どういたしまして | Dou itashimashite | Không có chi (đáp lại lời cảm ơn) |
| 3 | どうぞ | Douzo | Xin mời | |
| 4 | そうしましょう | Sou shimashou | Hãy làm thế đi | |
| 5 | いくらですか | Ikura desu ka | Giá bao nhiêu tiền? | |
| 6 | どのくらいかかりますか | Dono kurai kakarimasu ka | Mất bao lâu? | |
| 7 | いくつありますか | Ikutsu arimasu ka | Có bao nhiêu cái? | |
| 8 | 道に迷ってしまった | みちにまよってしまった | Michi ni mayotte shimatta | Tôi bị lạc mất rồi |
| 9 | どなたに聞けばいいでしょうか | どなたにきけばいいでしょうか | Donata ni kikeba ii deshou ka | Tôi nên hỏi ai? |
| 10 | お先にどうぞ | おさきにどうぞ | Osaki ni douzo | Xin mời đi trước |
| 11 | どなたですか | Donata desu ka | Ai thế ạ? | |
| 12 | なぜですか | Naze desu ka | Tại sao? | |
| 13 | 何ですか | なんですか | Nan desu ka | Cái gì vậy? |
| 14 | 何時ですか | なんじですか | Nanji desu ka | Mấy giờ? |
| 15 | 待って | まって | Matte | Khoan đã |
| 16 | 見て | みて | Mite | Nhìn kìa |
| 17 | 助けて | たすけて | Tasukete | Giúp tôi với |
| 18 | お疲れ様です | おつかれさまです | Otsukaresama desu | Bạn đã vất vả rồi |
| 19 | お先に失礼します | おさきにしつれいします | Osaki ni shitsurei shimasu | Tôi xin phép về trước |
| 20 | お大事に | おだいじに | Odaiji ni | Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé |
| 21 | 正しいです | ただしいです | Tadashii desu | Đúng rồi! |
| 22 | 違います | ちがいます | Chigaimasu | Sai rồi! |
| 23 | 私は、そう思いません | わたしは、そうおもいません | Watashi wa, sou omoimasen | Tôi không nghĩ như vậy |
| 24 | しかたがない | Shikata ga nai | Không còn cách nào khác | |
| 25 | 信じられない | しんじられない | Shinjirarenai | Không thể tin được! |
| 26 | 大丈夫です | だいじょうぶです | Daijoubu desu | Tôi ổn |
| 27 | 落ち着けよ | おちつけよ | Ochitsuke yo | Bình tĩnh nào! |
| 28 | びっくりした | Bikkuri shita | Bất ngờ quá! | |
| 29 | 残念です | ざんねんです | Zannen desu | Tiếc quá! |
| 30 | 冗談でしょう | じょうだんでしょう | Joudan deshou | Bạn đang đùa chắc! |
| 31 | 行ってきます | いってきます | Ittekimasu | Tôi đi đây |
| 32 | 行っていらっしゃい | いっていらっしゃい | Itte irasshai | Bạn đi nhé |
| 33 | ただいま | Tadaima | Tôi đã về rồi đây | |
| 34 | お帰りなさい | おかえりなさい | Okaerinasai | Bạn đã về đấy à |
| 35 | すみません、もう一度お願いします | すみません、もういちどおねがいします | Sumimasen, mou ichido onegaishimasu | Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không? |
| 36 | いい天気ですね | いいてんきですね | Ii tenki desu ne | Thời tiết đẹp nhỉ |
| 37 | ごめんください | Gomen kudasai | Có ai ở nhà không? | |
| 38 | どうぞ お上がりください | どうぞ おあがりください | Douzo oagari kudasai | Xin mời anh chị vào nhà! |
| 39 | いらっしゃい | Irasshai | Rất hoan nghênh anh chị đến chơi! | |
| 40 | お邪魔します | おじゃまします | Ojama shimasu | Tôi xin phép |
| 41 | きれいですね | Kirei desu ne | Đẹp quá! | |
| 42 | 近くにバスステーションがありますか | ちかくにバスステーションがありますか | Chikaku ni basu suteeshon ga arimasu ka | Có trạm xe bus nào gần đây không? |
| 43 | どうすればいいですか | Dou sureba ii desu ka | Tôi nên làm gì? | |
| 44 | いただきます | Itadakimasu | Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn) | |
| 45 | ごちそうさまでした | Gochisousama deshita | Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn) |
Xem thêm:
10 Động Từ ghép thường xuất hiện trong Kaiwa và JLPT
100 Bài Kaiwa theo chủ đề chi tiết
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

