Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Combini
Combini (コンビニ) là cửa hàng tiện lợi tại Nhật Bản.

1. Chúng về Combini

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 コンビニ konbini cửa hàng tiện lợi
2 コンビニエンスストア konbiniensu sutoa cửa hàng tiện lợi
3 みせ mise cửa hàng
4 店内 てんない tennai bên trong cửa hàng
5 出入口 でいりぐち deiriguchi lối ra vào
6 レジ れじ reji quầy thu ngân
7 レジ係 れじがかり rejigakari nhân viên thu ngân
8 店員 てんいん ten’in nhân viên cửa hàng
9 お客様 おきゃくさま okyakusama khách hàng
10 24時間営業 にじゅうよじかんえいぎょう nijūyo-jikan eigyō mở cửa 24 giờ
11 せるふれじ / セルフレジ serufu reji quầy tự thanh toán
12 防犯カメラ ぼうはんかめら bouhan kamera camera an ninh
13 商品 しょうひん shōhin sản phẩm, hàng hóa
14 新商品 しんしょうひん shinshōhin sản phẩm mới
15 限定商品 げんていしょうひん gentei shōhin sản phẩm giới hạn
16 人気商品 にんきしょうひん ninki shōhin sản phẩm bán chạy
17 売り切れ うりきれ urikire hết hàng
18 入荷 にゅうか nyūka nhập hàng
19 在庫 ざいこ zaiko hàng tồn kho
20 たな tana kệ hàng

 

2. Đồ ăn sẵn

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 おにぎり おにぎり onigiri cơm nắm
2 弁当 べんとう bentō cơm hộp
3 さんどいっち / サンドイッチ sandoicchi bánh sandwich
4 ぱん / パン pan bánh mì
5 菓子パン かしぱん kashipan bánh mì ngọt
6 かっぷらーめん / カップラーメン kappu rāmen mì ly
7 インスタント食品 いんすたんとしょくひん insutanto shokuhin thực phẩm ăn liền
8 冷凍食品 れいとうしょくひん reitō shokuhin đồ đông lạnh
9 唐揚げ からあげ karaage gà chiên
10 ころっけ / コロッケ korokke bánh croquette
11 ふらいどちきん / フライドチキン furaido chikin gà rán
12 焼きそば やきそば yakisoba mì xào
13 ぱすた / パスタ pasuta pasta / mì
14 さらだ / サラダ sarada salad
15 でざーと / デザート dezāto tráng miệng
16 ぷりん / プリン purin bánh pudding
17 ぜりー zerī thạch
18 けーき / ケーキ kēki bánh kem
19 和菓子 わがし wagashi bánh truyền thống Nhật
20 洋菓子 ようがし yōgashi bánh kiểu Tây

 

3. Đồ uống

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 飲み物 のみもの nomimono đồ uống
2 お茶 おちゃ ocha trà
3 緑茶 りょくちゃ ryokucha trà xanh
4 ウーロン茶 うーろんちゃ ūrōncha trà ô long
5 こーひー / コーヒー kōhī cà phê
6 ほっとこーひー / ホットコーヒー hotto kōhī cà phê nóng
7 あいすこーひー / アイスコーヒー aisu kōhī cà phê đá
8 かふぇらて / カフェラテ kafe rate cà phê sữa
9 じゅーす / ジュース jūsu nước ép
10 ミネラルウォーター みねらるうぉーたー mineraru wōtā nước khoáng
11 炭酸飲料 たんさんいんりょう tansan inryō nước có ga
12 えなじーどりんく / エナジードリンク enajī dorinku nước tăng lực
13 牛乳 ぎゅうにゅう gyūnyū sữa bò
14 豆乳 とうにゅう tōnyū sữa đậu nành
15 すむーじー / スムージー sumūjī sinh tố
16 あるこーる / アルコール arukōru đồ uống có cồn
17 びーる / ビール bīru bia
18 ちゅーはい / チューハイ chūhai rượu pha
19 わいん / ワイン wain rượu vang
20 日本酒 にほんしゅ nihonshu rượu sake

 

4. Bánh kẹo

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 お菓子 おかし okashi bánh kẹo
2 ちょこれーと / チョコレート chokorēto sô cô la
3 がむ / ガム gamu kẹo cao su
4 きゃんでぃー   / キャンディー kyandī kẹo cứng
5 くっきー / クッキー kukkī bánh quy
6 ぽてとちっぷす / ポテトチップス poteto chippusu khoai tây chiên
7 スナック菓子 すなっくがし sunakku gashi đồ ăn vặt
8 なっつ / ナッツ nattsu hạt
9 あいすくりーむ / アイスクリーム aisukurīmu kem
10 そふとくりーむ / ソフトクリーム sofuto kurīmu kem tươi
11 ちょこばー / チョコバー choko bā thanh sô cô la
12 くらっかー / クラッカー kurakkā bánh cracker
13 ましゅまろ / マシュマロ mashumaro kẹo marshmallow
14 ぐみ / グミ gumi kẹo dẻo
15 びすけっと / ビスケット bisuketto bánh bích quy
16 煎餅 せんべい senbei bánh gạo
17 あめ ame kẹo
18 きゃらめる / キャラメル kyarameru kẹo caramel
19 抹茶味 まっちゃあじ maccha aji vị trà xanh
20 期間限定 きかんげんてい kikan gentei giới hạn thời gian / phiên bản giới hạn

 

5. Đồ sinh hoạt

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 日用品 にちようひん nichiyōhin đồ dùng hằng ngày
2 てぃっしゅ / ティッシュ tisshu khăn giấy
3 といれっとぺーぱー / トイレットペーパー toiretto pēpā giấy vệ sinh
4 ますく / マスク masuku khẩu trang
5 うぇっとてぃっしゅ / ウェットティッシュ wetto tisshu khăn ướt
6 歯ブラシ はブラシ / はぶらし haburashi bàn chải đánh răng
7 歯磨き粉 はみがきこ hamigakiko kem đánh răng
8 しゃんぷー / シャンプー shanpū dầu gội
9 ぼでぃそーぷ / ボディソープ bodi sōpu sữa tắm
10 洗剤 せんざい senzai chất tẩy rửa
11 タオル たおる taoru khăn
12 化粧品 けしょうひん keshōhin mỹ phẩm
13 生理用品 せいりようひん seiriyōhin đồ dùng vệ sinh phụ nữ
14 かみそり / カミソリ kamisori dao cạo
15 絆創膏 ばんそうこう bansōkō băng cá nhân (băng dán vết thương)
16 電池 でんち denchi pin
17 使い捨て つかいすて tsukaisute dùng một lần
18 かさ kasa ô, dù
19 文房具 ぶんぼうぐ bunbōgu văn phòng phẩm
20 のーと / ノート nōto vở

 

6. Dịch vụ Combini

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 こぴー / コピー kopī photocopy
2 印刷 いんさつ insatsu in ấn
3 すきゃん / スキャン sukyan scan
4 ふぁっくす fakkusu fax
5 宅配便 たくはいびん takuhai bin chuyển phát nhanh
6 荷物 にもつ nimotsu hàng hóa / bưu kiện
7 発送 はっそう hassō gửi hàng
8 受け取り うけとり uketori nhận hàng
9 公共料金 こうきょうりょうきん kōkyō ryōkin phí sinh hoạt (điện / nước / gas)
10 支払い しはらい shiharai thanh toán
11 振込 ふりこみ furikomi chuyển khoản
12 ちけっと / チケット chiketto
13 前売り券 まえうりけん maeuri ken vé bán trước
14 電子マネー でんしまねー denshi manē tiền điện tử
15 ちゃーじ / チャージ chāji nạp tiền
16 ぷりぺいどかーど / プリペイドカード puripeido kādo thẻ trả trước
17 ぎふとかーど / ギフトカード gifuto kādo thẻ quà tặng
18 えーてぃーえむ ētīemu máy ATM
19 引き出し ひきだし hikidashi rút tiền
20 残高 ざんだか zandaka số dư

 

7. Thanh toán

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 お会計 おかいけい okaikei tính tiền
2 現金 げんきん genkin tiền mặt
3 くれじっとかーど / クレジットカード kurejitto kādo thẻ tín dụng
4 電子決済 でんしけっさい denshi kessai thanh toán điện tử
5 れしーと / レシート reshīto hóa đơn
6 お釣り おつり otsuri tiền thừa
7 割引 わりびき waribiki giảm giá
8 ぽいんと / ポイント pointo điểm
9 ぽいんとかーど / ポイントカード pointo kādo thẻ tích điểm
10 くーぽん / クーポン kūpon phiếu giảm giá
11 税込 ぜいこみ zeikomi đã bao gồm thuế
12 税別 ぜいべつ zeibetsu chưa bao gồm thuế
13 合計金額 ごうけいきんがく gōkei kingaku tổng tiền
14 一括払い いっかつばらい ikkatsu barai thanh toán một lần
15 支払い方法 しはらいほうほう shiharai hōhō phương thức thanh toán

 

8. Câu nói quen thuộc

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 いらっしゃいませ いらっしゃいませ irasshaimase xin chào quý khách
2 ありがとうございます ありがとうございます arigatō gozaimasu cảm ơn
3 少々お待ちください しょうしょうおまちください shōshō omachi kudasai xin chờ một chút
4 温めますか あたためますか atatamemasu ka có hâm nóng không
5 袋いりますか ふくろいりますか fukuro irimasu ka có cần túi không
6 ポイントカードお持ちですか ぽいんとかーどおもちですか pointo kādo omochi desu ka bạn có thẻ điểm không
7 レシートいりますか れしーといりますか reshīto irimasu ka bạn có cần hóa đơn không
8 お箸 おはし ohashi đũa
9 すぷーん / スプーン supūn muỗng
10 ふぉーく / フォーク fōku nĩa
11 すとろー / ストロー sutorō ống hút
12 温かい あたたかい atatakai nóng
13 冷たい つめたい tsumetai lạnh
14 こちらでお召し上がりですか こちらでおめしあがりですか kochira de omeshiagari desu ka ăn tại đây không
15 お持ち帰りですか おもちかえりですか omochikaeri desu ka mang về không

 

9. Khác

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 新発売 しんはつばい shinhatsubai mới bán / mới ra mắt
2 おすすめ osusume gợi ý
3 人気ランキング にんきらんきんぐ ninki rankingu bảng xếp hạng bán chạy
4 売り場 うりば uriba khu bán hàng
5 冷蔵 れいぞう reizō làm lạnh
6 冷凍 れいとう reitō đông lạnh
7 常温 じょうおん jōon nhiệt độ thường
8 賞味期限 しょうみきげん shōmi kigen hạn dùng (chất lượng)
9 消費期限 しょうひきげん shōhi kigen hạn sử dụng
10 原材料 げんざいりょう genzairyō nguyên liệu
11 添加物 てんかぶつ tenkabutsu phụ gia
12 かろりー / カロリー karorī calo
13 栄養成分 えいようせいぶん eiyō seibun thành phần dinh dưỡng
14 あれるぎー / アレルギー arerugī dị ứng
15 国産 こくさん kokusan sản xuất trong nước
16 輸入品 ゆにゅうひん yunyūhin hàng nhập khẩu
17 小盛り こもり komori phần nhỏ
18 大盛り おおもり ōmori phần lớn
19 とく toku có lợi / hời
20 せーる / セール sēru giảm giá / sale

 

10. Chuổi Combini

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 セブンイレブン sebun irebun Seven Eleven
2 ファミリーマート famirī māto FamilyMart
3 ローソン rōson Lawson
4 ミニストップ minisutoppu Ministop
5 デイリーヤマザキ deirī yamazaki Daily Yamazaki

 

11. Đời Sống

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 夜勤 やきん yakin ca đêm
2 バイト baito làm thêm
3 シフト shifuto ca làm
4 忙しい いそがしい isogashii bận rộn
5 混雑 こんざつ konzatsu đông đúc
6 深夜 しんや shin’ya đêm khuya
7 早朝 そうちょう sōchō sáng sớm
8 常連 じょうれん jōren khách quen
9 外国人客 がいこくじんきゃく gaikokujin kyaku khách nước ngoài
10 観光客 かんこうきゃく kankōkyaku khách du lịch
11 学生 がくせい gakusei học sinh, sinh viên
12 会社員 かいしゃいん kaishain nhân viên công ty
13 一人暮らし ひとりぐらし hitorigurashi sống một mình
14 便利 べんり benri tiện lợi
15 快適 かいてき kaiteki thoải mái
16 近所 きんじょ kinjo gần nhà, hàng xóm
17 仕事帰り しごとかえり shigoto kaeri tan làm
18 朝ごはん あさごはん asagohan bữa sáng
19 夜食 やしょく yashoku ăn khuya
20 小腹 こばら kobara đói nhẹ
21 買い物 かいもの kaimono mua sắm
22 ついで買い ついでがい tsuidegai mua kèm
23 節約 せつやく setsuyaku tiết kiệm
24 無駄遣い むだづかい mudazukai tiêu xài hoang phí
25 生活必需品 せいかつひつじゅひん seikatsu hitsujuhin đồ thiết yếu

 

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Nhật cần thiết khi đi siêu thị ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về ngành xuất nhập khẩu