Home / Từ vựng / Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Với các bạn đi Nhật đang làm việc ở trong Công Xưởng, Nhà Máy thì đây là những từ vựng dành cho bạn.

1. Địa điểm và khu vực trong xưởng.

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 工場 こうじょう kōjō nhà máy, xưởng
2 ライン rain dây chuyền
3 作業場 さぎょうば sagyōba khu vực làm việc
4 倉庫 そうこ sōko nhà kho
5 事務所 じむしょ jimusho văn phòng
6 休憩室 きゅうけいしつ kyūkeishitsu phòng nghỉ

2. Máy móc – Thiết bị

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 機械 きかい kikai máy móc
2 コンベアー konbeā băng chuyền
3 工具 こうぐ kougu dụng cụ
4 ドライバー doraibā tua vít
5 ハンマー hanmā búa
6 ペンチ penchi kìm
7 ネジ neji ốc vít
8 部品 ぶひん buhin linh kiện, bộ phận

3. Động từ thường dùng

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 作る つくる tsukuru làm, sản xuất
2 組み立てる くみたてる kumitateru lắp ráp
3 運ぶ はこぶ hakobu vận chuyển
4 磨く みがく migaku mài, đánh bóng
5 切る きる kiru cắt
6 測る はかる hakaru đo đạc
7 点検する てんけんする tenken suru kiểm tra, bảo dưỡng
8 修理する しゅうりする shuuri suru sửa chữa

4. Dụng cụ bảo hộ lao động

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 作業着 さぎょうぎ sagyougi quần áo bảo hộ
2 ヘルメット herumetto mũ bảo hộ
3 手袋 てぶくろ tebukuro găng tay
4 安全靴 あんぜんぐつ anzengutsu giày bảo hộ
5 マスク masuku khẩu trang
6 ゴーグル googuru kính bảo hộ
7 エプロン epuron tạp dề
8 安全ベルト あんぜんベルト anzen beruto dây an toàn

5. An toàn – cảnh báo

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 危ない あぶない abunai nguy hiểm
2 注意 ちゅうい chuui chú ý
3 危険 きけん kiken nguy hiểm
4 安全 あんぜん anzen an toàn
5 火気厳禁 かきげんきん kakigenkin cấm lửa
6 立入禁止 たちいりきんし tachiiri kinshi cấm vào
7 非常口 ひじょうぐち hijouguchi cửa thoát hiểm
8 故障 こしょう koshou hỏng hóc
9 作業中 さぎょうちゅう sagyouchuu đang làm việc
10 使用禁止 しようきんし shiyou kinshi cấm sử dụng

6. Từ vựng công việc thường ngày

Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 出勤 しゅっきん shukkin đi làm
2 退勤 たいきん taikin tan ca
3 残業 ざんぎょう zangyou làm thêm giờ
4 休憩 きゅうけい kyuukei nghỉ giải lao
5 時間 じかん jikan thời gian
6 作業 さぎょう sagyou công việc, thao tác
7 指示 しじ shiji chỉ thị, hướng dẫn
8 報告 ほうこく houkoku báo cáo
9 確認する かくにんする kakunin suru xác nhận
10 連絡する れんらくする renraku suru liên lạc

Xem thêm:
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 1
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong công xưởng, nhà máy: Phần 2