Home / Từ vựng N5 / 300 Từ vựng tiếng Nhật N5-N4 quan trọng

300 Từ vựng tiếng Nhật N5-N4 quan trọng

300 Từ vựng tiếng Nhật N5-N4 quan trọng
Chia sẻ với các bạn danh sách 300 từ vựng N5-N4, mà bạn cần biết trước khi sang Nhật.

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 こんにちは konnichiwa Xin chào
2 おはようございます ohayou gozaimasu Chào buổi sáng
3 こんばんは konbanwa Chào buổi tối
4 さようなら sayounara Tạm biệt
5 またね mata ne Hẹn gặp lại
6 ありがとうございます arigatou gozaimasu Cảm ơn
7 どういたしまして dou itashimashite Không có gì
8 すみません sumimasen Xin lỗi / Làm phiền
9 ごめんなさい gomen nasai Xin lỗi
10 お願いします おねがいします onegaishimasu Làm ơn
11 はい hai Vâng
12 いいえ iie Không
13 分かります わかります wakarimasu Hiểu
14 分かりません わかりません wakarimasen Không hiểu
15 出来ます できます dekimasu Làm được
16 出来ません できません dekimasen Không làm được
17 大丈夫です だいじょうぶです daijoubu desu Không sao
18 難しい むずかしい muzukashii Khó
19 簡単 かんたん kantan Đơn giản
20 もう一度 もういちど mou ichido Một lần nữa
21 ゆっくり yukkuri Chậm thôi
22 早く はやく hayaku Nhanh
23 これ kore Cái này
24 それ sore Cái đó (gần người nghe)
25 あれ are Cái kia
26 どれ dore Cái nào
27 ここ koko Ở đây
28 そこ soko Ở đó
29 あそこ asoko Đằng kia
30 どこ doko Ở đâu
31 だれ dare Ai
32 なに nani Cái gì
33 いつ itsu Khi nào
34 どう dou Thế nào
35 どうして doushite Tại sao
36 いくら ikura Bao nhiêu tiền
37 いくつ ikutsu Bao nhiêu cái / Bao nhiêu tuổi
38 わたし watashi Tôi
39 ぼく boku Tôi (nam)
40 あなた anata Bạn / Anh / Chị
41 かれ kare Anh ấy
42 彼女 かのじょ kanojo Cô ấy
43 みんな minna Mọi người
44 友達 ともだち tomodachi Bạn bè
45 家族 かぞく kazoku Gia đình
46 名前 なまえ namae Tên
47 電話 でんわ denwa Điện thoại
48 仕事 しごと shigoto Công việc
49 時間 じかん jikan Thời gian
50 今日 きょう kyou Hôm nay
51 食べる たべる taberu Ăn
52 飲む のむ nomu Uống
53 見る みる miru Xem, nhìn
54 聞く きく kiku Nghe, hỏi
55 言う いう iu Nói
56 話す はなす hanasu Nói chuyện
57 読む よむ yomu Đọc
58 書く かく kaku Viết
59 歩く あるく aruku Đi bộ
60 走る はしる hashiru Chạy
61 行く いく iku Đi
62 来る くる kuru Đến
63 帰る かえる kaeru Về
64 入る はいる hairu Vào
65 出る でる deru Ra
66 座る すわる suwaru Ngồi
67 立つ たつ tatsu Đứng
68 寝る ねる neru Ngủ
69 起きる おきる okiru Thức dậy
70 休む やすむ yasumu Nghỉ
71 働く はたらく hataraku Làm việc
72 始める はじめる hajimeru Bắt đầu
73 終わる おわる owaru Kết thúc
74 開ける あける akeru Mở (cửa, hộp…)
75 閉める しめる shimeru Đóng (cửa…)
76 付ける つける tsukeru Bật, gắn
77 消す けす kesu Tắt, xóa
78 持つ もつ motsu Cầm, mang
79 置く おく oku Đặt xuống
80 取る とる toru Lấy
81 使う つかう tsukau Sử dụng
82 洗う あらう arau Rửa
83 掃除する そうじする souji suru Dọn dẹp
84 会う あう au Gặp
85 待つ まつ matsu Đợi
86 教える おしえる oshieru Dạy, chỉ
87 習う ならう narau Học (từ ai)
88 勉強する べんきょうする benkyou suru Học
89 買う かう kau Mua
90 売る うる uru Bán
91 払う はらう harau Thanh toán
92 貰う もらう morau Nhận
93 上げる あげる ageru Cho, tặng
94 借りる かりる kariru Mượn
95 貸す かす kasu Cho mượn
96 作る つくる tsukuru Làm, chế tạo
97 思う おもう omou Nghĩ
98 知る しる shiru Biết
99 忘れる わすれる wasureru Quên
100 直す なおす naosu Sửa, sửa chữa
101 いえ ie Nhà
102 部屋 へや heya Phòng
103 ドア doa Cửa
104 まど mado Cửa sổ
105 つくえ tsukue Bàn
106 椅子 いす isu Ghế
107 ベッド beddo Giường
108 電気 でんき denki Điện, đèn
109 電話 でんわ denwa Điện thoại
110 かぎ kagi Chìa khóa
111 財布 さいふ saifu Ví tiền
112 かばん kaban Túi, cặp
113 ふく fuku Quần áo
114 くつ kutsu Giày
115 帽子 ぼうし boushi
116 かさ kasa Ô, dù
117 時計 とけい tokei Đồng hồ
118 お金 おかね okane Tiền
119 カード kaado Thẻ
120 レシート reshiito Hóa đơn
121 みせ mise Cửa hàng
122 スーパー suupaa Siêu thị
123 コンビニ konbini Cửa hàng tiện lợi
124 えき eki Ga tàu
125 電車 でんしゃ densha Tàu điện
126 バス basu Xe buýt
127 タクシー takushii Taxi
128 自転車 じてんしゃ jitensha Xe đạp
129 くるま kuruma Ô tô, xe hơi
130 みち michi Đường
131 病院 びょういん byouin Bệnh viện
132 くすり kusuri Thuốc
133 医者 いしゃ isha Bác sĩ
134 会社 かいしゃ kaisha Công ty
135 工場 こうじょう koujou Nhà máy
136 食堂 しょくどう shokudou Nhà ăn
137 トイレ toire Nhà vệ sinh
138 お手洗い おてあらい otearai Nhà vệ sinh
139 みず mizu Nước
140 お湯 おゆ oyu Nước nóng
141 ご飯 ごはん gohan Cơm, bữa ăn
142 パン pan Bánh mì
143 にく niku Thịt
144 さかな sakana
145 野菜 やさい yasai Rau
146 果物 くだもの kudamono Trái cây
147 たまご tamago Trứng
148 牛乳 ぎゅうにゅう gyuunyuu Sữa
149 ちゃ cha Trà
150 コーヒー koohii Cà phê
151 仕事 しごと shigoto Công việc
152 会社 かいしゃ kaisha Công ty
153 工場 こうじょう koujou Nhà máy
154 社員 しゃいん shain Nhân viên
155 社長 しゃちょう shachou Giám đốc
156 同僚 どうりょう douryou Đồng nghiệp
157 部長 ぶちょう buchou Trưởng phòng
158 休憩 きゅうけい kyuukei Giờ nghỉ
159 残業 ざんぎょう zangyou Làm thêm giờ
160 休み やすみ yasumi Ngày nghỉ
161 勤務 きんむ kinmu Ca làm, thời gian làm việc
162 出勤 しゅっきん shukkin Đi làm
163 退勤 たいきん taikin Tan làm
164 欠席 けっせき kesseki Vắng mặt
165 遅刻 ちこく chikoku Đi muộn
166 早退 そうたい soutai Về sớm
167 見学 けんがく kengaku Tham quan, quan sát
168 作業 さぎょう sagyou Công việc, thao tác
169 準備 じゅんび junbi Chuẩn bị
170 片付け かたづけ katazuke Dọn dẹp, sắp xếp
171 手袋 てぶくろ tebukuro Găng tay
172 帽子 ぼうし boushi
173 マスク masuku Khẩu trang
174 制服 せいふく seifuku Đồng phục
175 安全 あんぜん anzen An toàn
176 危険 きけん kiken Nguy hiểm
177 注意 ちゅうい chuui Chú ý, cẩn thận
178 確認 かくにん kakunin Xác nhận, kiểm tra
179 検査 けんさ kensa Kiểm tra, kiểm định
180 製品 せいひん seihin Sản phẩm
181 部品 ぶひん buhin Linh kiện, phụ tùng
182 材料 ざいりょう zairyou Nguyên liệu
183 機械 きかい kikai Máy móc
184 道具 どうぐ dougu Dụng cụ
185 荷物 にもつ nimotsu Hành lý, hàng hóa
186 はこ hako Thùng, hộp
187 シール shiiru Tem, nhãn dán
188 伝票 でんぴょう denpyou Phiếu, chứng từ
189 番号 ばんごう bangou Số, mã số
190 名前 なまえ namae Tên
191 問題 もんだい mondai Vấn đề
192 間違い まちがい machigai Sai sót, lỗi
193 故障 こしょう koshou Hỏng hóc
194 直す なおす naosu Sửa chữa
195 手伝う てつだう tetsudau Giúp đỡ
196 急ぐ いそぐ isogu Vội, gấp
197 遅い おそい osoi Muộn, chậm
198 早い はやい hayai Sớm, nhanh
199 終わる おわる owaru Kết thúc
200 始める はじめる hajimeru Bắt đầu
201 あさ asa Buổi sáng
202 ひる hiru Buổi trưa
203 よる yoru Buổi tối, ban đêm
204 明日 あした ashita Ngày mai
205 昨日 きのう kinou Hôm qua
206 明後日 あさって asatte Ngày kia
207 一昨日 おととい ototoi Hôm kia
208 毎日 まいにち mainichi Mỗi ngày
209 毎週 まいしゅう maishuu Mỗi tuần
210 毎月 まいつき maitsuki Mỗi tháng
211 毎年 まいとし maitoshi Mỗi năm
212 今週 こんしゅう konshuu Tuần này
213 来週 らいしゅう raishuu Tuần sau
214 先週 せんしゅう senshuu Tuần trước
215 今月 こんげつ kongetsu Tháng này
216 来月 らいげつ raigetsu Tháng sau
217 先月 せんげつ sengetsu Tháng trước
218 今年 ことし kotoshi Năm nay
219 来年 らいねん rainen Năm sau
220 去年 きょねん kyonen Năm ngoái
221 大きい おおきい ookii To
222 小さい ちいさい chiisai Nhỏ
223 新しい あたらしい atarashii Mới
224 古い ふるい furui
225 高い たかい takai Cao, đắt
226 安い やすい yasui Rẻ
227 長い ながい nagai Dài
228 短い みじかい mijikai Ngắn
229 重い おもい omoi Nặng
230 軽い かるい karui Nhẹ
231 暑い あつい atsui Nóng (thời tiết)
232 寒い さむい samui Lạnh (thời tiết)
233 冷たい つめたい tsumetai Lạnh (đồ vật, nước)
234 暖かい あたたかい atatakai Ấm
235 忙しい いそがしい isogashii Bận
236 ひま hima Rảnh
237 おいしい oishii Ngon
238 まずい mazui Dở
239 たくさん takusan Nhiều
240 少し すこし sukoshi Một ít
241 全部 ぜんぶ zenbu Toàn bộ
242 一緒に いっしょに issho ni Cùng nhau
243 いつも itsumo Luôn luôn
244 よく yoku Thường xuyên, giỏi
245 時々 ときどき tokidoki Thỉnh thoảng
246 あまり amari (Không) lắm
247 もちろん mochiron Tất nhiên
248 たぶん tabun Có lẽ
249 まだ mada Vẫn chưa
250 もう mou Đã, nữa
251 保険証 ほけんしょう hokenshou Thẻ bảo hiểm y tế
252 在留カード ざいりゅうカード zairyuu kaado Thẻ cư trú
253 パスポート pasupooto Hộ chiếu
254 ビザ biza Thị thực (visa)
255 申請 しんせい shinsei Đăng ký, nộp đơn
256 書類 しょるい shorui Giấy tờ, hồ sơ
257 署名 しょめい shomei Chữ ký
258 印鑑 いんかん inkan Con dấu
259 銀行 ぎんこう ginkou Ngân hàng
260 郵便局 ゆうびんきょく yuubinkyoku Bưu điện
261 口座 こうざ kouza Tài khoản ngân hàng
262 現金 げんきん genkin Tiền mặt
263 振り込み ふりこみ furikomi Chuyển khoản
264 領収書 りょうしゅうしょ ryoushuusho Hóa đơn, biên lai
265 予約 よやく yoyaku Đặt lịch, đặt chỗ
266 受付 うけつけ uketsuke Quầy tiếp nhận
267 番号札 ばんごうふだ bangoufuda Phiếu số thứ tự
268 病気 びょうき byouki Bệnh
269 痛い いたい itai Đau
270 ねつ netsu Sốt
271 せき seki Ho
272 風邪 かぜ kaze Cảm lạnh
273 くすり kusuri Thuốc
274 診察 しんさつ shinsatsu Khám bệnh
275 救急車 きゅうきゅうしゃ kyuukyuusha Xe cứu thương
276 警察 けいさつ keisatsu Cảnh sát
277 交番 こうばん kouban Đồn cảnh sát
278 事故 じこ jiko Tai nạn
279 火事 かじ kaji Hỏa hoạn
280 危険 きけん kiken Nguy hiểm
281 助けて たすけて tasukete Cứu tôi!
282 大丈夫 だいじょうぶ daijoubu Ổn chứ? / Không sao
283 心配 しんぱい shinpai Lo lắng
284 安心 あんしん anshin Yên tâm
285 無くす なくす nakusu Làm mất
286 見つかる みつかる mitsukaru Được tìm thấy
287 落とす おとす otosu Đánh rơi
288 拾う ひろう hirou Nhặt được
289 電話する でんわする denwa suru Gọi điện
290 連絡する れんらくする renraku suru Liên lạc
291 相談する そうだんする soudan suru Trao đổi, xin tư vấn
292 報告する ほうこくする houkoku suru Báo cáo
293 説明する せつめいする setsumei suru Giải thích
294 質問 しつもん shitsumon Câu hỏi
295 答え こたえ kotae Câu trả lời
296 必要 ひつよう hitsuyou Cần thiết
297 大事 だいじ daiji Quan trọng
298 無理 むり muri Không thể, quá sức
299 上手 じょうず jouzu Giỏi
300 下手 へた heta Kém

Xem thêm:
Tổng hợp Từ Vựng JLPT N5-N4 PDF
Tổng hợp từ vựng N5