Home / Từ vựng / Tiếng Nhật theo chủ đề / Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh

Từ vựng tiếng Nhật về dịch bệnh
Sau đây cùng chia sẻ với mọi người những câu hỏi, từ vựng tiếng Nhật về khai báo y tế, dịch bệnh Corona.

Một số câu hỏi của nhân viên y tế
体温たいおんは何度なんどですか?  ………℃です。
いつからですか? ………月………日ごろからです。
咳せきが出でますか?
身体からだはだるいですか?
息苦いきぐるしさがありますか?
感染かんせんした方かたや疑うたがいがある方と接触せっしょくしたことがありますか?
または、その可能性かのうせいいがありますか?

Một số câu nêu triệu chứng bệnh
熱ねつがある:Bị sốt
高熱こうねつが出でる:Bị sốt cao
咳せきが出る:Bị ho
たんが出る:Có đờm
頭痛ずつうがする(頭が痛いたい):Đau đầu

めまいがする(クラクラする):Chóng mặt
背中せなかが痛い:Đau mỏi lưng
首くびが痛い:Đau cổ
胸むねが苦くるしい:Khó thở
鼻はなが詰つまっている:Tịt mũi

のどが痛い:Đau họng
くしゃみが出る:Hắt hơi
鼻水はなみずが出る:Chảy nước mũi
吐き気はきけがする:Cảm thấy buồn nôn
寒気さむけがする(ぞくぞくする):Cảm thấy lạnh

体からだがだるい:mỏi mrrtj, uể oải
食欲しょくよくがない:Cảm giác ăn không ngon miệng
倦怠感けんたいかんがある:Cảm giác mệt mỏi, đau nhức

Cùng học từ vựng về Corona
新型コロナウイルス
隔離 (かくり)cách ly
罹患 (りかん)mắc bệnh
患者 (かんじゃ)bệnh nhân
感染 (かんせん)truyền nhiễm
拡大 (かくだい)khuếch tán
陰性 (いんせい)âm tính
陽性 (ようせい)dương tính
接触 (せっしょく)tiếp xúc
潜伏 (せんぷく)ủ bệnh

1. コロナ感染症(かんせんしょう): triệu chứng nhiễm Corona
2. 発熱 (はつねつ)、乾いた咳(かわいたのど)、倦怠感(けんたいかん):
Phát sốt, khô họng, cảm giác suy nhược
3. 油断する(ゆだんする):chủ quan
4. 意識を高める(いしきをたかめる):nâng cao ý thức
5. 不安する(ふあんする):bất an
–> 不安感(ふあんかん):cảm giác bất an
6. 閉店決定(へいてんけってい):quyết định đóng cửa
7. 疎らな(まばらな):ế ẩm, thưa thớt
8. 人員削減(じんいんさくげん):cắt giảm nhân sự
9. ワクチンを作る:tạo ra vaccine
10. 終息する(しゅうそくする):chấm dứt, dứt điểm

Chúc mọi người sức khỏe và thành công.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *