Home / Tiếng Nhật giao tiếp / 150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa

150 Danh Động Từ thường gặp trong Kaiwa
Tổng hợp 150 Danh Động Từ thường được sử dụng trong Kaiwa.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 管理 かんり kanri Quản lý
2 活動 かつどう katsudou Hoạt động
3 影響 えいきょう eikyou Ảnh hưởng
4 開始 かいし kaishi Bắt đầu
5 援助 えんじょ enjo Viện trợ, hỗ trợ
6 完成 かんせい kansei Hoàn thành
7 違反 いはん ihan Vi phạm, làm trái
8 観察 かんさつ kansatsu Khảo sát, quan sát
9 覚悟 かくご kakugo Giác ngộ, quyết tâm
10 勘定 かんじょう kanjou Tính tiền
11 依頼 いらい irai Nhờ vả, yêu cầu
12 感動 かんどう kandou Cảm động
13 解決 かいけつ kaiketsu Giải quyết
14 演技 えんぎ engi Diễn xuất
15 感覚 かんかく kankaku Cảm giác
16 観光 かんこう kankou Tham quan, du lịch
17 印刷 いんさつ insatsu In ấn
18 加減 かげん kagen Gia giảm, mức độ, điều chỉnh
19 引退 いんたい intai Rút lui, nghỉ hưu
20 確実 かくじつ kakujitsu Chắc chắn, xác thực
21 歓迎 かんげい kangei Hoan nghênh, chào đón
22 印象 いんしょう inshou Ấn tượng
23 延期 えんき enki Hoãn lại, trì hoãn
24 回復 かいふく kaifuku Hồi phục
25 引用 いんよう inyou Trích dẫn
26 解釈 かいしゃく kaishaku Giải thích, diễn giải
27 遠慮 えんりょ enryo E ngại, dè dặt, giữ ý
28 演説 えんぜつ enzetsu Diễn thuyết
29 監督 かんとく kantoku Giám đốc, đạo diễn, giám sát
30 横断 おうだん oudan Băng qua, cắt ngang
31 握手 あくしゅ akushu Bắt tay
32 拡大 かくだい kakudai Mở rộng, khuếch đại
33 維持 いじ iji Duy trì, bảo trì
34 意識 いしき ishiki Ý thức
35 居眠り いねむり inemuri Ngủ gật
36 演奏 えんそう ensou Diễn tấu, biểu diễn (âm nhạc)
37 感謝 かんしゃ kansha Cảm ơn, cảm tạ
38 活用 かつよう katsuyou Sử dụng, tận dụng
39 復習 ふくしゅう fukushuu Ôn tập
40 予定 よてい yotei Dự định, kế hoạch
41 協力 きょうりょく kyouryoku Hợp lực, hợp tác
42 成功 せいこう seikou Thành công
43 議論 ぎろん giron Tranh luận, thảo luận
44 記入 きにゅう kinyuu Điền vào, ghi vào
45 帰宅 きたく kitaku Trở về nhà
46 供給 きょうきゅう kyōkyū Cung cấp
47 反対 はんたい hantai Phản đối
48 仕事 しごと shigoto Công việc, làm việc
49 電話 でんわ denwa Điện thoại
50 経験 けいけん keiken Kinh nghiệm
51 手術 しゅじゅつ shujutsu Phẫu thuật
52 卒業 そつぎょう sotsugyō Tốt nghiệp
53 勉強 べんきょう benkyō Học
54 結婚 けっこん kekkon Kết hôn
55 吸収 きゅうしゅう kyūshū Hấp thụ, thu hút
56 心配 しんぱい shinpai Lo lắng
57 注意 ちゅうい chūi Chú ý
58 記録 きろく kiroku Đăng ký, ghi chép
59 関連 かんれん kanren Mối quan hệ, sự liên quan
60 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi, đặt câu hỏi
61 お願い おねがい onegai Nhờ vả, yêu cầu
62 お祝い おいわい oiwai Chúc mừng
63 確認 かくにん kakunin Xác nhận
64 準備 じゅんび junbi Sự chuẩn bị
65 生活 せいかつ seikatsu Sinh hoạt, cuộc sống
66 希望 きぼう kibō Hi vọng
67 禁止 きんし kinshi Cấm
68 説明 せつめい setsumei Giải thích
69 帰国 きこく kikoku Về nước
70 努力 どりょく doryoku Nỗ lực
71 疑問 ぎもん gimon Câu hỏi, nghi vấn
72 期待 きたい kitai Hi vọng, kỳ vọng
73 強調 きょうちょう kyōchō Nhấn mạnh
74 約束 やくそく yakusoku Lời hứa
75 食事 しょくじ shokuji Ăn cơm, bữa ăn
76 修理 しゅうり shūri Sửa chữa
77 流行 りゅうこう ryūkō Thịnh hành
78 暗記 あんき anki Thuộc lòng, ghi nhớ
79 相談 そうだん sōdan Thảo luận, trao đổi, tư vấn
80 旅行 りょこう ryokō Du lịch
81 離婚 りこん rikon Ly hôn
82 輸出 ゆしゅつ yushutsu Xuất khẩu
83 コピー コピー kopī Sao chép
84 故障 こしょう koshō Bị hỏng, hỏng hóc
85 理解 りかい rikai Lý giải, hiểu
86 予防 よぼう yobō Phòng ngừa, đề phòng
87 入学 にゅうがく nyūgaku Nhập học
88 運転 うんてん unten Lái xe
89 予算 よさん yosan Ngân sách, dự toán
90 輸入 ゆにゅう yunyū Nhập khẩu
91 両替 りょうがえ ryougae Thu đổi ngoại tệ / Đổi tiền
92 連絡 れんらく renraku Liên lạc
93 招待 しょうたい shoutai Mời, chiêu đãi
94 入院 にゅういん nyuuin Nhập viện
95 免許 めんきょ menkyo Giấy phép, giấy chứng nhận
96 散歩 さんぽ sanpo Đi bộ
97 要請 ようせい yousei Yêu cầu
98 要求 ようきゅう youkyuu Yêu cầu, nhu cầu, trưng dụng
99 洗濯 せんたく sentaku Giặt giũ
100 出発 しゅっぱつ shuppatsu Xuất phát
101 安心 あんしん anshin An tâm
102 合格 ごうかく goukaku Đỗ, vượt qua
103 連想 れんそう rensou Liên tưởng
104 連続 れんぞく renzoku Nối tiếp, liên tục, tiếp tục
105 案内 あんない annai Hướng dẫn
106 論争 ろんそう ronsou Tranh cãi, tranh chấp
107 挨拶 あいさつ aisatsu Chào hỏi
108 適用 てきよう tekiyou Áp dụng
109 発表 はっぴょう happyou Công bố, xuất bản
110 保存 ほぞん hozon Bảo quản, bảo tồn, bảo trì
111 到着 とうちゃく touchaku Đến
112 批評 ひひょう hihyou Phê bình, đánh giá, bình luận
113 提出 ていしゅつ teishutsu Trình bày, nộp
114 変化 へんか henka Sự thay đổi, cải biến
115 保証 ほしょう hoshou Bảo đảm, bảo hành
116 発明 はつめい hatsumei Phát minh
117 見舞い みまい mimai Thăm bệnh
118 発車 はっしゃ hassha Khởi hành của một chiếc (xe)
119 比較 ひかく hikaku So sánh
120 訪問 ほうもん houmon Thăm hỏi, thăm viếng
121 発達 はったつ hattatsu Phát triển, tốc độ tăng trưởng
122 配達 はいたつ haitatsu Giao hàng, phân phối
123 手伝い てつだい tetsudai Giúp đỡ
124 発見 はっけん hakken Khám phá, phát hiện
125 評価 ひょうか hyouka Đánh giá
126 批判 ひはん hihan Chỉ trích, phán xét, bình luận
127 徹底 てってい tettei Triệt để, đầy đủ
128 評判 ひょうばん hyouban Bình phẩm, danh tiếng
129 入場 にゅうじょう nyuujou Tuyển sinh, nhập học, vào
130 抵抗 ていこう teikou Điện trở, phe đối lập, chống đối
131 明確 めいかく meikaku Làm rõ, xác định
132 見送り みおくり miokuri Đưa tiễn
133 迷惑 めいわく meiwaku Rắc rối, phiền toái
134 管理 かんり kanri Quản lý
135 活動 かつどう katsudou Hoạt động
136 影響 えいきょう eikyou Ảnh hưởng
137 開始 かいし kaishi Bắt đầu
138 援助 えんじょ enjo Viện trợ, hỗ trợ
139 完成 かんせい kansei Hoàn thành
140 違反 いはん ihan Vi phạm, làm trái
141 観察 かんさつ kansatsu Khảo sát, quan sát
142 覚悟 かくご kakugo Giác ngộ, quyết tâm, chuẩn bị tinh thần

 

Xem thêm:
60 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cần biết khi đi Bệnh viện ở Nhật
150 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật N2 – Phần 1