Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 3

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 3

45 Mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp trong cuộc sống.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 どうしましたか? どうしましたか? Dou shimashita ka? Sao thế?
2 どう致しまして どういたしまして Dou itashimashite Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
3 どうぞ Douzo Xin mời
4 そうしましょう Sou shimashou Hãy làm thế đi
5 いくらですか Ikura desu ka Giá bao nhiêu tiền?
6 どのくらいかかりますか Dono kurai kakarimasu ka Mất bao lâu?
7 いくつありますか Ikutsu arimasu ka Có bao nhiêu cái?
8 道に迷ってしまった みちにまよってしまった Michi ni mayotte shimatta Tôi bị lạc mất rồi
9 どなたに聞けばいいでしょうか どなたにきけばいいでしょうか Donata ni kikeba ii deshou ka Tôi nên hỏi ai?
10 お先にどうぞ おさきにどうぞ Osaki ni douzo Xin mời đi trước
11 どなたですか Donata desu ka Ai thế ạ?
12 なぜですか Naze desu ka Tại sao?
13 何ですか なんですか Nan desu ka Cái gì vậy?
14 何時ですか なんじですか Nanji desu ka Mấy giờ?
15 待って まって Matte Khoan đã
16 見て みて Mite Nhìn kìa
17 助けて たすけて Tasukete Giúp tôi với
18 お疲れ様です おつかれさまです Otsukaresama desu Bạn đã vất vả rồi
19 お先に失礼します おさきにしつれいします Osaki ni shitsurei shimasu Tôi xin phép về trước
20 お大事に おだいじに Odaiji ni Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
21 正しいです ただしいです Tadashii desu Đúng rồi!
22 違います ちがいます Chigaimasu Sai rồi!
23 私は、そう思いません わたしは、そうおもいません Watashi wa, sou omoimasen Tôi không nghĩ như vậy
24 しかたがない Shikata ga nai Không còn cách nào khác
25 信じられない しんじられない Shinjirarenai Không thể tin được!
26 大丈夫です だいじょうぶです Daijoubu desu Tôi ổn
27 落ち着けよ おちつけよ Ochitsuke yo Bình tĩnh nào!
28 びっくりした Bikkuri shita Bất ngờ quá!
29 残念です ざんねんです Zannen desu Tiếc quá!
30 冗談でしょう じょうだんでしょう Joudan deshou Bạn đang đùa chắc!
31 行ってきます いってきます Ittekimasu Tôi đi đây
32 行っていらっしゃい いっていらっしゃい Itte irasshai Bạn đi nhé
33 ただいま Tadaima Tôi đã về rồi đây
34 お帰りなさい おかえりなさい Okaerinasai Bạn đã về đấy à
35 すみません、もう一度お願いします すみません、もういちどおねがいします Sumimasen, mou ichido onegaishimasu Xin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
36 いい天気ですね いいてんきですね Ii tenki desu ne Thời tiết đẹp nhỉ
37 ごめんください Gomen kudasai Có ai ở nhà không?
38 どうぞ お上がりください どうぞ おあがりください Douzo oagari kudasai Xin mời anh chị vào nhà!
39 いらっしゃい Irasshai Rất hoan nghênh anh chị đến chơi!
40 お邪魔します おじゃまします Ojama shimasu Tôi xin phép
41 きれいですね Kirei desu ne Đẹp quá!
42 近くにバスステーションがありますか ちかくにバスステーションがありますか Chikaku ni basu suteeshon ga arimasu ka Có trạm xe bus nào gần đây không?
43 どうすればいいですか Dou sureba ii desu ka Tôi nên làm gì?
44 いただきます Itadakimasu Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)
45 ごちそうさまでした Gochisousama deshita Cảm ơn vì bữa ăn (nói sau khi ăn)

Xem thêm:
10 Động Từ ghép thường xuất hiện trong Kaiwa và JLPT
100 Bài Kaiwa theo chủ đề chi tiết