Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 1
Kaiwa tiếng Nhật thực tế trong cuộc sống

1. それはいけないね。
Sore wa ikenai ne.
Thế thì thật không tốt nhỉ.
2. ちょっとお願いがあるんだけど。
( ちょっと おねがいが あるんだけど。)
Chotto onegai ga arun dakedo.
Tôi có chút việc muốn nhờ.
3. 何もないよ。
( なにもないよ。)
Nani mo nai yo.
Không có gì mới.
4. どんな意味なの。
( どんな いみなの。)
Donna imi na no.
Ý bạn là gì?
5. 一人にして!
( ひとりにして!)
Hitori ni shite!
Để tôi yên.
6. なんで?
Nande?
Tại sao?
(Người Nhật thường dùng なんで hơn là どうして)
7. あ、いけない。
A, ikenai.
A, không được rồi!
8. 本気?
( ほんき?)
Honki?
Nghiêm túc đấy hả?
9. 久しぶりだね。
( ひさしぶりだね。)
Hisashiburi da ne.
Đã lâu không gặp.
10. 楽しみにしているね。
( たのしみにしているね。)
Tanoshimi ni shiteiru ne.
Tôi rất mong chờ!
Xem thêm:
Những câu Kaiwa trong cuộc sống
Những câu hội thoại tiếng Nhật thường sử dụng trong cuộc sống
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

