70 Tính Từ N2 thường xuất hiện trong JLPT N2

| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 素早い | すばやい | nhanh nhẹn |
| 2 | — | そそっかしい | hấp tấp, vội vàng |
| 3 | 頼もしい | たのもしい | đáng tin, đáng trông cậy |
| 4 | 頼りない | たよりない | không đáng tin |
| 5 | — | でかい | to, to lớn |
| 6 | — | だらしない | bừa bộn, bừa bãi |
| 7 | 青白い | あおじろい | xanh xao |
| 8 | 飽きっぽい | あきっぽい | thất thường, chóng chán |
| 9 | 厚かましい | あつかましい | mặt dày, không biết xấu hổ |
| 10 | 危うい | あやうい | suýt chết |
| 11 | 有難い | ありがたい | biết ơn, cảm kích |
| 12 | 慌ただしい | あわただしい | bận rộn |
| 13 | 思いがけない | おもいがけない | không ngờ |
| 14 | 清い | きよい | trong sạch |
| 15 | 煙い | けむい | khói mù mịt |
| 16 | 恋しい | こいしい | lưu luyến, nhớ nhung |
| 17 | 渋い | しぶい | chát |
| 18 | 図々しい | ずうずうしい | vô liêm sỉ, trơ tráo |
| 19 | 物騒 | ぶっそう | loạn lạc, nguy hiểm |
| 20 | 朗らか | ほがらか | sáng sủa, rạng rỡ |
| 21 | 真っ青 | まっさお | xanh thẫm |
| 22 | 真っ白 | まっしろ | trắng tinh |
| 23 | 稀 | まれ | hiếm có |
| 24 | 惨め | みじめ | đáng thương |
| 25 | 有能 | ゆうのう | có khả năng |
| 26 | 意地悪 | いじわる | tâm địa xấu |
| 27 | 偉大 | いだい | vĩ đại, to lớn |
| 28 | 永久 | えいきゅう | vĩnh cửu, mãi mãi |
| 29 | 大雑把 | おおざっぱ | qua loa, sơ sài |
| 30 | お洒落 | おしゃれ | thịnh hành, hợp thời trang |
| 31 | 温暖 | おんだん | ấm áp |
| 32 | — | とんでもない | ngoài sức tưởng tượng, quá đáng |
| 33 | 憎たらしい | にくたらしい | căm ghét |
| 34 | 馬鹿らしい | ばからしい | vô duyên, ngu ngốc |
| 35 | 情けない | なさけない | đáng thương, thảm hại |
| 36 | 生臭い | なまぐさい | mùi tanh |
| 37 | 肌寒い | はだざむい | se lạnh, ớn lạnh |
| 38 | 勇ましい | いさましい | dũng cảm |
| 39 | 薄暗い | うすぐらい | âm u, u ám |
| 40 | 偉い | えらい | tuyệt vời, giỏi |
| 41 | 惜しい | おしい | đáng tiếc |
| 42 | 大人しい | おとなしい | trầm lặng, hiền lành |
| 43 | — | おめでたい | đáng chúc mừng |
| 44 | 生憎 | あいにく | không may, thật đáng tiếc |
| 45 | 曖昧 | あいまい | mơ hồ, khó hiểu |
| 46 | 明らか | あきらか | rõ ràng, hiển nhiên |
| 47 | 当たり前 | あたりまえ | đương nhiên |
| 48 | 哀れ | あわれ | đáng thương |
| 49 | 安易 | あんい | dễ dàng, đơn giản |
| 50 | 妥当 | だとう | hợp lý, đúng đắn |
| 51 | 的確 | てきかく | chỉnh chu, đàng hoàng |
| 52 | 特殊 | とくしゅ | đặc biệt, đặc thù |
| 53 | 生意気 | なまいき | kiêu căng, hợm hĩnh |
| 54 | 呑気 | のんき | vô tư, lạc quan |
| 55 | 平凡 | へいぼん | bình thường |
| 56 | 幼稚 | ようち | non nớt |
| 57 | 甚だしい | はなはだしい | kinh khủng |
| 58 | 等しい | ひとしい | ngang nhau, bình đẳng |
| 59 | — | みっともない | đáng xấu hổ |
| 60 | 物凄い | ものすごい | gây kinh ngạc |
| 61 | 用心深い | ようじんぶかい | cẩn thận, thận trọng |
| 62 | 若々しい | わかわかしい | trẻ trung, đầy sức sống |
| 63 | 架空 | かくう | hư cấu |
| 64 | 格別 | かくべつ | ngoại lệ, đặc biệt |
| 65 | 過剰 | かじょう | vượt quá, dư thừa |
| 66 | 爽やか | さわやか | dễ chịu, sảng khoái |
| 67 | 下品 | げひん | khiếm nhã, kém chất lượng |
| 68 | 強引 | ごういん | cưỡng bức, bắt buộc |
| 69 | 余計 | よけい | dư thừa, thừa thãi |
Xem thêm:
Tính từ N2 – N2 文字語彙トレーニング
Tổng hợp 200 Tính từ tiếng Nhật N2 PDF
Tài liệu học tiếng Nhật Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí

