37 Từ Láy tiếng Nhật đã xuất hiện trong đề thi JLPT N2 và có ví dụ đi kèm.

| No. | Từ láy | Romaji | Nghĩa | Ví dụ |
| 1 | たびたび | tabitabi | Thường xuyên | 彼のあのおじさんはたびたびアメリカを訪れたことがある。 Ông chú đó của anh ấy đã nhiều lần đến thăm nước Mỹ. |
| 2 | ぶかぶか | bukabuka | To, lùng thùng | このドレスは私にはぶかぶかです。 Chiếc váy này đối với tôi quá rộng thùng thình. |
| 3 | ぶらぶら | burabura | Lững thững | 公園をぶらぶらと散歩します。 Tôi đi dạo thong thả trong công viên. |
| 4 | クタクタ | kutakuta | Mệt mỏi, phờ phạc | 今日は朝から忙しくて、クタクタに疲れた。 Hôm nay bận từ sáng nên tôi mệt rã rời. |
| 5 | ゴロゴロ | gorogoro | Thư thả, thong thả | あそびにいくより うちでゴロゴロしたい。 Thay vì đi chơi, tôi muốn nằm ườn ở nhà. |
| 6 | 着々 | chakuchaku | Thuận lợi, suôn sẻ | 仕事は着々と進んでいる。 Công việc đang tiến triển đều đặn, suôn sẻ. |
| 7 | いらいら | iraira | Bực bội | 勉強したいのに、隣の部屋がうるさくて、いらいらする。 Muốn học mà phòng bên cạnh ồn quá nên tôi bực bội. |
| 8 | かさかさ | kasakasa | Khô khốc, khô ráp | 冬はどうしても唇がかさかさになる。 Mùa đông môi kiểu gì cũng bị khô nẻ. |
| 9 | 生き生き | ikiiki | Sống động | その絵画で表現されているのは生き生きとした特性だ。 Điều được thể hiện trong bức tranh đó là nét đặc trưng sống động. |
| 10 | こつこつ | kotsukotsu | Cần cù, chăm chỉ | 前の車は遅すぎて、走ると彼女はこつこつと勉強を続け、最終的にはその難しい試験に合格した。 Cô ấy miệt mài học tập và cuối cùng đã đỗ kỳ thi khó đó. |
| 11 | うとうと | utouto | Mơ màng, lơ mơ, gà gật | 本当に眠ってなんかいない、うとうとしているだけだ。 Tôi không ngủ thật đâu, chỉ đang lơ mơ gà gật thôi. |
| 12 | たまたま | tamatama | Đôi khi, tình cờ | デパートでたまたま彼女を見かけました。 Tôi tình cờ nhìn thấy cô ấy ở cửa hàng bách hóa. |
| 13 | ひそひそ | hisohiso | Khe khẽ, thì thầm | 両親が昨晩ひそひそと話をしているのを聞いた。 Tối qua tôi nghe bố mẹ thì thầm nói chuyện với nhau. |
| 14 | ぎりぎり | girigiri | Sát nút, gần | 私は終電にぎりぎりのところで間に合った。 Tôi kịp chuyến tàu cuối cùng sát nút. |
| 15 | ごちゃごちゃ | gochagocha | Lung tung, xáo trộn | この部屋はごちゃごちゃしています。 Căn phòng này lộn xộn. |
| 16 | のろのろ | noronoro | Chậm chạp | 休日で車は街道をのろのろと動いた。 Vì là ngày nghỉ nên xe cộ nhích chậm chạp trên đường lớn. |
| 17 | ぐるぐる | guruguru | Quanh quẩn | 子供達が庭をぐるぐる回っていた。 Bọn trẻ chạy vòng vòng quanh sân. |
| 18 | 次々 | tsugitsugi | Lần lượt, kế tiếp | 結婚して10年の間に次々と子供が生まれた。 Trong 10 năm sau khi kết hôn, các con lần lượt ra đời. |
| 19 | 続々 | zokuzoku | Liên tục | 世界大会が近づき、世界各国から続々と選手が集まってきた。 Giải thế giới đến gần, các vận động viên từ khắp nơi liên tục tụ về. |
| 20 | 軽々 | karugaru | Nhẹ, dễ dàng | 彼女は五メートルの幅の穴をまるでハードルのように軽々と飛びこえた。 Cô ấy nhảy qua cái hố rộng 5 mét nhẹ nhàng như vượt rào. |
| 21 | 細々 | komagoma | Chi tiết, nhỏ nhặt | その時の細々のことまでも、今なお鮮やかに私の記憶に残っています。 Đến cả những chi tiết nhỏ nhặt lúc đó vẫn còn in rõ trong ký ức tôi. |
| 22 | ぐんぐん | gungun | Nhanh chóng, mau lẹ | 勉強の成果が出て、成績がぐんぐん伸びた。 Việc học có kết quả, điểm số tăng vùn vụt. |
| 23 | すいすい | suisui | Suôn sẻ | 車はすいすい走れ、公共交通機関はすぐに利用できる。 Xe chạy thông thoáng, có thể dùng phương tiện công cộng ngay. |
| 24 | ゆらゆら | yurayura | Lắc lư, đu đưa | 道路から陽炎がゆらゆらと立ち上っていた。 Hơi nóng (ảo ảnh nắng) bập bùng bốc lên từ mặt đường. |
| 25 | うろうろ | urourou | Quanh quẩn | 彼はショッピングセンターをうろうろしていた。 Anh ấy lang thang quanh trung tâm mua sắm. |
| 26 | さらさら | sarasara | Xào xạc, lưu loát | 風に吹かれて木の葉がさらさらと音を立てた。 Lá cây xào xạc trong gió. |
| 27 | すらすら | surasura | Trôi chảy, trơn tru | 彼女の口からすらすらと答えが出た。 |
| 28 | ぐらぐら | guragura | Lung lay | 繰り出し梯子は彼の体重でぐらぐらしだした。 |
| 29 | がらがら | garagara | Trống trải | 一人の老婦人を除けばバスはがらがらだった。 Ngoài một bà cụ ra thì xe buýt vắng tanh. |
| 30 | きらきら | kirakira | Lấp lánh | 海が朝日を受けてきらきら輝いていた。 Biển lấp lánh dưới ánh mặt trời buổi sáng. |
| 31 | だぶだぶ | dabudabu | Béo, phục phịch | そのスカートは私にはだぶだぶです。 Chiếc váy đó đối với tôi quá rộng thùng thình. |
| 32 | ぎざぎざ | gizagiza | Lởm chởm | 顔のぎざぎざの傷跡が彼に狂悪な人相を与えた。 Vết sẹo lởm chởm trên mặt khiến anh ta trông hung dữ. |
| 33 | いちいち | ichiichi | Từng chút một | うちの子供はすぐ怪我(けが)をするから、行動がいちいち心配です。 Con tôi hay bị thương nên tôi lo lắng cho từng hành động của nó. |
| 34 | それぞれ | sorezore | Mỗi, từng | 私たちはそれぞれの時間を過ごす。 Mỗi người chúng tôi trải qua khoảng thời gian của riêng mình. |
| 35 | きょろきょろ | kyorokyoro | Bồn chồn, đi đi lại lại | トムは誰が話してるのかを見ようと、きょろきょろした。 Tom đảo mắt nhìn quanh để xem ai đang nói chuyện. |
| 36 | ジメジメ | jimejime | Ẩm ướt, nhớp nháp | 梅雨の時期はいつも雨がふっていてジメジメします。 Mùa mưa phùn lúc nào trời cũng mưa nên ẩm ướt, nhớp nháp. |
| 37 | ごくごく | gokugoku | Cực kỳ, vô cùng | 本書でこの先に書いた指示は、それをごくごく簡略化したものだ。 Hướng dẫn viết tiếp theo trong sách này là bản được đơn giản hóa ở mức cực kỳ. |
Xem thêm:
90 Câu Từ Đồng Nghĩa JLPT N2: Phần 1 (Có đáp án)
100 Phó Từ N2 thường gặp trong JLPT N2 kèm ví dụ
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

