Tiếng Nhật dùng trong giao tiếp hằng ngày: Phần 3
50 Câu nói ngắn hữu ích trong tiếng Nhật

| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 見てごらん | みてごらん | mite goran | Nhìn này |
| 2 | わーい | waai | Woaaa! | |
| 3 | 待ちなさい | まちなさい | machinasai | Đợi đã |
| 4 | うわー | uwaa | Á! | |
| 5 | 助けて | たすけて | tasukete | Cứu với |
| 6 | 何だ | なんだ | nanda | Cái gì thế |
| 7 | みっともない | mittomonai | Thật xấu hổ | |
| 8 | 聞いてよ | きいてよ | kiite yo | Nghe tôi nói nè |
| 9 | 一石二鳥 | いっせきにちょう | isseki nichō | Một công đôi việc |
| 10 | 何をするんだい | なにをするんだい | nani o surun dai | Bạn định làm gì? |
| 11 | 大丈夫かい | だいじょうぶかい | daijōbu kai | Ổn chứ? |
| 12 | どういうこと | dō iu koto | Ý là sao? | |
| 13 | ただいま | tadaima | Tôi về rồi | |
| 14 | こっちこっち | kocchi kocchi | Ở đây nè | |
| 15 | いいわよ | ii wa yo | Được thôi | |
| 16 | とんでもない | tondemonai | Không có chuyện đó | |
| 17 | いいじゃないの | ii janai no | Cũng tốt mà | |
| 18 | 分かってるわよ | わかってるわよ | wakatteru wa yo | Tôi biết rồi |
| 19 | そうだな | sō da na | Đúng vậy nhỉ | |
| 20 | ショックだわ | しょっくだわ | shokku da wa | Thật sốc |
| 21 | どうしたんだ | dō shitan da | Có chuyện gì vậy? | |
| 22 | やっぱりね | yappari ne | Quả nhiên | |
| 23 | どういたしまして | dō itashimashite | Không có gì | |
| 24 | いい天気ですな | いいてんきですな | ii tenki desu na | Thời tiết đẹp quá |
| 25 | どこ行くんだ | どこいくんだ | doko ikun da | Đi đâu đấy? |
| 26 | そうですよ | sō desu yo | Đúng vậy đó | |
| 27 | そういうことか | sō iu koto ka | Ra là vậy | |
| 28 | 行ってきます | いってきます | itte kimasu | Tôi đi đây |
| 29 | お待たせしました | おまたせしました | omatase shimashita | Xin lỗi đã để đợi |
| 30 | この人は誰でしょう | このひとはだれでしょう | kono hito wa dare deshō | Người này là ai? |
| 31 | 違います | ちがいます | chigaimasu | Không đúng |
| 32 | 遅いわね | おそいわね | osoi wa ne | Muộn quá |
| 33 | ああ、痛た | ああ、いたた | aa, itata | Á, đau quá |
| 34 | 勝手に決めないでよ | かってにきめないでよ | katte ni kimenai de yo | Đừng tự ý quyết |
| 35 | やった | yatta | Tuyệt quá | |
| 36 | どうしたんだろうね | dō shitan darō ne | Có chuyện gì nhỉ | |
| 37 | 何でもない | なんでもない | nandemo nai | Không có gì |
| 38 | なるほど | naruhodo | Ra là vậy | |
| 39 | その話はもうやめようよ | そのはなしはもうやめようよ | sono hanashi wa mō yameyō yo | Đừng nhắc nữa |
| 40 | 泣いたり笑ったり | ないたりわらったり | naitari warattari | Dở khóc dở cười |
| 41 | そんな必要ありませんよ | そんなひつようありませんよ | sonna hitsuyō arimasen yo | Không cần vậy đâu |
| 42 | 正解 | せいかい | seikai | Chính xác |
| 43 | 大人しくなってね | おとなしくなってね | otonashiku natte ne | Ngoan nhé |
| 44 | よくやったね | yoku yatta ne | Làm tốt lắm | |
| 45 | 楽しくなるため | たのしくなるため | tanoshiku naru tame | Cho vui thôi |
| 46 | 賑やかにやろう | にぎやかにやろう | nigiyaka ni yarō | Sôi nổi lên nào |
| 47 | 話はうちで聞く | はなしはうちできく | hanashi wa uchi de kiku | Về nhà rồi nói |
| 48 | ちょっと買い物に | ちょっとかいものに | chotto kaimono ni | Đi mua chút đồ |
| 49 | 貴方はお先にどうぞ | あなたはおさきにどうぞ | anata wa osaki ni dōzo | Bạn đi trước đi |
| 50 | 特別なことはない | とくべつなことはない | tokubetsu na koto wa nai | Không có gì đặc biệt |
Xem thêm:
56 chủ đề thự hành giao tiếp tiếng Nhật
100 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

